Topic Describe a couple you know who have a happy marriage – IELTS Speaking Part 2

Ở phần thi Speaking part 2 có rất nhiều chủ đề khác nhau và đa dạng, trong đó chủ đề Family and Marriage là một trong những chủ đề không còn quá xa lạ với các bạn đang học IELTS. Do đó trong bài viết này hôm nay Vietop sẽ giới thiệu cho bạn một số từ vựng, cấu trúc câu thường dùng và bài mẫu cho Describe a couple you know who have a happy marriage. Cùng tìm hiểu và bắt đầu bài nói của mình ngay nhé!

Topic Describe a couple you know who have a happy marriage - IELTS Speaking Part 2

Topic Describe a couple you know who have a happy marriage - IELTS Speaking Part 2

1. Từ vựng hay gặp

1. tie the knot = get married thắt nút = kết hôn
2. perfect match cặp đôi hoàn hảo 
3. fall in loveyêu, rơi vào lưới tình
4. a married couplemột cặp vợ chồng
5. argue (v)tranh luận, cãi nhau
6. argument (n) tranh luận
7. tiff (n)cãi nhau nhỏ
8. treat SO with respectđối xử tôn trọng 
9. love at first sightyêu từ cái nhìn đầu tiên
10. tobe born for each othersinh ra là dành cho nhau
11. share a lot of common interestschia sẻ nhiều sở thích chung
12. mutual understandinghiểu biết lẫn nhau
13. spend quality time with SOdành thời gian chất lượng 
14. put yourself in another person’s shoes đặt mình vào vị trí của người khác

2. Mẫu câu gợi ý

- The key to SO’s happy marriage is that …
(Chìa khóa cho cuộc hôn nhân hạnh phúc của… là …)

- When being asked about the secret of their happy marriage, A said that ….
(Khi được hỏi về bí mật của cuộc hôn nhân hạnh phúc của họ, A nói rằng…)

- The key reason behind their happy marriage is that
(Lý do chính đằng sau cuộc hôn nhân hạnh phúc của họ là…)

- They do a bunch of things together.For example, ……Another activity that they usually do together is ….
(Họ làm rất nhiều việc cùng nhau. Ví dụ, ……. Một hoạt động khác mà họ thường làm cùng nhau là ….)

Bài viết cùng chuyên mục: Describe A Memorable Event Of Your Life

B. Bài mẫu Describe a couple you know who have a happy marriage

Describe a couple you know who have a happy marriage.
You should say:
• Who they are;
• How you know them;
• What they usually do together.
And how you feel about their marriage.

describe-a-couple-you-know-who-have-a-happy-marriage

Sample

When it comes a couple who have happy marriage, the first one that springs to mind is my cousin named Thanh and her husband – Duy.

As far as I know, Thanh and Duy started off as friends. In fact, they were classmates in high school. So far, the couple has been married for nearly 10 years . Despite leading hectic lifestyles, Thanh and Duy always try to spend quality time with each other as much as possible. At weekends, instead of hanging out and drinking boozes with friends like other husbands normally do, Duy prefers staying at home to cook with his beloved wife. Once in a while, they go on a weekend getaway to a neighboring province to appreciate life together and create more wonderful memories. During lunchtime, they usually text each other at work and Duy always cracks Thanh up with his inside jokes.

When being asked about the secret of their happy marriage, Thanh said that she and her husband shared a lot of common interests, which is why they are never bored with each other. Another reason is that they treat each other with respect. Like other married couples, they sometimes argue but they never go to bed angry. After having a argument, Thanh and Duy always sit down and discuss to resolve the issue as soon as possible.

As a person who have known this couple for quite a while, I think they are a perfect match. Between work schedules, children, and other obligations, Thanh and her husband are still able to maintain their relationship like the first day they fell in love with each other. I believe that their mutual understanding of each other and their love are the keys that will help them weather hard times.

Vocabulary highlights

1. started off as friends  bắt đầu như những người bạn
2. as much as possible  càng nhiều càng tốt 
3. beloved (adj)yêu dấu
4. neighboring provincescác tỉnh lân cận
5. crack SO uplàm ai đó phá lên cười
6. inside jokes.những trò đùa giữa hai hoặc vài người 
7. quite a whilekhá lâu
8. obligation (n)nghĩa vụ
9. weather hard times.vượt qua thời kỳ khó khăn

Hy vọng những sẻ trên bạn sẽ nắm được cách phát triển ý và hoàn thiện vốn từ về chủ đề Family and Marriage. Chúc các bạn hoàn thành bài nói một cách hoàn hảo nhé!

IELTS Vietop

Tham gia cộng đồng IELTS

Bình luận

Bình luận