Topic Patience (sự kiên nhẫn) – IELTS Speaking Part 1

Thùy Trang
20.08.2021

Chủ đề Patience (sự kiên nhẫn) ở phần thi Speaking part 1 là một trong số những chủ đề độc và lạ gần đây mới xuất hiện trong bài thi IELTS.

Nếu bạn không có sự chuẩn bị kỹ đối với chủ đề này bạn rất dễ rơi vào tình thế không có vốn từ vựng và ý tưởng để trả lời. Do vậy trong bài viết này IELTS Vietop sẽ cung cấp cho bạn một số từ vựng cũng như cách trả lời mẫu bạn có thể tham khảo và áp dụng vào bài thi Speaking của mình.

A. Một số câu hỏi thuộc chủ đề Patience và gợi ý trả lời mẫu

Topic Patience (Sự kiên nhẫn) - IELTS Speaking Part 1
1. Are you a patient person?

Quite the contrary, I consider myself a very impatient person as I easily lose my cool whenever I have to wait for something for more than 10 minutes. Having said that, when it comes to studying and working, I am not the kind of person who gives up easily in the face of obstacles. Instead, I will keep calm and persevere till the end. 

  • Quite the contrary: hoàn toàn ngược lại
  • lose my cool (idiom): mất bình tĩnh
  • in the face of obstacles: khi đối mặt với những trở ngại
  • persevere (v): kiên trì
2. When are you impatient?

Well, there are numerous situations that will awaken my impatience, mostly in appointments and daily tasks. When my friends keep me waiting for about 10 minutes without texting me in advance about their lateness, I would get pretty cranky. Beside that, I also become impatient when people around me move or act slowly. This, for example, happens when waiting at the checkout counter and the person in front of me is too slow.

  • awaken SO’s  impatience: đánh thức sự thiếu kiên nhẫn của ai đó
  • text SO in advance: nhắn tin trước cho ai đó
  • cranky (adj): cáu kỉnh
  • checkout counter (n): quầy thanh toán
3. Do you think you are more patient now than when you were younger?

Well, I suppose I was more patient back when I was a little kid. I used to be more obedient to my parents, so I would try to follow do what they told me to. But academically, I am a little bit more patient now compared to the past. I mean, I am more determined to finish what I start no matter how hard it can get. In my childhood, I couldn’t stand sitting in front of the desk studying for more than 30 minutes and would ask for help immediately if I had difficulties in doing a Math exercise.

  • obedient (adj): vâng lời
  • academically (adv): về mặt học tập
  • determined (adj): quyết tâm
  • ha difficulties in + Ving: có khó khăn trong việc gì
4. Can you explain why some people are not very impatient?

From my perspective, it’s because some people want instant gratification. They want results now, but don’t want to invest time and effort so they usually end up feeling frustrated. This, coupled with the fast pace of modern life and the desire to achieve many goals lead to not only impatience, but also to stress and lack of inner peace.

  • From my perspective: theo quan điểm của tôi         
  • instant gratification: sự hài lòng tức thì
  • frustrated (adj): bực bội
  • coupled with: cùng với

ĐẶT HẸN TƯ VẤN NGAY - NHẬN LIỀN TAY 30% HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

B. Từ vựng chủ đề Patience cần chú ý

  • Gratification(n): sự thoả mãn
  • Case by case: tuỳ trường hợp
  • Lose one’s cool: mất bình tĩnh
  • Stand up: cho ai leo cây
  • Make progress: có tiến triển
  • Irritated(adj): khó chịu
  • Multitask(v): làm nhiều việc cùng lúc
  • Be under a lot of pressure: dưới nhiều áp lực
  • Stress sb out: làm ai mệt mỏi, áp lực
  • Distract sb from sth: làm ai xao nhãng
  • Rile up: làm ai tức điên
  • Be consistent with: đồng nhất
  • Cranky(adj): cáu gắt, cáu kỉnh

Chúc các bạn ôn tập thật tốt!

Bài viết liên quan:

Bài mẫu Describe a historical building - IELTS Speaking Part 2
Bài mẫu Describe a historical building – IELTS Speaking Part 2
Bài mẫu Describe a historical building ở phần thi IELTS Speaking Part 2 được IELTS Vietop biên soạn, các bạn tham khảo nhé. Sample I’d like to talk about an old church here in this city that was constructed...
Hướng dẫn tự học IELTS Speaking cho người mới bắt đầu từ 0 đến 7.0+
Hướng dẫn tự học IELTS Speaking cho người mới bắt đầu từ 0 đến 7.0+
Kĩ năng Speaking trong bài thi IELTS luôn là phần khó nhằn với các thí sinh mới bắt đầu và đang luyện thi IELTS. Do đó hôm nay IELTS sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan nhất...
Chủ đề Music - IELTS Speaking Part 1
Chủ đề Music – IELTS Speaking Part 1
Âm nhạc – Music là chủ đề cực kì quen thuộc trong bài thi IELTS Speaking. Và đây cũng là chủ đề nằm trong 42 chủ đề IELTS Speaking part 1 thông dụng nhất. Trong bài viết ngày hôm...
Marriage - Chủ đề Hôn nhân trong IELTS
Marriage – Từ vựng chủ đề Hôn nhân trong IELTS
Hôn nhân là một chủ đề quen thuộc với hầu hết mọi người, và chắc chắn một điều rằng đến một thời điểm nào đó thì bất kì một ai cũng cần phải suy ngẫm về vấn đề này....
Cách trả lời khi không hiểu câu hỏi ở phần thi IELTS Speaking
Cách trả lời khi không hiểu câu hỏi ở phần thi IELTS Speaking
Trong phần thi IELTS Speaking đôi khi bạn sẽ gặp nhiều câu hỏi bạn không hiểu hoặc câu hỏi khó bạn cần nhiều thời gian để suy nghĩ là điều vô cùng bình thường. Hôm nay IELTS Vietop sẽ...
Topic Picnic – IELTS Speaking part 1
Topic Picnic – IELTS Speaking part 1 là một chủ đề khá hay. Cùng xem bài mẫu của VIETOP dưới đây nhé! Nội dung chính Sample1. Have you ever gone to picnics?2. How frequently do you go out for...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0