Topic Patience (sự kiên nhẫn) – IELTS Speaking Part 1

Chủ đề Patience (sự kiên nhẫn) ở phần thi Speaking part 1 là một trong số những chủ đề độc và lạ gần đây mới xuất hiện trong bài thi IELTS.

Nếu bạn không có sự chuẩn bị kỹ đối với chủ đề này bạn rất dễ rơi vào tình thế không có vốn từ vựng và ý tưởng để trả lời. Do vậy trong bài viết này IELTS Vietop sẽ cung cấp cho bạn một số từ vựng cũng như cách trả lời mẫu bạn có thể tham khảo và áp dụng vào bài thi Speaking của mình.

A. Một số câu hỏi thuộc chủ đề Patience và gợi ý trả lời mẫu

Topic Patience (Sự kiên nhẫn) - IELTS Speaking Part 1
1. Are you a patient person?

Quite the contrary, I consider myself a very impatient person as I easily lose my cool whenever I have to wait for something for more than 10 minutes. Having said that, when it comes to studying and working, I am not the kind of person who gives up easily in the face of obstacles. Instead, I will keep calm and persevere till the end. 

  • Quite the contrary: hoàn toàn ngược lại
  • lose my cool (idiom): mất bình tĩnh
  • in the face of obstacles: khi đối mặt với những trở ngại
  • persevere (v): kiên trì
2. When are you impatient?

Well, there are numerous situations that will awaken my impatience, mostly in appointments and daily tasks. When my friends keep me waiting for about 10 minutes without texting me in advance about their lateness, I would get pretty cranky. Beside that, I also become impatient when people around me move or act slowly. This, for example, happens when waiting at the checkout counter and the person in front of me is too slow.

  • awaken SO’s  impatience: đánh thức sự thiếu kiên nhẫn của ai đó
  • text SO in advance: nhắn tin trước cho ai đó
  • cranky (adj): cáu kỉnh
  • checkout counter (n): quầy thanh toán
3. Do you think you are more patient now than when you were younger?

Well, I suppose I was more patient back when I was a little kid. I used to be more obedient to my parents, so I would try to follow do what they told me to. But academically, I am a little bit more patient now compared to the past. I mean, I am more determined to finish what I start no matter how hard it can get. In my childhood, I couldn’t stand sitting in front of the desk studying for more than 30 minutes and would ask for help immediately if I had difficulties in doing a Math exercise.

  • obedient (adj): vâng lời
  • academically (adv): về mặt học tập
  • determined (adj): quyết tâm
  • ha difficulties in + Ving: có khó khăn trong việc gì
4. Can you explain why some people are not very impatient?

From my perspective, it’s because some people want instant gratification. They want results now, but don’t want to invest time and effort so they usually end up feeling frustrated. This, coupled with the fast pace of modern life and the desire to achieve many goals lead to not only impatience, but also to stress and lack of inner peace.

  • From my perspective: theo quan điểm của tôi         
  • instant gratification: sự hài lòng tức thì
  • frustrated (adj): bực bội
  • coupled with: cùng với

B. Từ vựng chủ đề Patience cần chú ý

  • Gratification(n): sự thoả mãn
  • Case by case: tuỳ trường hợp
  • Lose one’s cool: mất bình tĩnh
  • Stand up: cho ai leo cây
  • Make progress: có tiến triển
  • Irritated(adj): khó chịu
  • Multitask(v): làm nhiều việc cùng lúc
  • Be under a lot of pressure: dưới nhiều áp lực
  • Stress sb out: làm ai mệt mỏi, áp lực
  • Distract sb from sth: làm ai xao nhãng
  • Rile up: làm ai tức điên
  • Be consistent with: đồng nhất
  • Cranky(adj): cáu gắt, cáu kỉnh

Chúc các bạn ôn tập thật tốt!

Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop
Tư vấn ngay!

Bình luận

Bình luận