Chủ đề Health – IELTS Speaking Part 2

Thanh Thảo
14.09.2022

Trong phần thi IELTS Speaking Part 2, chủ đề Health rất thường xuyên được hỏi. Vậy bạn cần chuẩn bị vốn từ và cách phát triển ý như thế nào? Trong bài viết này IELTS Vietop sẽ chia sẻ đến bạn vốn từ vựng, cấu trúc câu hay dùng và sample ở chủ đề Health này nhé. Hãy cùng tìm hiểu nào!

Chủ đề Health – IELTS Speaking Part 2
Chủ đề Health – IELTS Speaking Part 2

Khóa học IELTS cấp tốcIELTS 1 kèm 1 nhiều bạn đang theo học cùng tìm hiểu ngay

A. Từ vựng chủ đề Health

  • Wholesome: good for you, physically or mentally
  • GM food: thực phẩm biến đổi gen
  • Carbohydrates: tinh bột
  • Fat: chất béo
  • Vitamins: vitamin
  • Minerals: chất khoáng
  • Recipe: công thức nấu ăn
  • Balanced diet: chế độ ăn cân bằng
  • Calorie-conscious: ý thức về mức calorie tiêu thụ
  • Overeat: ăn quá đà
  • Come down with a dreadful cold: không khỏe vì bị cảm
  • Go down with a flu: không khỏe vì cơn cúm
  • Blocked/stuffed nose >< runny nose: nghẹt mũi >< chảy nước mũi
  • A sore throat: cơn đau họng
  • Get over = get better/recover: hồi phục
  • Suffer from: chịu đựng (bệnh)
  • Healthcare: chăm sóc sức khỏe
  • Prescription: đơn thuốc
  • Symptoms: triệu chứng
  • Diabetes: bệnh đái tháo đường
  • Heart diseases = cardiovascular diseases: bệnh về tim mạch
  • Heart attack: cơn đau tim
  • Stomach ache: đau bụng
  • Cancer: ung thư
  • Indigestive disorder: rối loạn tiêu hóa
  • Hypertension = high-blood pressure: cao huyết áp
  • Overweight: thừa cân
  • Chronic disease: bệnh mãn tính
  • Fatigue: mệt mỏi
  • Feel under the weather: cảm thấy không khỏe
  • On a mend (idiom): đang dần bình phục
  • Fever: cơn sốt
  • Dizzy (a): chóng mặt
  • Trembling (a): run rẩy
  • Nauseous (a): buồn nôn
  • Vomit (v): nôn mửa
  • Addict (v): nghiện
  • Off-colour (a): nhợt nhạt, không khỏe
  • Treatment (n) chữa trị
  • Acupuncture (n): châm cứu
  • Herbal medicine : thảo dược
  • Vaccinate (v): tiêm vắc xin
  • Contagious = infectious (a): mang tính lây lan
  • As fit as a fiddle (idiom) = very healthy
  • Surgery (n): phẫu thuật
  • Work out (v): tập luyện
  • Exercise regularly: luyện tập thường xuyên
  • Improve/boost immune system: cải thiện/tăng cường hệ miễn dịch
  • Stay in shape: giữ dáng
  • Build muscle: tăng cơ bắp
  • Hit the gym: tập gym
  • Portion: khẩu phần ăn
  • Metabolism (n): sự trao đổi chất
  • Strenuous exercises: luyện tập cường độ cao
  • Be back on one’s feet (idiom): hồi phục, trở lại bình thường
  • Break a habit (idiom): bỏ 1 thói quen xấu
  • Junk food : thức ăn có hại cho sức khỏe
  • Nutrient (n): chất dinh dưỡng
  • Over-consumption: sự tiêu thụ quá mức
  • Organic food: thực phẩm hữu cơ
  • Sleeping habits: thói quen về việc ngủ
  • Sleep deprivation: sự thiếu ngủ
  • Mental health: sức khỏe về tinh thần
  • Depression: bệnh trầm cảm
  • Stressful (a): bị stress

NHẬN NGAY ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30% CÁC KHÓA HỌC TẠI VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

B. Cấu trúc câu hay dùng trong chủ đề Health

  • I believe this activity can benefit…………..;
  • To get healthy I prefer………..;
  • To remain fit and healthy many people adopt……..;
  • …………. is the best exercise among all other to be fit;
  • For me …………. is a complete package of exercise, refreshment and leisure activity;
  • The reason why I enjoy…………..;

One of effective ways to improve health both physically and mentally is engaging in sports.

Bài viết cùng chuyên đề khá hay:

Chủ đề Music – IELTS Speaking Part 1

Mách bạn chiến lược làm bài Speaking Part 1 hiệu quả

Cách trả lời dạng Types of Questions in IELTS Speaking Part 1

C. Bài mẫu chủ đề Health

Describe an activity you do for your health or fitness.
You should say:
– What you do
– How often you do it
– Where you do it
– And explain how you think this activity helps you stay healthy or fit.

Sample

Staying in good shape is everyone’s concern and I am no exception. To be honest, I have been so caught up in my work since I have a problem in organizing my daily routine. I have to stay up late to finish all my work and then, watch some movies while eating midnight snack to be relaxed, which is my leisure habits. Gradually, my health has been degraded because of sleep deprivation and my eating habits. Therefore, I decided to take up swimming as my new hobby in order to get healthier.

Unlike going to gym or running, this activity benefits both physical and mental health. You might look at swimming and think that it is light and easy but it is more demanding than it appears. Swimming allows me to work on all the parts of my body. It can burn a lot of calories in just one hour of training. Also, it provides an all-over body workout, as nearly all of your muscles are used during swimming. Swimming is considered as an all-round activity because it builds endurance, muscle strength and cardiovascular fitness. But what I enjoy the most about swimming is alleviating stress. It is all about regulating your breathing and a smooth combination between foot and hand movements, which helps me take things off my mind easily while under cool water. Another thing is that it is supposed to be good for improving balance, posture and flexibility.

By maintaining a schedule of taking part in swimming twice a day associated with a balanced diet, not only do I feel extremely relaxed and full of energy after hectic working hours but I also lose some weight and get more in shape. So of course, I don’t see myself stopping practising this activity any time soon.

Vocab highlights

  • Be caught up in: bận bịu vì…
  • Daily routine: hoạt động hằng ngày
  • Stay up late: thức khuya
  • Midnight snack: ăn vặt buổi khuya
  • Leisure habit: thói quen giải trí
  • Degrade: xuống cấp
  • All-over body workout: luyện tập toàn thân
  • Muscle: cơ bắp
  • Alleviating stress: giảm stress
  • Take things off my mind: thư giã đầu óc, không nghĩ ngợi gì
  • Hectic: căng thẳng, bộn bề
  • Lose weight: giảm cân

Bạn nghĩ sao về khóa học IELTS Online trực tuyến chỉ 3-5 bạn

D. Bài tập

Describe something healthy you enjoy doing
You should say:
– What you do
– How often you do it
– Where you do it
And explain
– how you think this activity helps you stay healthy or fit
– and why you enjoy it

Với nguồn từ vựng và kiến thức mà Vietop cung cấp ở trên sẽ giúp bạn không chỉ ở chủ đề Health mà còn áp dụng vào nhiều chủ đề khác ở phần thi IELTS Speaking. Vietop chúc bạn học tập tốt và thành công nhé!

Trung tâm luyện thi IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Chủ đề Shopping - IELTS Speaking Part 1
Topic Shopping – IELTS Speaking Part 1
Trong quá trình luyện thi IELTS Speaking, bạn sẽ phải thường xuyên trao đồi vốn từ vựng hàng ngày cũng như biết phát triển ý. Với việc luyện tập hàng ngày với các chủ đề thường gặp trong cuộc...
Topic Talk About Your School – IELTS Speaking Part 2
Bài mẫu Talk About Your School – IELTS Speaking Part 2
Nếu như các bạn để ý thì dường như trong bất kỳ một kỳ thi ngôn ngữ nào cũng sẽ nhắc đến chủ đề “Education”. Chủ đề này cũng là một đứa con cưng trong mỗi kỳ thi IELTS...
593 1
Câu hỏi và câu trả lời mẫu IELTS Speaking Part 3 – Topic Value
Trong bài viết này, Vietop sẽ giới thiệu một số từ vựng, thành ngữ liên quan đến chủ đề Value trong IELTS Speaking Part 3 và một số mẫu câu trả lời. Các bạn có thể học từ vựng...
Topic: "Intelligence" - IELTS Speaking Part 3
Topic: “Intelligence” – IELTS Speaking Part 3
Hôm nay IELTS Vietop gửi đến bạn bài viết về chủ đề “Intelligence” trong phần thi IELTS Speaking Part 3. Cùng tham khảo ngay và làm mới câu trả lời của mình nhé! Nội dung chính Sample1. Do you...
[ACE THE TEST] GIẢI ĐỀ SPEAKING NGÀY 18/06/2022 - HƯỚNG DẪN CHI TIẾT 
[ACE THE TEST] GIẢI ĐỀ SPEAKING NGÀY 18/06/2022
Luyện thi IELTS Vietop gửi đến bạn bài mẫu đề IELTS Speaking ngày 18/06/2022, nếu bạn đang bị thiếu ý tưởng hoặc từ vựng cho chủ đề này trong phần IELTS Speaking thì nhớ lấy giấy bút note lại nhé! Nội dung...
Chủ đề Describe a skill that takes a long time to learn - IELTS Speaking part 2
Bài mẫu Describe a skill that takes a long time to learn – IELTS Speaking part 2
Chủ đề Describe a skill that takes a long time to learn là một trong những chủ đề có khả năng cao xuất hiện trong bài thi IELTS Spekaing Part 2, vậy bạn đã có ý tưởng gì cho...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0