Chủ đề Clothes – IELTS Speaking Part 3

Từ vựng tiếng anh chủ đề quần áo (Clothes) chắc hẳn các bạn đang quan tâm những từ nào thường xuyên hay sử dụng trong các bài thi tiếng anh IELTS hoặc ngay trong cuộc sống hằng ngày. Các bạn hãy "note" lại ngay để có thể ghi nhớ nhanh chóng, khi gặp trong các bài thi tiếng anh dễ dàng áp dụng nhanh nhất nhé.

Từ vựng chủ đề Clothes

Từ vựng chủ đề Clothes

  • Accessory (n): phụ kiện
  • Boutique (n): cửa tiệm quần áo bán lẻ
  • Flea market : hội chợ
  • Garment: quần áo
  • Fabric: chất liệu vải
  • Outfit: trang phục
  • Dress up (v): ăn mặc đẹp cho dịp gì đó
  • Go out of style: ăn mặc lỗi thời
  • In vogue = fashionable
  • Casual (a): giản dị, mặc hằng ngày
  • Formal (a): trang trọng
  • Elegant (a): lịch sự
  • Trendy (a): hợp thời
  • Affordable (a): giá cả hợp lý
  • Authentic clothes >< Replica: hàng chính hãng >< hàng nhái y hàng thật
  • Fit like a glove (idiom): vừa vặn
  • The in thing = fashionable
  • Uniform (n) đồng phục 
  • Sportswear (n): phong cách qần áo thể thao
  • Menwear (n) phong cách nam tính (dành cho nữ)
  • Minimal (a): thuộc phong cách tối giản
  • Customers: khách hàng
  • Dress codes (n): quy định về trang phục
  • Designed clothing: trang phục thiết kế
  • Throw-away society: xã hội có xu hướng sử dụng hang hóa phung phí (sử dụng vài lần rồi bỏ)
  • Throw money at: vung tiền vào…

B. Một số chủ đề liên quan đến Clothes

Một số chủ đề liên quan đến Clothes

Một số chủ đề liên quan đến Clothes

1. About clothes

  • Your type of clothes can inform passersby about whom you are such as your ambitions, characteristics and spending habits: Loại quần áo của bạn có thể cho mọi người thấy bạn là ai cụ thể như tham vọng, tính cách và thoái quen tiêu xài của bạn.
    => People usually make judgements about others from the clothes they wear.
    Mọi người thường phán xét người khác thông qua những gì họ mặc
  • In the past, clothes used to be colorful. Trong quá khứ, quần áo thường có màu sắc sặc sỡ.
    =>Tend to wear traditional clothes very often. Có xu hướng mặc đồ truyền thống thường xuyên.
  • In the present, due to globalization, people seem to change their style into jeans and tee-shirts to be more comfortable and modern: Hiện tại, vì toàn cầu hóa, mọi người có vẻ thay đổi phong cách của họ sang quần jean và áo thun để thoải mái và hiện đại hơn
  • In the future, the style may change again. Trong tương lai, phong cách sẽ thay đổi một lần nữa.
    => Be more versatile (đa chức năng, linh hoạt)
    => Jumpsuits may be universal. Áo liền quần có thể sẽ phổ biến

2. Trends

  • Wear newest designed / branded clothes from head to toe. Mặc quần áo thiết kế/ hàng hiệu từ đầu đến chân
    =>Confirm one’s social status (be wealthy and stylish), create branding image. Khẳng định vị thế của 1 người (giàu có và phong cách), xây dựng thương hiệu cá nhân.
    => Create a good impression. Tạo ấn tượng tốt
  • Cost a fortune/ cost an arm and a leg: tốn nhiều tiền
    => Overspend (tiêu tiền quá mức) money on clothes, shoes, accessories
  • Have to follow new trends all the times. Lúc nào cũng phải chạy theo xu hướng.
    => Squander (hoang phí) both clothes and money

3. Uniforms

Uniforms

Uniforms

Advantages

  • Help potential customers identify your business – create a brand awareness: giúp khách hàng tiềm năng xác định được kinh doanh của bạn – tạo ra nhận thức về thương hiệu
  • Make your employees feel they are part of a team → foster a sense of pride → greater success + increased employee loyalty → improve team building and unity: làm cho nhân viên của bạn cảm thấy → họ là một phần của một nhóm → nuôi dưỡng cảm giác tự hào → thành công lớn hơn + tăng lòng trung thành của nhân viên → cải thiện việc xây dựng đội nhóm và đoàn kết
  • Create a professional business image: tạo ấn tượng tốt → tạo hình ảnh doanh nghiệp chuyên nghiệp
  • Everyone feels equal: mọi người đều cảm thấy như nhau (không ai hơn ai)
  • Eliminate any issues of an individual dressing inappropriately for the job: loại bỏ bất kỳ vấn đề của một cá nhân ăn mặc không phù hợp cho công việc
  • Protect workers → areas such as construction/ healthcare/security → uniforms → require specialist technologies and fabrics/ specific accessories (helmets, …): bảo vệ công nhân → các lĩnh vực như xây dựng / chăm sóc sức khỏe / an ninh → đồng phục → yêu cầu các công nghệ và vải chuyên biệt/ phụ kiện (mũ bảo hiểm)
  • Dress codes may discourage sexual harassment in the workplace: quy định về trang phục có thể → hạn chế được vấn đề quấy rối tình dục ở nơi làm việc
  • Save time → don’t need to spend time worrying about what to wear/ figuring out the right mix of…: tiết kiệm thời gian → không cần dành thời gian lo lắng về việc mặc gì / tìm ra cách phối đồ … với đồ …

Disadvantages

  • Stifle creativity → curtail the freedom of employees → difficult to express themselves: kìm hãm sự sáng tạo → hạn chế tự do của nhân viên → khó thể hiện bản thân
  • Feel uncomfortable (feel uncomfortable wearing standardised clothing/ high heels,…): cảm thấy không thoải mái (cảm thấy không thoải mái khi mặc quần áo may sẵn / giày cao gót, …)
  • Poorly designed work clothes → restrict performance: quần áo làm việc được thiết kế kém → hạn chế hiệu suất làm việc.

4. Factors for choosing clothes

  • The place/area where we live (you come from urban or rural areas): địa điểm/ khu vực nơi chúng ta sống (bạn đến từ thành thị hoặc nông thôn)
  • Occasions (daily wear – jeans and T-shirts, or special occations – dresses and high heels): những dịp khác nhau (đồ mặc hàng ngày – quần jean và áo phông, hoặc những dịp đặc biệt – váy và giày cao gót)
  • Income (rich → fashionable garments, poor/low income → durable clothes): thu nhập (giàu → đồ thời trang, nghèo / thu nhập thấp → quần áo bền – mặc được lâu)
  • Seasons (winter → sweater, coats, long-sleeved T-shirts, summer → shorts, tank tops,…): mùa (mùa đông → áo len, áo khoác, áo phông dài tay, mùa hè → quần short, áo tank top,)
  • Age (adolescents → clothes with bright colours): tuổi tác (thanh thiếu niên → quần áo với màu sắc tươi sáng)
  • Location: boutiques / outlets: các cửa hàng bán lẻ. Department stores / malls: cửa hàng trong trung tâm thương mại → buy high-quality products. Flea markets: hội chợ → cheaper. Online: trực tuyến

C. Bài tập

  1. Do all people enjoy shopping for clothes?
  2. Why women like to do shopping?
  3. Why some women buy cheaper clothes and expensive ones at the same time?
  4. Do you think it is good for people buy expensive clothes? Why?
  5. Why do some people like shopping with friends?
  6. Why people like shopping for clothes online?
  7. What risks would take when shopping online? Why?
  8. What special clothes do people in your country wear on official or formal occasions?
  9. What is the different dress style between boys and girls?

Trên đây là 1 số các từ vựng tiếng anh chủ đề Clothes thường hay gặp nhất trong các bài thi tiếng anh và cuộc sống hằng ngày, thậm chí xuất hiện nhiều trong một số phần bài thi tiếng anh IELTS. Các bạn cần lưu ý và ghi nhớ kỹ lại và chúc các bạn thành công trong quá trình học tập ôn luyện thi tiếng anh IELTS nhé.

Tham gia cộng đồng IELTS

Bình luận

Bình luận