5 Cách kéo dài câu trả lời cực dễ – IELTS Speaking Part 1

Hiệp
09.09.2022

Trong IELTS Speaking chúng ta thường cảm thấy khó khăn nhất là việc hiểu từ khoá và cảm thấy bối rối trong việc tìm ý tưởng, hay câu trả lời quá ngắn. Vậy trong bài viết này, IELTS Vietop sẽ giúp các bạn có những chiến thuật kéo dài câu trả lời trong bài thi IELTS của mình nhé.

Xem thêm bài viết cần tham khảo:

1. Đưa ra những trạng từ chỉ mức độ thường xuyên cho hành động của mình

Đưa ra những trạng từ chỉ mức độ thường xuyên cho hành động của mình

Các trạng từ chỉ mức độ thường xuyên như: Sometimes = Occasionally, Usually = Frequently, Often,…

Example:

Do you enjoy spending time with your family or friends?

Thay vì nói

“I enjoy spending time with my family members.”

Các bạn có thể nói: 

Actually it depends. During weekdays, I frequently come back home to stay with my parents and my younger brother after work, but occasionally I dine out with my close friends at weekends. 

Tham khảo:

Tổng hợp các bài tập về trạng từ từ cơ bản đến nâng cao

Tìm hiểu mệnh đề trạng ngữ trong tiếng Anh chi tiết

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Thêm cảm xúc cho câu trả lời của mình

Bằng cách này chúng ta sẽ dễ dàng khiến câu trả lời của mình trở nên thú vị và gần gũi hơn đấy.

Example: Trong IELTS Speaking Part 1.

What is your favorite food? 

Thay vì nói: 

“I love eating sushi” 

Bạn có thể nói:

“Frankly speaking, I’m not a fuzzy eater, and I’m keen on a variety of food, especially sushi. This is because I’m a big fan of Japanese cuisine and I love the feeling of eating fresh and raw salmon”.

Xem thêm:

Brainstorming – Động não trong phần thi IELTS Speaking

Linking ideas – Cách liên kết ý tưởng trong IELTS

3. So sánh với quá khứ

Khi được hỏi về việc bạn có thực hiện hành động đó hay không? Do you watch movies? Can you sing?… để kéo dài câu trả lời của mình, bạn có thể nhắc lại về quá khứ, so sánh với quá khứ, và đề cập về những thay đổi ở hiện tại. 

Example:

Do you have a healthy diet? 

“To be honest, when I was younger, I used to eat like a horse, however, I try to change my habit and eat everything in moderation with vegetables and meat to stay in shape”. 

4. Nói về tương lai

nói về tương lai

Khi nói về tương lai các bạn sử dụng 2 cấu trúc Willbe going to là chuẩn nhất nhé. 

Example: 

What kind of accommodation do you live in? 

“Well, for the past 30 years I have lived with my parents in a three-storey house; however I’m going to move out next year and rent an apartment for myself”.

5. Đưa ý kiến trái chiều

Một phương pháp nữa để kéo dài câu trả lời là sử dụng các cụm từ though, although, even though.

Example: 

Do you usually carry a bag when you go out? 

“Well, I carry a huge backpack eveytime I leave my home as I have to bring a range of things with me. Although it may not give a fashionable and tidy look , I think comfort and convenience are the top priorities to me”. 

Hy vọng qua bài viết trên sẽ giúp các bạn thêm nhiều kiến thức bổ ích cũng như khả năng làm bài Speaking của bản thân tăng lever nhé. Nếu bạn thấy hay xin hãy share cho nhiều bạn bè đọc để cùng nhau nhận xét đưa ra thêm nhiều đánh giá bình luận tốt hơn cùng nhau trao đổi kiến thức nhé.

Chúc bạn thành công trong các đề thi IELTS – Cùng xem thêm các bài viết bổ ích khác trong từng chuyên mục luyện thi ở trên menu tự học IELTS nhé.

Nếu bạn đang cần tìm hiểu các khóa học IELTS thì đừng quên để lại thông tin tại đặt hẹn để được đội ngũ tư vấn viên hỗ trợ ngay nhé! Hoặc nếu bạn đang cần gấp bằng IELTS trong thời gian ngắn thì có thể trực tiếp tham khảo Khóa học IELTS 1 kèm 1 tại Vietop.

Trung tâm luyện thi IELTS Vietop tại TPHCM

Bài viết liên quan:

596 1
Bài mẫu và Từ vựng IELTS Speaking Part 1 – Chủ đề LOSING / FINDING
LOSING/FINDING có thể được xem là chủ đề tương đối gần gũi với phần lớn người học. Tuy nhiên Vietop cũng sẽ cung cấp thêm cho các bạn một số thành ngữ, từ vựng liên quan đến chủ đề...
Giải đề IELTS Speaking ngày 21/02/2022
[ACE THE TEST] Giải đề IELTS Speaking ngày 21/02/2022
Luyện thi IELTS Vietop gửi bạn bài mẫu đề IELTS Speaking ngày 21/02/2022, cùng tìm hiểu để chuẩn bị cho phần thi IELTS Speaking thật tốt nhé! Nội dung chính Part 1: RoutineSampleAudioPart 1: CarsSample2. If you were to...
Tổng hợp bài mẫu IELTS Speaking part 1 - 2 -3 năm 2021
Tổng hợp bài mẫu IELTS Speaking part 1 – 2 – 3 năm 2021
Dưới đây là tổng hợp tất cả bài mẫu IELTS Speaking part 1, 2, 3 được tổng hợp và biên soạn bởi đội ngũ giáo viên...
24 Other Ways To Say "Happy Birthday" in English
Đừng mãi dùng “Happy Birthday!”, hãy dùng 24 câu chúc sinh nhật cực hay sau
Khi đến sinh nhật của ai đó, chúng ta thường sẽ thấy khắp trang mạng xã hội lời chúc quên thuộc “Happy Birthday”. Bạn đã tháy nhàm chán và muốn tạo sự khác biệt và ấn tượng với sinh...
Đề luyện tập IELTS Speaking số 1: Advertisements, Describe a time when you waited for a special event & Waiting
Đề luyện tập IELTS Speaking số 1: Advertisements, Describe a time when you waited for a special event & Waiting
Trong quá trình luyện IELTS Speaking, chắc hẳn đôi khi bạn sẽ gặp những chủ đề vừa quen, vừa lạ, vừa hot nhưng lại không biết diễn tả như thế nào? Chính vì vậy, hôm nay IELTS Vietop gửi...
Động não trong phần thi IELTS Speaking
Brainstorming – Động não trong phần thi IELTS Speaking
Trong bài viết ngày hôm nay IELTS Vietop sẽ chia sẻ với bạn cách Động não trong phần thi IELTS Speaking, hãy cùng tìm hiểu và nâng cao kỹ năng nói để đạt số điểm cao nhé! Xem thêm:...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0