Bài tập Phát âm thi THPT Quốc gia có đáp án chi tiết

Quỳnh Châu
14.09.2022

Dạng bài nhận biết Pronunciation – ngữ âm luôn luôn xuất hiện trong các kỳ kiểm tra ở trường, kỳ thi chuyển cấp từ cấp 2 lên cấp 3 và dĩ nhiên không thể thiếu ở kỳ thi THPT Quốc Gia – kỳ thi quan trọng nhất, quyết định kết quả 12 năm cắp sách đến trường của các bạn học sinh.

Với bài viết hôm nay, IELTS Vietop sẽ cùng các bạn hệ thống lại một số kiến thức cần thiết để làm dạng bài này, cũng như cung cấp cho các bạn một số bài tập Phát âm thi THPT Quốc gia để thực hành. Đây cũng là điểm mấu chốt để bạn đạt điểm cao trong phần IELTS Speaking vì thế bạn nên luyện tập thật tốt nhé!

Bài tập Phát âm thi THPT Quốc gia

Tham khảo:

Tổng hợp điểm ngữ pháp Tiếng Anh cho kỳ thi THPT Quốc gia

Minh họa Đề thi THPT Quốc gia 2021 môn Tiếng anh

Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2022 – Môn tiếng Anh

Tổng quát về ngữ âm trong tiếng Anh

Bảng IPA

Bảng phiên âm quốc tế IPA – International Phonetic Alphabet, là phần kiến thức quan trọng giúp các bạn định hình được cách phát âm những từ trong tiếng Anh mà không phải “đoán già đoán non” cách đọc. Việc nắm vững bảng IPA còn giúp được bạn làm tốt phần trắc nghiệm chọn từ phát âm khác với các từ còn lại trong bài kiểm tra tiếng Anh nữa đấy!

Bảng IPA

Quy tắc phát âm -s trong tiếng Anh

Quy tắc phát âm -s trong tiếng Anh

Xem ngay: Cách phát âm /s/ và /z/ chuẩn quốc tế – Phát âm tiếng Anh cơ bản

Quy tắc phát âm -ed trong tiếng Anh

Quy tắc phát âm -ed trong tiếng Anh

Tham khảo:

Cách phát âm /k/ và /g/ chuẩn quốc tế – Phát âm tiếng Anh cơ bản

Cách phát âm /θ/ và /ð/ chuẩn quốc tế

Luyện tập qua bài tập phát âm /ɪ/, /ai/ và /uː/, /ʊ/

8 quy tắc nhấn âm trong tiếng Anh

  1. Danh từ và tính từ có hai âm tiết

Quy tắc: Khi một danh từ hoặc tính từ có hai âm tiết, trọng âm thường nằm đầu tiên.

E.g.: table /TA-ble/ ; scissors /SCI-ssors/ ; pretty /PRE-tty/ ; clever /CLE-ver/

Ngoại lệ: Những trường hợp ngoại lệ có thể là một từ được mượn từ một ngôn ngữ khác hoặc hoàn toàn ngẫu nhiên. Cách duy nhất để nhớ chúng là học thuộc lòng.

E.g.: hotel /ho-TEL/ ; extreme /ex-TREME/ ; concise /con-CISE/

  1. Động từ và giới từ có hai âm tiết

Quy tắc: Khi một động từ hoặc một giới từ có hai âm tiết, trọng âm thường ở âm tiết thứ hai.

E.g.: present /pre-SENT/ ; export /ex-PORT/ ; aside /a-SIDE/ ; between /be-TWEEN/

  1. Những từ vừa là danh từ vừa là động từ

Quy tắc: Một số từ trong tiếng Anh có thể vừa là danh từ vừa là động từ. Trong những trường hợp đó, danh từ có trọng âm ở âm tiết đầu tiên, và với động từ, trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

E.g.: 

  • present /PRE-sent/ (danh từ – món quà) vs. present /pre-SENT/ (động từ – tặng theo nghĩa trang trọng)
  • export /EX-port/ (danh từ – sự xuất khẩu) vs. export /ex-PORT/ (động từ – xuất khẩu)
  • suspect /SU-spect/ (danh từ – nghi phạm) vs suspect /su-SPECT/ (động từ – nghi ngờ)

Tuy nhiên, có những ngoại lệ đối với quy tắc này. Ví dụ: từ “respect” (danh từ – sự tôn trọng, động từ – tôn trọng) có trọng âm ở âm tiết thứ hai kể cả khi nó là danh từ hay động từ.

Xem thêm: Khóa học IELTS Online – Học trực tuyến cùng chuyên gia IELTS 8.5

  1. Các từ có ba âm tiết kết thúc bằng -er và -ly

Quy tắc: Những từ có ba âm tiết và kết thúc bằng -er hay -ly  thường có trọng âm ở âm tiết đầu tiên.

E.g.: orderly /OR-der-ly/ ; quietly /QUI-et-ly/ ; manager /MA-na-ger/

  1. Các từ kết thúc bằng -ic, -sion và -tion

Quy tắc: Khi một từ kết thúc bằng -ic, -sion hay -tion, trọng âm thường nằm ở âm tiết thứ hai từ cuối lên.

E.g.: creation /cre-A-tion/ ; commission /com-MI-ssion/ ; photographic /pho-to-GRA-phic/

  1. Các từ kết thúc bằng -cy, -ty, -phy, -gy và -al

Quy tắc: Khi một từ kết thúc bằng -cy, -ty, -phy, -gy và -al, trọng âm thường nằm ở âm tiết thứ ba từ cuối lên.

E.g.: democracy /de-MO-cra-cy/ ; photography /pho-TO-gra-phy/ ; logical /LO-gi-cal/ ; commodity /com-MO-di-ty/ ; psychology /psy-CHO-lo-gy/

  1. Danh từ ghép

Quy tắc: Trong hầu hết các danh từ ghép, trọng âm của từ nằm trên danh từ đầu tiên.

E.g.: football /FOOT-ball/ ; keyboard /KEY-board/

  1. Tính từ và động từ ghép

Quy tắc: Trong hầu hết các tính từ ghép và động từ ghép, trọng âm nằm ở từ thứ hai.

E.g.: old-fashioned /old-FA-shioned/ ; understand /un-der–STAND/

Xem ngay:

Tổng quan về phát âm trong Tiếng Anh

7 lỗi phát âm dễ gây mất điểm – IELTS Speaking

5 phần mềm Đọc tiếng Anh miễn phí cực hiệu quả

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập Phát âm thi THPT Quốc gia

Bài tập Phát âm thi THPT Quốc gia

Bài 1: Indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

  1. A. justice B. campus C. culture D. brush
  2. A. work B. form C. stork D. force
  3. A. eleven B. elephant C. examine D. exact
  4. A. assure B. pressure C. possession D. assist
  5. A. species B. invent C. medicine D. tennis
  6. A. deal B. teach C. break D. clean
  7. A. supported B. approached C. noticed D. finished
  8. A. justice B. campus C. culture D. brush
  9. A. date B. face C. page D. map
  10. A. dressed B. dropped C. matched D. joined
  11. A. walk B. call C. take D. talk
  12. A. find B. think C. drive D. mind
  13. A. hood B. hook C. stood D. tool
  14. A. canal B. journal C. infernal
  15. A. definition B. suggestion C. situation D. production
  16. A. exported B. enjoyed C. existed D. crowded
  17. A. Wednesday B. handsome C. dependent D. grandchild
  18. A. ocean B. official C. sincere D. ancient
  19. A. missed B. filled C. published D. watched
  20. A. walked B. involved C. missed D. jumped

Bài 2: Put the following words in the correct columns according to the sound of the plural or third person -s

Helps, races, freezes, sleeps, sits, bridges, crabs, talks, kings, belongs, fixes, wishes, sniffs, rugs, gloves, garages, graphs, witches.

/iz//s//z/

Bài 3: Put the following words in the correct columns according to the sound of the adjective or regular past -ed

Knitted, cleaned, baked, cooked, guided, called, kissed, chatted, flooded, pronounced, wished, worked, allowed, watched, begged.

/t//d//id/

Bài 4: Indicate the word that differs from the other three in the position of stress in each of the following questions.

  1. a. Pyramid b. Egyptian c. belongs d. transcription
  2. a. construction b. suggestion c. accurate d. hi-’jacket
  3. a. dedicate b. impressive c. reminder d. descendant
  4. a. remember b. ‘company c. ‘technical d. ‘interview
  5. a. electric b. computer c. ‘fascinate d. fantastic
  6. a. domestic b. investment c. substantial d. undergo
  7. a. confident b. influence c. computer d. memory
  8. a. optimist b. powerful c. terrorist d. contrary
  9. a. government b. destruction c. contribute d. depression
  10. a. institute b. consumption c. specific d. encounter
  11. a. tableland b. apparent c. atmosphere d. applicant
  12. a. vulnerable b. satellite c. eleven d. element
  13. a. arrival b. technical c. proposal d. approval
  14. a. empire b. employer c. conductor d. transistor
  15. a. celebrate b. fascinating c. survive d. elephant
  16. a. habitat b. generate c. canoe d. penalty
  17. a. expression b. decisive c. dependent d. independence
  18. a. decision b. reference c. wedding d. important
  19. a. cooperate b. permanent c. recognize d. industry
  20. a. attractive b. sociable c. dynamic d. conservative
  21. a. entertain b. enjoyable c. anniversary d. introduce
  22. a. approval b. attractive c. sacrifice d. romantic
  23. a. conical b. ancestor c. ceremony d. traditional
  24. a. romantic b. following c. summary d. physical
  25. a. maintenance b. appearance c. develop d. different
  26. a. contractual b. significant c. Asia d. demanding
  27. a. appearance b. measurement c. counterpart d. cultural
  28. a. majority b. minority c. partnership d. enjoyable
  29. a. marvellous b. argument c. apoplectic d. maximum
  30. a. departure b. separate c. necessary d. wrongdoing
  31. a. attention b. appropriate c. terrible d. non-verbal
  32. a. according b. informality c. expensive d. acceptable
  33. a. assistance b. consider c. politely d. compliment
  34. a. mischievous b. family c. supportive d. suitable
  35. a. memory b. typical c. reward d. marketing

Đáp án

Bài 1

  1. B /ə/ trong khi A, C, D phát âm là /ʌ/
  2. A /ɜː/ trong khi  B, C, D  phát âm là /ɔː/
  3. B /e/ trong khi A, C, D  phát âm là /ɪ/
  4. D /s/ trong khi A, B, C  phát âm là / ʃ/
  5. A /ɪ/ trong khi B, C, D  phát âm là /e/
  6. C /eɪ/ trong khi A, B, D  phát âm là / iː/
  7. A /ɪd/ trong khi B, C, D  phát âm là /t/
  8. B /ə/ trong khi A, C, D  phát âm là /ʌ/ 
  9. D /æ/ trong khi A, B, C  phát âm là /eɪ/
  10. D /d/ trong khi A, B, C  phát âm là /t/
  11. C /eɪ/ trong khi A, B, D  phát âm là /ɔː/
  12. B /ɪ/ trong khi A, C, D  phát âm là /aɪ/
  13. D /uː/ trong khi A, B, C  phát âm là /ʊ/
  14. A /æ/ trong khi B, C, phát âm là /ːn/
  15. B /tʃən/ trong khi A, C, D phát âm là /ʃn/
  16. B /d/ trong khi A, C, D phát âm là /ɪd/
  17. C /d/ trong khi A, B, D là âm câm (không phát âm)
  18. C /s/ trong khi A, B, D  phát âm là /ʃ/
  1. B /d/ trong khi A, C, D  phát âm là /t/
  2. B /d/ trong khi A, C, D  phát âm là /t/

Bài 2

/iz//s//z/
races
freezes
bridges
fixes
wishes
garages
witches
helps
sleeps
sits
talks
sniffs
graphs
crabs
kings
belongs
rugs
gloves

Bài 3

/t//d//id/
baked
cooked
kissed
pronounced
wished
watched
cleaned
called
worked
allowed
begged
knitted
guided
chatted
flooded

Bài 4

  1. a. Pyramid b. Egyptian c. belongs d. transcription
  2. a. construction b. suggestion c. accurate d. hi-jacket
  3. a. dedicate b. impressive c. reminder d. descendant
  4. a. remember b. ‘company c. technical d. interview
  5. a. electric b. computer c. fascinate d. fantastic
  6. a. domestic b. investment c. substantial d. undergo
  7. a. confident b. influence c. computer d. memory
  8. a. optimist b. powerful c. terrorist d. contrary
  9. a. government b. destruction c. contribute d. depression
  10. a. institute b. consumption c. specific d. encounter
  11. a. tableland b. apparent c. atmosphere d. applicant
  12. a. vulnerable b. satellite c. eleven d. element
  13. a. arrival b. technical c. proposal d. approval
  14. a. empire b. employer c. conductor d. transistor
  15. a. celebrate b. fascinating c. survive d. elephant
  16. a. habitat b. generate c. canoe d. penalty
  17. a. expression b. decisive c. dependent d. independence
  18. a. decision b. reference c. wedding d. important
  19. a. cooperate b. permanent c. recognize d. industry
  20. a. attractive b. sociable c. dynamic d. conservative
  21. a. ‘entertain /1/ b. enjoyable c. anniversary d. ‘introduce
  22. a. approval b. attractive c. sacrifice d. romantic
  23. a. conical b. ancestor c. ceremony d. traditional
  24. a. romantic b. following c. summary d. physical
  25. a. maintenance b. appearance c. develop d. different
  26. a. contractual b. significant c. Asia d. demanding
  27. a. appearance b. measurement c. counterpart d. cultural
  28. a. majority b. minority c. partnership d. enjoyable
  29. a. marvellous b. argument c. apoplectic d. maximum
  30. a. departure b. separate c. necessary d. wrongdoing
  31. a. attention b. appropriate c. terrible d. non-verbal
  32. a. according b. informality c. expensive d. acceptable
  33. a. assistance b. consider c. politely d. compliment
  34. a. mischievous b. family c. supportive d. suitable
  35. a. memory b. typical c. reward d. marketing

Xem thêm:

Top 6 phần mềm luyện phát âm tiếng Anh tốt nhất

Bảng chữ cái Tiếng Anh và cách phát âm chuẩn (Audio)

Review Trọn bộ English Pronunciation in Use – Sách luyện phát âm tốt nhất

Hy vọng sau khi xem bài viết và hoàn thành các bài tập Phát âm thi THPT Quốc gia trên, các bạn học sinh đã có thể hệ thống lại kiến thức về ngữ âm tiếng Anh để có thể chuẩn bị kỹ càng hơn cho kỳ thi vô cùng quan trọng. Luyện thi IELTS Vietop chúc các bạn học tốt và xin hẹn các bạn ở những bài viết sau!

Bài viết liên quan:

NEWS AND MEDIA
Giải bài mẫu Topic News and media: IELTS Speaking Part 1, 2, 3
IELTS Vietop gửi đến bạn bài mẫu IELTS Speaking về chủ đề News and media, nếu bạn đang bị thiếu ý tưởng hoặc từ vựng cho chủ đề này thì nhớ lấy giấy bút note lại nhé! Nội dung chính Part...
Topic Newspapers - IELTS Speaking
Topic Newspapers – IELTS Speaking part 1
Trong IELTS, Topic Newspapers rất quen thuộc và rất hay ra trong phần thi Speaking. Hãy cùng Ad xem qua các từ vựng trong chủ đề này và các câu trả lời mẫu nhé! Cùng xem thêm: Làm thế...
Describe a live sports match that you have watched.
Bài mẫu Describe a live sports match that you have watched – IELTS Speaking part 2
Chủ đề Sport là chủ đề thường xuất hiện trong đề thi IELTS Speaking. Và đây cũng là một chủ đề được dự đoán ở phần thi Speaking quý 1/2021. Để giúp các bạn biết cách trả lời như...
GIẢI ĐỀ SPEAKING NGÀY 14/04/2022
[ACE THE TEST] GIẢI ĐỀ SPEAKING NGÀY 14/04/2022
IELTS Vietop gửi bạn bài mẫu đề IELTS Speaking ngày 14/04/2022, cùng tìm hiểu để chuẩn bị cho phần thi IELTS Speaking thật tốt nhé! Nội dung chính Part 1: Traffic where you liveSampleAudioPart 2: Describe a crowded place you’ve...
Top 20 Chủ đề IELTS Speaking Part 2 thường gặp nhất trong bài thi
Top 52 Chủ đề IELTS Speaking Part 2 thường gặp nhất trong bài thi
Bạn đang tìm kiếm top các chủ đề thường gặp nhất trong phần thi IELTS Speaking Part 2, thì đây chính là bài viết dành cho bạn. Ở bài viết này IELTS Vietop đã tổng hợp 20 chủ đề...
Topic Sharing – IELTS Speaking Part 1
Bài mẫu Topic Sharing – IELTS Speaking Part 1,3
Topic Sharing là chủ đề đã xuất hiện một vài lần trong phần thi Speaking Part 1 và IELTS Speaking part 3. Một số câu hỏi về Sharing sẽ xoay quanh bản thân mình có thích chia sẻ không;...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0