25 idioms giúp bạn đạt band 7.0 IELTS Speaking trong tiếng Anh

Phúc Võ
23.09.2022

Để có thể đạt điểm cao trong phần thi IELTS Speaking, bạn nhớ dùng ít nhất một câu idioms mỗi lần mình nói chuyện bằng tiếng Anh. Sau đây là 25 idioms giúp bạn đạt band 7.0 IELTS Speaking. Sau đó nhờ trực tiếp hay thu âm lại cho giáo viên hoặc một người bản xứ nghe/xem và đánh giá độ chính xác và tự nhiên của bạn.

Bạn hãy ghé qua Speaking của Vietop để biết thêm nhiều kiến thức mới mới

25 idioms giúp bạn đạt band 7.0 IELTS Speaking
25 idioms giúp bạn đạt band 7.0 IELTS Speaking

Vậy idioms là gì?

Idioms là một nhóm chữ khi sắp theo một vị trí nhất định sẽ có nghĩa riêng, khác với nghĩa đen/nghĩa dịch sát từng từ trong nhóm đó. Nói chung là idioms dùng nghĩa bóng của từ thay vì nghĩa đen.

Bạn có thể xem thêm một số bài viết hữu ích sau:

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

25 idioms giúp bạn đạt band 7.0 IELTS Speaking

Một số idioms hữu ích trong IELTS Speaking

cost an arm and a leg: rất đắt
cost an arm and a leg: rất đắt
IdiomÝ nghĩaVí dụ
A blessing in disguiseTrong cái rủi có cái mayGetting a low score the first time I took IELTS was a blessing in disguise. It forced me to study extremely hard so I got a much better score the next time.Failing in his exams was a blessing in disguise, for he realized that he was not enjoying his course and decided to try out something else.
A chip on one’s shoulderTức giận vì cho rằng mình bị đối xử bất công hoặc cảm thấy mình không tốt bằng những người khácHe has had a chip on his shoulder ever since he didn’t get the promotion he was expecting.
A drop in the oceanNhư muối bỏ biểnMy letter of protest was just a drop in the ocean.
A piece of cakeDễ như ăn bánhTo me, the exam was a piece of cake.They said the test would be difficult, but it was a piece of cake – I’ll pass with no problem at all.
Actions speak louder than wordsNói thì dễ hơn làmHe keeps saying he loves me, but actions speak louder than words.
To be back to the drawing boardBắt đầu lại từ đầu (sau khi thất bại việc gì)My experiment was a failure, so I’m back to the drawing board. 
It drives s/o up the wallKhiến ai đó tức giậnShe drives me up the wall. It’s so annoying!
It makes one’s blood boilKhiến ai đó giận sôi máuBeing rejected made his blood boil.
It’s a small worldTrái Đất trònYou know my old science teacher! Well, it’s a small world, isn’t it?
Practice makes perfectTrăm hay không bằng tay quenI’ve been working on my tennis serve, and since practice makes perfect, I think I’m getting better.
The ball’s in one’s court Tới lượt ai đó đưa ra ý kiến, hoặc giải quyết điều gìWhat do you think we should do about the project? The ball is in your court.
To be a dog with two tailsVui sướng, hạnh phúcAnne will be like a dog with two tails if she gets into the team.
To be fixed in one’s waysBảo thủ, kiên quyết với điều gì đó mà không chịu, không thể thay đổiGrandma will never retire—she’s been a teacher for 50 years and is totally fixed in her ways.
To be on cloud nineVui sướng, hạnh phúcHe was on cloud nine for days after she agreed to marry him.
To be on the dotNgay đúng lúcJames arrived on the dot at nine o’clock.
To be on top of the worldVui sướng, hạnh phúcHe was on top of the world for days after she agreed to marry him.“Is art popular in your country?” -> Yes, I would say that art is highly popular in my nation. Art has the power to unite us and express feelings that we cannot with words alone. When I look at my absolute favourite piece of art, “starry night” by Vincent Van Gogh I feel inspired and on top of the world. It shows me true beauty and that I believe is why art is so popular.
To be over the moonVui sướng, hạnh phúcHe was over the moon for days after she agreed to marry him.“What did you do on your last birthday?”-> On my last birthday I went to Paris with my girlfriend. It was an incredible city and the food was to die for! The trip was actually a surprise and when my girlfriend told me I was over the moon.
To be over the topVui sướng, hạnh phúcHe was over the top for days after she agreed to marry him.
To be the spitting image of sbGiống ai đó như đúcShe is the spitting image of her mother.
To be water under the bridgeViệc quá khứ thì để vào quá khứ, không còn quan trọng nữaDon’t talk about it anymore, it is water under the bridge now.
To bend over backwardsLàm hết sức để giúp đỡ ai, bất chấp hậu quả bất lợi cho mìnhShe bent over backwards to help him.They bent over backward to help me learn this. I will always appreciate the effort they made.
To bite one’s tongueThu lại lời nói trước khi nói raI wanted to tell him exactly what I thought of him, but I had to bite my tongue.
To break a legChúc may mắn (cho ai chuẩn bị làm điều gì quan trọng như trình diễn,…)Danny’s family told him to “break a leg” right before he went up on stage.
To cost an arm and a legThứ/việc gì đó rất khó để có được vì quá khó, quá đắt…I want to buy a house by the beach, but it may cost me an arm and a leg.The show is excellent, but the tickets cost an arm and a leg.
To feel under the weatherCảm thấy không khỏeI’m feeling a bit under the weather – I think I’m getting a cold.
To get on my nervesLàm ai đó hết chịu nổi, tức giậnThat song gets on my nerves—can you change the radio station?
To get up on the wrong side of the bed this morningNói về ai đó có một ngày tồi tệI think he got up on the wrong side of the bed this morning. He is in a terrible mood.
To have a whale of a timeNói tới việc có nhiều thời gian tuyệt vời, vui vẻ trong đờiWe enjoyed the party, danced, drank, and generally had a whale of a time.Well, I’m from London which is a world-renowned city for its history and culture. They say he who is bored of London is bored of life! There is so much to do here that you are guaranteed to have a whale of time if you visit.
To hit the ceilingTức giận tột độDad’ll hit the ceiling when he finds out I’ve left school.
To hit the nail on the headNói đúng trọng tâm vấn đề, nói chính xácI think David hit the nail on the head when he said that kids won’t want to buy this product.
To hold one’s horsesNhắc nhở ai đó suy nghĩ kỹ trước khi quyết địnhJust hold your horses, Alex! Let’s think about this for a moment.
To jump the gunLàm điều gì đó quá sớm, đặc biệt là không suy nghĩ cẩn thận về nóAndy really jumped the gun with his project proposal – he should have waited until the other proposal was either accepted or rejected.
To keep an eye on sth or s/oTrông chừng ai đó hoặc thứ gì đó cẩn thậnDon’t worry, I’ll keep an eye on your dogs!Dealers are keeping an eye on the currency markets.
To kick the bucketChết, qua đờiEvery one of us will kick the bucket someday.
To let sleeping dogs lieNé tránh một cuộc tranh luậnI thought about bringing up my concerns but decided instead to let sleeping dogs lie.
To play devil’s advocateGiả vờ phản đối hoặc nêu lên luận điểm ngược lại với mục đích để thảo luận, hoặc làm cho cuộc thảo luận thêm thú vịI agree with what you say, but I’ll play devil’s advocate so that we can cover all the possibilities that may arise. 
To pull one’s legĐùa giỡn với ai đóIs that really your car or are you pulling my leg?
To put all eggs in one basketPhụ thuộc tất cả vào một người hoặc một điều nào đóThe key word here is diversify; don’t put all your eggs in one basket.
To smell a ratCảm nhận rằng có điều gì đó không đúngIf I don’t send a picture, he will smell a rat.
To take a rain check Nói với ai đó rằng bạn sẽ suy nghĩ về một lời mời, nhưng bạn đã có ý từ chốiI’m sorry, but I’ll take a rain check for dinner this Saturday.
To let the cat out of the bagNói với ai đó điều gì đó mà bạn không nên nóiI was trying to keep the party a secret, but Mandy went and let the cat out of the bag.
Until/till the cows come homeTrong một khoảng thời gian rất dàiI could sit here and argue with you until/till the cows come home, but it wouldn’t solve anything.
You are what you eatCái bạn ăn sẽ thể hiện sức khỏe của bạn ra saoI’m feeling more energetic now that I’ve started eating more salad. After all, you are what you eat!
To judge a book by its coverTrông mặt mà bắt hình dongI’m glad I didn’t judge a book by its cover, or I never would have married him!
To bite the hand that feeds youLấy oán báo ânShe was very angry with her boss, but she decided to keep quiet and not bite the hand that feeds her.
Bread and butterKế sinh nhai; Nguồn thu nhập chínhHis bread and butter comes entirely from his filmmaking gigs.
Caught between a rock and a hard placeỞ trong tình huống khó khăn, khó xửThey are both my brothers! I can’t go against either of them. I am caught between a rock and a hard place.
Chalk and cheeseBe very different and cannot be compared.Even though they’re twins, their personalities are chalk and cheese.
Make ends meetKiếm đủ tiền để trang trải cuộc sốngTo make ends meet, Phil picked up a second job delivering pizzas.
Put all your eggs in one’s basketĐể sự thành công của mình phụ thuộc vào một người hay thứ gì đóShe puts all her eggs in one basket with this merger deal. If it doesn’t work out, I doubt her company can survive.
To be on clould ninevery happy and joyful: sung sướng, lâng lâng trên 9 tầng mây“Do you like your job?”I must say that I adore my job and all the people that work there. It is a pleasure to go to work there each morning. I feel content with my life at the moment and I am on cloud nine.
It makes my blood boilto make you very angry“Do you get on with your family?”-> I get on reasonably well with most of my family. But my sister is an awful person. She is very selfish and arrogant. Just hearing her voice makes my blood boil.
It drives me up the wallIt annoys you a lot“What is your favourite food?”-> I would have to say that my favourite food is mashed potatoes. However, it drives me up the wall when people don’t mash them properly and the potatoes have disgusting lumps.→Similar expressions: It drives me crazy / it drives me nuts
To get on your nervesSomeone annoys you a lot“How could your neighbourhood be improved?”-> It gets on my nerves that we have no recycling here. I am a big supporter of the environment and we should do more to save it.
Blow off steamto vent energy, frustration or anger: xả hơiI have had a very stressful week and I’m hoping to blow up some steam this Saturday.
An old soulSomeone who seems to have more emotional insight and wisdom than other people the same age.I have always turned to my older sister for advices; she is a real old soul.
An open bookSomeone who is extremely open about themselvesI was very easy to get to know Hannah. She was an open book and made friends easily.
As busy as a beeVery busyI’m as busy as a bee this morning. I’ve run lots of errands and completed lots of tasks.
Down-to-earthTo be practical and have lots of common sense.One of the things I like most about Katie is how down-to-earth she is. She is always so sensible and I like going to her for advice.
Open (A) Pandora’s boxA situation that involves unexpected consequences and problemsIt seems like we’ve opened Pandora’s box with this topic today. We’ve been getting hundreds of messages from listeners from around the country who have been affected by it.
Top-notchTop qualityThe perfume he bought me for my birthday is top-notch. It’s a designer brand and extremely expensive. I love it.
The tip of the icebergOnly a hint or suggestion of a much larger or more complex issue or problem: phần nổi của tảng băng trôi → phần nổi của vấn đề.The money missing from petty cash was only the tip of the iceberg of financial mismanagement.

Lưu ý 

Mặc dù có danh sách các idioms tiếng Anh nhiều vô kể, nhưng bạn cũng cần có một số lưu ý sau khi sử dụng idioms trong bài thi IELTS Speaking:

  • Không cần thiết phải “nhồi nhét” idioms vào bất cứ câu nào bạn nói, vì như thế sẽ làm cách nói chuyện, diễn đạt của bạn bị mất tự nhiên và “mất điểm” trong mắt giám khảo.
  • Sử dụng nguồn từ vựng linh hoạt để thảo luận về nhiều chủ đề khác nhau. 
  • Sử dụng lối diễn đạt, paraphrase lại ý tưởng của mình một cách hiệu quả.

Trên đây là bài viết tổng hợp 25 idioms giúp bạn đạt được band 7.0 IELTS Speaking. Hãy sử dụng phù hợp vào câu trả lời của mình khi luyện tập tại nhà và thi thật nhé. Chúc các bạn thành công!

Bài viết liên quan:

Top 5 kênh Youtube luyện IELTS Speaking để lên IELTS 8.0
Top 9 kênh Youtube luyện IELTS Speaking để lên IELTS 8.0
Đâu là top kênh Youtube luyện ILETS Speaking hiệu quả và hay nhất, hãy cùng IELTS Vietop tìm hiểu nhé! Nội dung chính 1. EnglishLessons4U2. Rachel’s English3. AcademicEnglishHelp4. EnglishAnyone 5. ESL4free6. Anglo-Link 7. TED-Ed8. Life Noggin9. Real English® 1. EnglishLessons4U Thông...
555 min
Topic Laughter – IELTS Speaking Part 2, 3
Tiếng cười (laughter) là một chủ đề tương đối khó trong bài thi Speaking. Thí sinh có thể gặp khó khăn về mặt từ vựng (vì không có nhiều từ mô tả tiếng cười) cũng như ý tưởng (vì...
Describe Your Dream Job – Speaking Part 2
Bài mẫu Describe Your Dream Job – IELTS Speaking Part 2
Hôm nay hãy cùng IELTS Vietop tìm hiểu về Describe Your Dream Job – Speaking Part 2 để luyện IELTS Speaking thật tốt nhé! Đây là một trong những chủ đề IELTS Speaking Part 2 thường gặp nhất vì...
Chủ đề Job/Work – IELTS Speaking
Chủ đề Job/Work – IELTS Speaking
Trong bài viết ngày hôm nay Vietop sẽ chia sẻ đến bạn một số bài mẫu cho bài thi IELTS Speaking cả 3 part về chủ đề Job/Work . Các bạn có thể tham khảo để luyện thi IELTS,...
Chủ đề Describe a Tourist Attraction – IELTS Speaking Part 2
Bài mẫu Describe a tourist attraction that you have visited – IELTS Speaking Part 2
Describe a tourist attraction that you have visited rất thông dụng trong IELTS speaking. Tuy nhiên, bạn cũng cần phải trang bị cho bản thân những từ vựng cần thiết để có thể nói đề này 1 cách hiệu...
Bài mẫu IELTS Speaking - Topic: Habits (full 3 part)
Bài mẫu IELTS Speaking – Topic: Habits (full 3 part)
IELTS Vietop gửi đến bạn bài mẫu IELTS Speaking về chủ đề Habits, cùng tìm ý tưởng ngay bên dưới bài viết sau và thực hành ngay nhé! Nội dung chính Part 1: Habits SampleAudioPart 2: Describe a healthy habit you...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0