Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề thường gặp nhất

Trang Nguyen
04.06.2020

Ở phần thi IELTS Listening sẽ có 4 section tương ứng với 4 dạng nghe. Thông thường một bài nghe sẽ có nội dung riêng và thường được hỏi xoay quanh một chủ đề. Do vậy trong bài viết ngày hôm nay Vietop muốn cung cấp cho bạn vốn từ vựng ở một số chủ đề có thể xuất hiện ở section 1 và 2. Cùng tìm hiểu nhé!

Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm một số bài viết cùng chuyên mục sau:

A. Entertainment – Tourism

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề Entertainment – Tourism
Word listIPAVietnamese Meaning
All-inclusive/ˌɔːl ɪnˈkluːsɪv/Trọn gói
Being close to nature/ˈneɪtʃə(r)/Gần với thiên nhiên
Campground/ˈkæmpɡraʊnd/Chỗ cắm trại
Coastal/ˈkəʊstl/Ven biển, duyên hải
Complimentary/ˌkɒmplɪˈmentri/Miễn phí
Contemporary/kənˈtemprəri/Hiện đai, đương đại
Cramped/kræmpt/Chật hẹp
En suite toilet/ˌɒ̃ ˈswiːt ˈtɔɪlət/Toilet khép kín
Enactment/ɪˈnæktmənt/Diễn lại, tái hiện lại (vở kịch )
Footpath/ˈfʊtpɑːθ/Đường đi bộ, đường mòn
Free of charge/tʃɑːdʒ/Miễn phí
Fret/fret/Băn khoăn, phiền lòng
Gear/ɡɪə(r)/Thiết bị, phụ tùng
itinerary/aɪˈtɪnərəri/Lịch trình
Opt/ɒpt/Kén chọn
Rendition/renˈdɪʃn/Buổi biểu diễn, vở diễn
Summit/ˈsʌmɪt/Đỉnh núi
Symphony orchestraˈsɪmfəni ɔːkɪstrə/Dàn hợp xướng

B. School life

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề School life
Word listIPAVietnamese Meaning
Administrator/ədˈmɪnɪstreɪtə(r)/Quản trị viên
Admission/ədˈmɪʃn/Sự nhập học
Algebra/ˈældʒɪbrə/Đại số
Appendix/əˈpendɪks/Phụ lục
Aspiration/ˌæspəˈreɪʃn/Khát vọng, hoài bão
Assignment/əˈsaɪnmənt/Bài tập
BA/ˌbiː ˈeɪ/cử nhân khoa học xã hội và nhân văn
BSc/ˌbiː es ˈsiː/Cử nhân khoa học
Circulate/ˈsɜːkjəleɪt/Lưu thông, phát tán
Co-educational school/ˌkəʊ edʒuˈkeɪʃənl/Trường học chung cả nam và nữ
Dissection/dɪˈsekʃn/Môn học mổ tử thi để nghiên cứu sinh học
Dissertation/ˌdɪsəˈteɪʃn/Bài luận văn, khóa học, luật án
Eligible for/ˈelɪdʒəbl/Đủ điều kiện cho
Enrol/ɪnˈrəʊl/Gia nhập, đăng ký
Entitle/ɪnˈtaɪtl/Có tiêu đề là
Expertise/ˌekspɜːˈtiːz/Chuyên môn về
Field trip/ˈfiːld trɪp/Chuyến đi thực địa
Footnote/ˈfʊtnəʊt/Chú thích cuối trang
Give out homework = assign homework/əˈsaɪn ˈhəʊmwɜːk/Làm bài tập về nhà
Grant/ɡrɑːnt/Cấp, phát, trao
Handicrafts/ˈhændikrɑːft/Thủ công
Hypothesis/haɪˈpɒθəsɪs/giả thuyết
Illiterate/ɪˈlɪtərət/Người mù chữ, thất học
Literate/ˈlɪtərət/Biết đọc, viết, có học thức
MA/ˌem ˈeɪ/Cao học văn chương
MSc/ˌem es ˈsiː/cao học khoa học
Non-vocational course/nɒn vəʊˈkeɪʃənl/Khóa học đại cương
PE – physical education/ˌpiː ˈiː/Thể dục
PhD/ˌpiː eɪtʃ ˈdiː/tiến sĩ
Play truant/ˈtruːənt/Trốn học không phép
Post-graduate school/ˌpəʊstˈɡrædʒuət/Cao học
Pre-school education/ˈpriːskuːl ˌedʒuˈkeɪʃn/Trường mầm non
Prioritise/ praɪˈɒrətaɪz/Lên kế hoạch theo thứ tự / ưu tiên cái gì …
Reference/ ˈrefrəns/sự nói đến, sự ám chỉ
Sampling/ˈsɑːmplɪŋ/Lấy mẫu
Specialism/ˈspeʃəlɪzəm/Chuyên môn về
Tertiary education/ˈtɜːʃəri ˌedʒuˈkeɪʃn/Đại học
Thesis/ˈθiːsɪs/luận đề luận cương
Tone deaf/ˌtəʊn ˈdef/Hát không hay, mù về âm nhạc
Tracing = copying, outlining in pencil/ˈtreɪsɪŋ/bản đồ lại, bản scan lại (bản đồ, hình vẽ)
Vocational course/vəʊˈkeɪʃənl/Khóa học về kỹ năng nghề nghiệp

C. Facility

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề Facility
Word listIPAVietnamese Meaning
Accustomed to/əˈkʌstəmd/Quen với..
Appeal/əˈpiːl/Hấp dẫn
Availability/əˌveɪləˈbɪləti/Sẵn có
Compulsory/kəmˈpʌlsəri/Bắt buộc
Detergent/dɪˈtɜːdʒənt/chất tẩy
Fiddle/ˈfɪdl/Nghịch, chạm vào
Furnished/ˈfɜːnɪʃt/Được trang bị
Jot down/dʒɒt/Ghi chép nhanh
Off-putting/ˈɒf pʊtɪŋ/khó chịu; quấy rầy; làm bối rối
Postcode/ˈpəʊstkəʊd/mã số thư
Precaution/prɪˈkɔːʃn/Cẩn trọng
Refer to/rɪˈfɜː(r)/Tham khảo
Refrain/rɪˈfreɪn/kìm lại, cố nhịn
Returnable/rɪˈtɜːnəbl/Có thể hoàn lại

D. Event – Instruction – Infrastructure

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề Event – Instruction – Infrastructure
Word listIPAVietnamese definition
Abandoned/əˈbændənd/Bỏ rơi, bỏ mặc
Acclaimed for/əˈkleɪm/Nổi tiếng nhờ
Anniversary/ˌænɪˈvɜːsəri/Lễ kỷ niệm
Backmost/ˈbækməʊst/Cuối cùng, tít đằng sau
Backstage/ˌbækˈsteɪdʒ/Sau sân khấu
Being buzzed = Tipsy/ˈtɪpsi/Hơi say rượu
Captivating/ˈkæptɪveɪtɪŋ/Làm say đắm, quyến rũ
Commission/kəˈmɪʃn/Nhiệm vụ, phận sự
Committee/kəˈmɪti/ủy ban
Conservation/ˌkɒnsəˈveɪʃn/Bảo tồn
Contractor/kənˈtræktə(r)/Thầu khoán
Contribute/kənˈtrɪbjuːt/Đóng góp
coordinator/kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/Điều phối viên
Corridor/ˈkɒrɪdɔː(r)/Hành lang
Council/ ˈkaʊnsl/Hội đồng
deceptive/dɪˈseptɪv/Dối trá
Donation/dəʊˈneɪʃn/Quyên góp
Ecstatic/ɪkˈstætɪk/Mê li
Elated/ɪˈleɪtɪd/Phấn chấn
Engagement/ɪnˈɡeɪdʒmənt/Cam kết, hứa hẹn
Furnace/ˈfɜːnɪs/Lò luyện, thử thách
Intoxicated/ɪnˈtɒksɪkeɪtɪd/Say rượu
Jubilant/ˈdʒuːbɪlənt/Hân hoan, vui sướng
Layout/ˈleɪaʊt/Bản in mẫu
Level/ˈlevl/Mức, trình độ
Modernise/ ˈmɒdənaɪz/Hiện đại hóa
Neighbouring/ˈneɪbərɪŋ/Khu hàng xóm
Off-limits/ˌɒf ˈlɪmɪts/Bị cấm, khu vực cấm
On cloud nine/klaʊd naɪn/Cực kỳ vui, hạnh phúc
Overview/ˈəʊvəvjuː/Tổng quan
Patron/ˈpeɪtrən/Người bảo trợ
Patronise/ˈpætrənaɪz/Bảo hộ, ghé thăm
Placement/ˈpleɪsmənt/Sự bố trí, sắp xếp
Preserve/prɪˈzɜːv/Bảo quản
Public meeting/ˈpʌblɪk/Cuộc họp công khai
Recommence/ˌriːkəˈmens/Bắt đầu lại
Refurbishment/ˌriːˈfɜːbɪʃmənt/Làm mới
restoration/ˌrestəˈreɪʃn/Khôi phục
Revive/rɪˈvaɪv/Hồi sinh, phục hồi sinh lực
Sharply/ˈʃɑːpli/Ăn mặc chỉn chu, lịch sự (mặc vest)
Smart/smɑːt/Thông minh
Sponsor/ˈspɒnsə(r)/Tài trợ
tournament/ˈtʊənəmənt/Giải đấu
Trampolining/ˌtræmpəˈliːnɪŋ/Nhảy trên bạt lò xo
Tune-in/tjuːn/Đón xem, nghe
Up-to-date/ˌʌp tə ˈdeɪt/Hiện đại, cập nhật

E. Destination

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề Destination
Word listIPAVietnamese Definition
Adjacent to/əˈdʒeɪsnt/Gần với
Adjoining/ əˈdʒɔɪnɪŋ/Liền kề
Attraction/ əˈtrækʃn/Điểm tham quan
Bank/bæŋk/Bờ sông, lưu vực / ngân hàng
Breed/briːd/Giống
Cattle/ˈkætl/Gia súc
Cloakroom/ˈkləʊkruːm/Phòng gửi đồ
Costume/ˈkɒstjuːm/Trang phục
Craft/krɑːft/Thủ công, kỹ thuật
Date/deɪt/Ngày
Desert/ˈdezət/Sa mạc, từ bỏ
Dredge/dredʒ/Nạo vét, kéo lưới
Enclosure/ɪnˈkləʊʒə(r)/Khu vực được rào kín
Eye-catching/ˈaɪ kætʃɪŋ/Bắt mắt
Foyer/ˈfɔɪeɪ/Tiền sảnh
Hedge/hedʒ/Hàng rào
Holidaymaker/ˈhɒlədeɪmeɪkə(r)/Khách du lịch
Imposing/ɪmˈpəʊzɪŋ/ấn tượng
ketch/ketʃ/Thuyền buồm cá nhân
Landmark/ˈlændmɑːk/Thắng cảnh
Loan/ ləʊn/Khoản vay
Maze/meɪz/Mê cung
Mezzanine/ˈmezəniːn/Gác lửng
National monument/ ˈmɒnjumənt/Đài tưởng niệm quốc gia
Nature reserve/ˈneɪtʃə rɪzɜːv/Khu bảo tồn thiên nhiên
Navigable/ˈnævɪɡəbl/Điều hướng
Open-air/ˌəʊpən ˈeə(r)/Ngoài trời
Panoramic/ ˌpænəˈræmɪk/Toàn cảnh
Picturesque/ˌpɪktʃəˈresk/Đẹp như tranh vẽ
Remains/rɪˈmeɪnz/Di tích
Replica/ˈreplɪkə/Mô hình thu nhỏ
Ridge/rɪdʒ/Chỏm núi
Span/ spæn/Nhịp cầu / mở rộng
Spectacular/spekˈtækjələ(r)/Tuyệt đẹp
Striking/ˈstraɪkɪŋ/Nổi bật, đáng chú ý
timeline/ˈtaɪmlaɪn/Dòng thời gian
Vessel/ˈvesl/Thùng, thuyền, bình vại
Wildlife/ˈwaɪldlaɪf/Hoang dã

Nguồn tham khảo: Hacker for IELTS Listening

Hy vọng với những chia sẻ ở trên bạn đã kịp take note lại một số từ vựng bạn thấy hay và tâm đắc nhất. Bạn hãy thường xuyên ôn tập lại để có vốn từ vựng thật vững chắc, giúp bạn đạt điểm cao ở phần thi IELTS Listening nhé!

Chúc các bạn học tốt!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Tổng hợp lỗi Spelling hay gặp nhất trong IELTS Listening
Tổng hợp lỗi Spelling hay gặp nhất trong IELTS Listening
Chính tả (spelling) được xem là một vấn đề nan giải của hầu hết những người học tiếng Anh đặc biệt là những đối tượng từ trình độ mới bắt đầu đến trung bình khá. Theo quan sát của...
Tổng hợp tài liệu luyện thi IELTS Listening phân theo cấp độ
Tổng hợp tài liệu luyện thi IELTS Listening phân theo cấp độ
Nghe là một phần thi khá khó trong IELTS, nó đòi hỏi bạn có phản xạ tốt, vốn từ vựng vững chắc. Với những bạn đang ôn luyện IELTS Listening và đang phân vẫn giữa những tài liệu luyện...
22 Website luyện nghe tiếng Anh
22 Website luyện nghe tiếng Anh miễn phí hiệu quả nhất
Nghe là một kỹ năng đòi hỏi luyện tập lâu dài và kiên nhẫn, vì vậy việc tự học nghe tiếng Anh là rất cần thiết dù bạn ở trình độ nào. Bài viết dưới đây tổng hợp các...
Introduction (Name, Nationality) trong IELTS Listening
Names, Nationality trong IELTS Listening
Trong phần thi kỹ năng nghe của IELTS, đặc biệt là trong section 1. Các bài nghe thường ở dưới dạng hỏi đáp thông tin cá nhân (Names) và quốc tịch (Nationality); do đó bạn sẽ bắt gặp nhiều...
Những địa danh thường xuất hiện trong bài thi IELTS Listening
Những địa danh thường xuất hiện trong IELTS Listening – Common places
Trong bài nghe IELTS, các địa danh sẽ xuất hiện nhiều, do đó bạn cần biết và nắm vững cách phát âm trong đoạn hội thoại để đạt được số điểm tối đa. Hãy cùng IELTS Vietop tìm hiểu...
Phương pháp Passive Listening
Chúng ta thường nghe rất nhiều người khuyên học tiếng Anh hoặc bất kì ngoại ngữ nào thông qua phương pháp Passive Listening – phương pháp nghe thụ động. Vậy phương pháp này là gì? Liệu phương pháp này...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0