Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề thường gặp nhất

Trang Nguyen
15.06.2021

Ở phần thi IELTS Listening sẽ có 4 section tương ứng với 4 dạng nghe. Thông thường một bài nghe sẽ có nội dung riêng và thường được hỏi xoay quanh một chủ đề. Do vậy trong bài viết ngày hôm nay Vietop muốn cung cấp cho bạn vốn từ vựng ở một số chủ đề có thể xuất hiện ở section 1 và 2. Cùng tìm hiểu nhé!

Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm một số bài viết cùng chuyên mục sau:

A. Entertainment – Tourism

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề Entertainment – Tourism
Word listIPAVietnamese Meaning
All-inclusive/ˌɔːl ɪnˈkluːsɪv/Trọn gói
Being close to nature/ˈneɪtʃə(r)/Gần với thiên nhiên
Campground/ˈkæmpɡraʊnd/Chỗ cắm trại
Coastal/ˈkəʊstl/Ven biển, duyên hải
Complimentary/ˌkɒmplɪˈmentri/Miễn phí
Contemporary/kənˈtemprəri/Hiện đai, đương đại
Cramped/kræmpt/Chật hẹp
En suite toilet/ˌɒ̃ ˈswiːt ˈtɔɪlət/Toilet khép kín
Enactment/ɪˈnæktmənt/Diễn lại, tái hiện lại (vở kịch )
Footpath/ˈfʊtpɑːθ/Đường đi bộ, đường mòn
Free of charge/tʃɑːdʒ/Miễn phí
Fret/fret/Băn khoăn, phiền lòng
Gear/ɡɪə(r)/Thiết bị, phụ tùng
itinerary/aɪˈtɪnərəri/Lịch trình
Opt/ɒpt/Kén chọn
Rendition/renˈdɪʃn/Buổi biểu diễn, vở diễn
Summit/ˈsʌmɪt/Đỉnh núi
Symphony orchestraˈsɪmfəni ɔːkɪstrə/Dàn hợp xướng

ĐẶT HẸN TƯ VẤN NGAY - NHẬN LIỀN TAY 30% HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

B. School life

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề School life
Word listIPAVietnamese Meaning
Administrator/ədˈmɪnɪstreɪtə(r)/Quản trị viên
Admission/ədˈmɪʃn/Sự nhập học
Algebra/ˈældʒɪbrə/Đại số
Appendix/əˈpendɪks/Phụ lục
Aspiration/ˌæspəˈreɪʃn/Khát vọng, hoài bão
Assignment/əˈsaɪnmənt/Bài tập
BA/ˌbiː ˈeɪ/cử nhân khoa học xã hội và nhân văn
BSc/ˌbiː es ˈsiː/Cử nhân khoa học
Circulate/ˈsɜːkjəleɪt/Lưu thông, phát tán
Co-educational school/ˌkəʊ edʒuˈkeɪʃənl/Trường học chung cả nam và nữ
Dissection/dɪˈsekʃn/Môn học mổ tử thi để nghiên cứu sinh học
Dissertation/ˌdɪsəˈteɪʃn/Bài luận văn, khóa học, luật án
Eligible for/ˈelɪdʒəbl/Đủ điều kiện cho
Enrol/ɪnˈrəʊl/Gia nhập, đăng ký
Entitle/ɪnˈtaɪtl/Có tiêu đề là
Expertise/ˌekspɜːˈtiːz/Chuyên môn về
Field trip/ˈfiːld trɪp/Chuyến đi thực địa
Footnote/ˈfʊtnəʊt/Chú thích cuối trang
Give out homework = assign homework/əˈsaɪn ˈhəʊmwɜːk/Làm bài tập về nhà
Grant/ɡrɑːnt/Cấp, phát, trao
Handicrafts/ˈhændikrɑːft/Thủ công
Hypothesis/haɪˈpɒθəsɪs/giả thuyết
Illiterate/ɪˈlɪtərət/Người mù chữ, thất học
Literate/ˈlɪtərət/Biết đọc, viết, có học thức
MA/ˌem ˈeɪ/Cao học văn chương
MSc/ˌem es ˈsiː/cao học khoa học
Non-vocational course/nɒn vəʊˈkeɪʃənl/Khóa học đại cương
PE – physical education/ˌpiː ˈiː/Thể dục
PhD/ˌpiː eɪtʃ ˈdiː/tiến sĩ
Play truant/ˈtruːənt/Trốn học không phép
Post-graduate school/ˌpəʊstˈɡrædʒuət/Cao học
Pre-school education/ˈpriːskuːl ˌedʒuˈkeɪʃn/Trường mầm non
Prioritise/ praɪˈɒrətaɪz/Lên kế hoạch theo thứ tự / ưu tiên cái gì …
Reference/ ˈrefrəns/sự nói đến, sự ám chỉ
Sampling/ˈsɑːmplɪŋ/Lấy mẫu
Specialism/ˈspeʃəlɪzəm/Chuyên môn về
Tertiary education/ˈtɜːʃəri ˌedʒuˈkeɪʃn/Đại học
Thesis/ˈθiːsɪs/luận đề luận cương
Tone deaf/ˌtəʊn ˈdef/Hát không hay, mù về âm nhạc
Tracing = copying, outlining in pencil/ˈtreɪsɪŋ/bản đồ lại, bản scan lại (bản đồ, hình vẽ)
Vocational course/vəʊˈkeɪʃənl/Khóa học về kỹ năng nghề nghiệp

C. Facility

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề Facility
Word listIPAVietnamese Meaning
Accustomed to/əˈkʌstəmd/Quen với..
Appeal/əˈpiːl/Hấp dẫn
Availability/əˌveɪləˈbɪləti/Sẵn có
Compulsory/kəmˈpʌlsəri/Bắt buộc
Detergent/dɪˈtɜːdʒənt/chất tẩy
Fiddle/ˈfɪdl/Nghịch, chạm vào
Furnished/ˈfɜːnɪʃt/Được trang bị
Jot down/dʒɒt/Ghi chép nhanh
Off-putting/ˈɒf pʊtɪŋ/khó chịu; quấy rầy; làm bối rối
Postcode/ˈpəʊstkəʊd/mã số thư
Precaution/prɪˈkɔːʃn/Cẩn trọng
Refer to/rɪˈfɜː(r)/Tham khảo
Refrain/rɪˈfreɪn/kìm lại, cố nhịn
Returnable/rɪˈtɜːnəbl/Có thể hoàn lại

D. Event – Instruction – Infrastructure

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề Event – Instruction – Infrastructure
Word listIPAVietnamese definition
Abandoned/əˈbændənd/Bỏ rơi, bỏ mặc
Acclaimed for/əˈkleɪm/Nổi tiếng nhờ
Anniversary/ˌænɪˈvɜːsəri/Lễ kỷ niệm
Backmost/ˈbækməʊst/Cuối cùng, tít đằng sau
Backstage/ˌbækˈsteɪdʒ/Sau sân khấu
Being buzzed = Tipsy/ˈtɪpsi/Hơi say rượu
Captivating/ˈkæptɪveɪtɪŋ/Làm say đắm, quyến rũ
Commission/kəˈmɪʃn/Nhiệm vụ, phận sự
Committee/kəˈmɪti/ủy ban
Conservation/ˌkɒnsəˈveɪʃn/Bảo tồn
Contractor/kənˈtræktə(r)/Thầu khoán
Contribute/kənˈtrɪbjuːt/Đóng góp
coordinator/kəʊˈɔːdɪneɪtə(r)/Điều phối viên
Corridor/ˈkɒrɪdɔː(r)/Hành lang
Council/ ˈkaʊnsl/Hội đồng
deceptive/dɪˈseptɪv/Dối trá
Donation/dəʊˈneɪʃn/Quyên góp
Ecstatic/ɪkˈstætɪk/Mê li
Elated/ɪˈleɪtɪd/Phấn chấn
Engagement/ɪnˈɡeɪdʒmənt/Cam kết, hứa hẹn
Furnace/ˈfɜːnɪs/Lò luyện, thử thách
Intoxicated/ɪnˈtɒksɪkeɪtɪd/Say rượu
Jubilant/ˈdʒuːbɪlənt/Hân hoan, vui sướng
Layout/ˈleɪaʊt/Bản in mẫu
Level/ˈlevl/Mức, trình độ
Modernise/ ˈmɒdənaɪz/Hiện đại hóa
Neighbouring/ˈneɪbərɪŋ/Khu hàng xóm
Off-limits/ˌɒf ˈlɪmɪts/Bị cấm, khu vực cấm
On cloud nine/klaʊd naɪn/Cực kỳ vui, hạnh phúc
Overview/ˈəʊvəvjuː/Tổng quan
Patron/ˈpeɪtrən/Người bảo trợ
Patronise/ˈpætrənaɪz/Bảo hộ, ghé thăm
Placement/ˈpleɪsmənt/Sự bố trí, sắp xếp
Preserve/prɪˈzɜːv/Bảo quản
Public meeting/ˈpʌblɪk/Cuộc họp công khai
Recommence/ˌriːkəˈmens/Bắt đầu lại
Refurbishment/ˌriːˈfɜːbɪʃmənt/Làm mới
restoration/ˌrestəˈreɪʃn/Khôi phục
Revive/rɪˈvaɪv/Hồi sinh, phục hồi sinh lực
Sharply/ˈʃɑːpli/Ăn mặc chỉn chu, lịch sự (mặc vest)
Smart/smɑːt/Thông minh
Sponsor/ˈspɒnsə(r)/Tài trợ
tournament/ˈtʊənəmənt/Giải đấu
Trampolining/ˌtræmpəˈliːnɪŋ/Nhảy trên bạt lò xo
Tune-in/tjuːn/Đón xem, nghe
Up-to-date/ˌʌp tə ˈdeɪt/Hiện đại, cập nhật

E. Destination

Từ vựng IELTS Listening theo chủ đề Destination
Word listIPAVietnamese Definition
Adjacent to/əˈdʒeɪsnt/Gần với
Adjoining/ əˈdʒɔɪnɪŋ/Liền kề
Attraction/ əˈtrækʃn/Điểm tham quan
Bank/bæŋk/Bờ sông, lưu vực / ngân hàng
Breed/briːd/Giống
Cattle/ˈkætl/Gia súc
Cloakroom/ˈkləʊkruːm/Phòng gửi đồ
Costume/ˈkɒstjuːm/Trang phục
Craft/krɑːft/Thủ công, kỹ thuật
Date/deɪt/Ngày
Desert/ˈdezət/Sa mạc, từ bỏ
Dredge/dredʒ/Nạo vét, kéo lưới
Enclosure/ɪnˈkləʊʒə(r)/Khu vực được rào kín
Eye-catching/ˈaɪ kætʃɪŋ/Bắt mắt
Foyer/ˈfɔɪeɪ/Tiền sảnh
Hedge/hedʒ/Hàng rào
Holidaymaker/ˈhɒlədeɪmeɪkə(r)/Khách du lịch
Imposing/ɪmˈpəʊzɪŋ/ấn tượng
ketch/ketʃ/Thuyền buồm cá nhân
Landmark/ˈlændmɑːk/Thắng cảnh
Loan/ ləʊn/Khoản vay
Maze/meɪz/Mê cung
Mezzanine/ˈmezəniːn/Gác lửng
National monument/ ˈmɒnjumənt/Đài tưởng niệm quốc gia
Nature reserve/ˈneɪtʃə rɪzɜːv/Khu bảo tồn thiên nhiên
Navigable/ˈnævɪɡəbl/Điều hướng
Open-air/ˌəʊpən ˈeə(r)/Ngoài trời
Panoramic/ ˌpænəˈræmɪk/Toàn cảnh
Picturesque/ˌpɪktʃəˈresk/Đẹp như tranh vẽ
Remains/rɪˈmeɪnz/Di tích
Replica/ˈreplɪkə/Mô hình thu nhỏ
Ridge/rɪdʒ/Chỏm núi
Span/ spæn/Nhịp cầu / mở rộng
Spectacular/spekˈtækjələ(r)/Tuyệt đẹp
Striking/ˈstraɪkɪŋ/Nổi bật, đáng chú ý
timeline/ˈtaɪmlaɪn/Dòng thời gian
Vessel/ˈvesl/Thùng, thuyền, bình vại
Wildlife/ˈwaɪldlaɪf/Hoang dã

Nguồn tham khảo: Hacker for IELTS Listening

Hy vọng với những chia sẻ ở trên bạn đã kịp take note lại một số từ vựng bạn thấy hay và tâm đắc nhất. Bạn hãy thường xuyên ôn tập lại để có vốn từ vựng thật vững chắc, giúp bạn đạt điểm cao ở phần thi IELTS Listening nhé!

Chúc các bạn học tốt!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

cach-luyen-nghe-hieu-qua
Làm sao luyện nghe Tiếng Anh IELTS hiệu quả?
Để chinh phục phần thi IELTS Listening, các bạn cần đảm bảo rằng mình phải có kế hoạch luyện nghe tiếng Anh hiệu quả. Vậy làm thế nào để luyện nghe tiếng Anh hiệu quả, nâng cao band IELTS...
Top 11 kênh Youtube luyện nghe Tiếng Anh IELTS theo chủ đề hiệu quả nhất
Top 11 kênh Youtube luyện nghe Tiếng Anh IELTS theo chủ đề hiệu quả nhất
Khi học IELTS Listening, bạn không chỉ luyện nghe ở các đề trong sách, tài liệu mà bạn nên luyện nghe ở nhiều ngữ cảnh đời thường khác nhau, đây là điểm khá quan trọng trong việc cải thiện...
Cách làm dạng bài Labelling a Map trong IELTS Listening giúp bạn đạt điểm cao
Cách làm dạng bài Labelling a Map trong IELTS Listening giúp bạn đạt điểm cao
Dạng bài Labeling a Map hoặc Plan là dạng bài phổ biến trong phần thi IELTS Listening, nhất là ở phần Section 2. Ở section này bạn sẽ được nghe một người nào đó tình bày về vấn đề...
Bấy trong IELTS Listening Section 1
Bẫy – trong IELTS Listening Section 1
IELTS listening Section 1 được coi là phần dễ nhất trong phần thi kiểm tra kỹ năng nghe tuy nhiên nhiều bạn khi ôn tập hoặc làm bài thi lại rất khó đạt được điểm tối đa phần này....
Cách làm dạng bài Form Completion - IELTS Listening
Cách làm dạng bài Form Completion – IELTS Listening
Thông thường, chúng ta sẽ gặp dạng bài Form Completion ở ngay Section 1 của phần nghe. Chủ đề của các bài nghe này sẽ liên quan đến các cuộc hội thoại hằng ngày mà ở đó hai người...
Luyện tập “dự đoán” khi làm bài IELTS Listening
Luyện tập – dự đoán – khi làm bài IELTS Listening
Listening thường được xem là một kỹ năng không quá “khó nuốt” trong kỳ thi IELTS, nhưng điều này không có nghĩa chúng ta có thể dễ dàng lấy được 9.0 Listening mà không chuẩn bị gì đâu nhé....

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0