Names, Nationality trong IELTS Listening

Thanh Thảo
07.02.2020

Trong phần thi kỹ năng nghe của IELTS, đặc biệt là trong section 1. Các bài nghe thường ở dưới dạng hỏi đáp thông tin cá nhân (Names) và quốc tịch (Nationality); do đó bạn sẽ bắt gặp nhiều câu hỏi đòi hỏi bạn phải điền được đúng tên/ quốc tịch được phát âm trong đoạn hội thoại. Hãy cùng IELTS Vietop tìm hiểu một số tên/quốc tịch phổ biến trong các bài thi Nghe nhé.

A. Names – Một số tên tiếng Anh phổ biến

Thường có 2 trường hợp sẽ xảy ra: tên được đánh vần và tên không được đánh vần. Vì sao lại cần đánh vần tên? Vì có rất nhiều tên phát âm giống nhau gây nhầm lẫn.

Ví dụ: Connor và Conor, Anna hay Ana, Thompson và Thomson … đều là những từ có cách phát âm giống hệt hoặc khá giống nhau.

Nếu rơi vào trường hợp này, bạn cần nghe kỹ phát âm từng chữ cái và điền nhanh vào giấy. Tuy nhiên, nếu rơi vào trường hợp còn lại, nghĩa là những cái tên đó thuộc những cái tên phổ biến và không cần thiết để đánh vần và công việc của bạn là nghe và tự phán đoán, tự điền chính xác vào giấy. Điều này gây khó khan hơn, vì có thể cái tên này phổ biến và quen tai với người này nhưng lại lạ lẫm với người khác.

Xem ngay: Tên tiếng Anh hay

Do đó, các bạn cần tìm hiểu trước các tên phổ biến dành chon nam và nữ trong tiếng Anh.

Một số tên tiếng Anh phổ biến
Một số tên tiếng Anh phổ biến
Một số tên tiếng Anh phổ biến
Một số tên tiếng Anh phổ biến
Một số tên tiếng Anh phổ biến
Một số tên tiếng Anh phổ biến

B. Nationality – Quốc tịch

Ngoài tên riêng ra, các bạn cũng cần nắm chắc cách viết và cách đọc tên các nước phổ biến và tính từ của chúng. Nhiều bạn hay trộn lẫn hai khái niệm tên quốc gia và quốc tịch, đây là hai khái niệm khác nhau.

Ví dụ: He is from Canada (quốc gia). He is a Canadian (quốc tịch).

Tính từ chỉ quốc tịch kết thúc bằng -ese or -ish để chỉ tất cả những người có quốc tịch đó. Tính từ được liệt kê cũng thường để chỉ đến ngôn ngữ được nói tại nước đó (tuy nhiên không phải luôn luôn như vậy)

Ví dụ:

  • Quốc gia: I live in Japan.
  • Tính từ: He likes Japanese food.
  • Nguồn gốc: She is a Japanese person. = She is from Japan. = She is Japanese.
  • Ngôn ngữ: She speaks Japanese.
  • Miêu tả một nhóm: Spaniards often drink wine. = Spanish people often drink wine.
  • Miêu tả một nhóm: The Chinese enjoy fireworks. = Chinese people enjoy fireworks.

1. Khu vực địa lý/Lục địa

Khu vực địa lý/Lục địaTính từDanh từ
AfricaAfricanan African* (an African person, someone from Africa)
AsiaAsianan Asian* (an Asian person, someone from Asia)
EuropeEuropeana European
Central AmericaCentral Americana Central American
Middle EastMiddle Easterna Middle Easterner
North AfricaNorth Africana North African
South AmericaSouth Americana South American
Southeast AsiaSoutheast Asiana Southeast Asian person

2. Quốc gia hoặc Vùng

Introduction (Name, Nationality) trong IELTS Listening
Các quốc gia trên Thế giới
Quốc gia hoặc VùngTính từDanh từ
AlgeriaAlgerianan Algerian
AngolaAngolanan Angolan
ArgentinaArgentinean Argentine
AustriaAustrianan Austrian
AustraliaAustralianan Australian
BangladeshBangladeshia Bangladeshi
BelarusBelarusiana Belarusian
BelgiumBelgiana Belgian
Bosnia and HerzegovinaBosnian/Herzegoviniana Bosnian/a Herzegovinian
BrazilBraziliana Brazilian
BritainBritisha Briton (informally: a Brit)
BulgariaBulgariana Bulgarian
CambodiaCambodiana Cambodian
CameroonCamerooniana Cameroonian
CanadaCanadiana Canadian
Central African RepublicCentral Africana Central African
ChadChadiana Chadian
ChinaChinesea Chinese person
ColombiaColombiana Colombian
Costa RicaCosta Ricana Costa Rican
CroatiaCroatiana Croat
the Czech RepublicCzecha Czech person
Democratic Republic of the CongoCongolesea Congolese person (ghi chú: cũng ám chỉ đến Cộng hòa Congo)
DenmarkDanisha Dane
EcuadorEcuadorianan Ecuadorian
EgyptEgyptianan Egyptian
El SalvadorSalvadorana Salvadoran (cũng được chấp nhận là Salvadorian & Salvadorean)
EnglandEnglishan Englishman/ Englishwoman
EstoniaEstonianan Estonian
EthiopiaEthiopianan Ethiopian
FinlandFinnisha Finn
FranceFrencha Frenchman/ Frenchwoman
GermanyGermana German
GhanaGhanaiana Ghanaian
GreeceGreeka Greek
GuatemalaGuatemalana Guatemalan
HollandDutcha Dutchman/ Dutchwoman
HondurasHondurana Honduran
HungaryHungariana Hungarian
IcelandIcelandican Icelander
IndiaIndianan Indian
IndonesiaIndonesianan Indonesian
IranIranianan Iranian
IraqIraqian Iraqi
IrelandIrishan Irishman/ Irishwoman
IsraelIsraelian Israeli
ItalyItalianan Italian
Ivory CoastIvorianan Ivorian
JamaicaJamaicana Jamaican
JapanJapanesea Japanese person
JordanJordaniana Jordanian
KazakhstanKazakha Kazakhstani (dùng như một danh từ, “a Kazakh” ám chỉ đến một nhóm chủng tộc, không phải một quốc tịch)
KenyaKenyana Kenyan
LaosLaoa Laotian (dùng như một danh từ, “a Lao” ám chỉ đến một nhóm chủng tộc, không phải một quốc tịch)
LatviaLatviana Latvian
LibyaLibyana Libyan
LithuaniaLithuaniana Lithuanian
MadagascarMalagasya Malagasy
MalaysiaMalaysiana Malaysian
MaliMaliana Malian
MauritaniaMauritaniana Mauritanian
MexicoMexicana Mexican* (có thể là xúc phạm ở Mỹ. Dùng “someone from Mexico” thay thế.)
MoroccoMoroccana Moroccan
NamibiaNamibiana Namibian
New ZealandNew Zealanda New Zealander
NicaraguaNicaraguana Nicaraguan
NigerNigeriena Nigerien
NigeriaNigeriana Nigerian
NorwayNorwegiana Norwegian
OmanOmanian Omani
PakistanPakistania Pakistani* (có thể là xúc phạm ở Anh. Dùng “someone from Pakistan” thay thế.)
PanamaPanamaniana Panamanian
ParaguayParaguayana Paraguayan
PeruPeruviana Peruvian
The PhilippinesPhilippinea Filipino* (someone from the Philippines)
PolandPolisha Pole* (someone from Poland, a Polish person)
PortugalPortuguesea Portuguese person
Republic of the CongoCongolesea Congolese person (ghi chú: cũng dùng ám chỉ người từ Cộng hòa Dân chủ Congo )
RomaniaRomaniana Romanian
RussiaRussiana Russian
Saudi ArabiaSaudi, Saudi Arabiana Saudi, a Saudi Arabian
ScotlandScottisha Scot
SenegalSenegalesea Senegalese person
SerbiaSerbiana Serbian (dùng như tiếng danh từ, “a Serb” ám chỉ một nhóm chủng tộc không phải một quốc tịch
SingaporeSingaporeana Singaporean
SlovakiaSlovaka Slovak
SomaliaSomaliana Somalian
South AfricaSouth Africana South African
SpainSpanisha Spaniard* (a Spanish person, someone from Spain)
SudanSudanesea Sudanese person
SwedenSwedisha Swede
SwitzerlandSwissa Swiss person
SyriaSyriana Syrian
ThailandThaia Thai person
TunisiaTunisiana Tunisian
TurkeyTurkisha Turk
TurkmenistanTurkmena Turkmen / the Turkmens
UkraineUkraniana Ukranian
The United Arab EmiratesEmiratian Emirati
The United StatesAmericanan American
UruguayUruguayana Uruguayan
VietnamVietnamesea Vietnamese person
WalesEnter your text here…a Welshman/Welshwoman
ZambiaZambiana Zambian
ZimbabweZimbabweana Zimbabwean

Với thông tin cung cấp trên, các bạn cần phải ghi nhớ một cách chính xác từng từ trong bảng chứ cái và thường xuyên luyện tập để chinh phục điểm cao trong bài thi IELTS cũng như ứng dụng vào cuộc sống nhé.

C. Bài tập

A. Listen to the conversations and complete the information about each person.

1.

First NameLinda
Last Name…………………….
Country…………………….
Subject…………………….

2.

First NameJoseph
Last Name…………………….
Country…………………….

3.

First Name…………………….
Last NameMaclain
Country…………………….
Subject…………………….

B. Listen to the following conversations and fill in the missing information in the spaces below.

1.

Operator: Can I help you?

Inquirer: Yes. Could you give me Hilton Hotel’s telephone number, please?

Operator: ________________________

Inquirer: Thanks.

2.

Operator: Can I help you?

Inquirer: Yes. Could you tell me British Rail’s telephone number, please?

Operator: ________________________

Inquirer: Thank you very much.

3.

Inquirer: Is that ________________________ ?

Operator: Yes. Can I help you?

Inquirer: I’d like to speak to ________________________, please.

4.

Inquirer: Is that ________________________ ?

Operator: Yes. Who do you want to speak to?

Inquirer: Doctor ________________________, please.

5.

Inquirer: Is that________________________ ?

Operator: Yes. Who do you wish to speak to?

Inquirer: ________________________, please.

C. Complete the form below.

SECTION 1

Questions 1-10

Complete the form below.

Write ONE WORD AND/OR A NUMBER for each answer.

CRIME REPORT FORM

Type of crime:theft
Personal information
Example
NameLouise ………. Taylor……
Nationality1…………………….
Date of birth14 December 1977
Occupationinterior designer
Reason for visitbusiness (to buy antique 2)
Length of staytwo months
Current address3………………….Apartments (No 15)

Đáp án

A.

1. Mandel, Brazil, Business

2. Block, Finland, Engineering

3. Elena, Mexico, English

B.

1. 7455757

2. 7239861

3. 82303541 , Miss Green

4. 62317799, Doctor Peter White

5. 64016589 , Sally Smith

C.

1. Canadian

2. furniture

3. Park

Chúc các bạn học tập tốt và thành công nhé.

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

1200 Từ vựng thường xuất hiện trong bài thi IELTS Listening
1200 Từ vựng thường xuất hiện trong bài thi IELTS Listening
Từ vựng có thể được xem là một trong những yếu tố then chốt trong bài thi IELTS. Đối với bài thi Listening, nhiều học viên phản hồi lại là có rất nhiều từ vựng học viên không thể...
Chinh phục IELTS Listening Section 2
Chinh phục IELTS Listening Section 2
Kế tiếp sau phần tìm hiểu về IELTS Listening Section 1, trong bài viết hôm nay IELTS Vietop sẽ giúp các bạn chinh phục phần section 2. Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu nội dung, chủ đề, loại câu...
[FAQs] Giải đáp thắc mắc về bài thi IELTS Listening
[FAQs] Giải đáp thắc mắc về bài thi IELTS Listening
Trong bài viết ngày hôm nay Vietop muốn giải đáp toàn bộ những thắc mắc về bài thi IELTS Listening cho một số bạn đang bắt đầu tìm hiểu IELTS. Hy vọng bài viết sẽ hữu ích với bạn...
Cách làm dạng bài Labelling a Map trong IELTS Listening giúp bạn đạt điểm cao
Cách làm dạng bài Labelling a Map trong IELTS Listening giúp bạn đạt điểm cao
Dạng bài Labeling a Map hoặc Plan là dạng bài phổ biến trong phần thi IELTS Listening, nhất là ở phần Section 2. Ở section này bạn sẽ được nghe một người nào đó tình bày về vấn đề...
Telephone Numbers in Listening
Cách nghe Số điện thoại trong IELTS Listening chính xác nhất
Telephone (số điện thoại) là một nội dung vừa dễ, vừa khó. Dễ là do đa số những gì các bạn phải nghe rất quen thuộc (0-9), khó là số điện thoại thường khá dài và nếu bạn không...
Bấy trong IELTS Listening Section 1
Bẫy – trong IELTS Listening Section 1
IELTS listening Section 1 được coi là phần dễ nhất trong phần thi kiểm tra kỹ năng nghe tuy nhiên nhiều bạn khi ôn tập hoặc làm bài thi lại rất khó đạt được điểm tối đa phần này....

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0