Chủ đề Jobs trong IELTS Listening

Bài viết hôm nay chúng ta sẽ cùng khám phá một chủ đề xuất hiện trong IELTS Listening khá thường xuyên, đó là “Jobs”.

Bạn có thể tham khảo thêm một số bài viết hữu ích cùng chuyên mục:

A. Một số từ vựng chủ đề Jobs 

Chủ đề Job trong IELTS Listening

Chủ đề Job trong IELTS Listening

  • to inquire (enquire) about sth: to ask for information about sth
  • type (n) ≈ kind (n) ≈ sort (n)
  • work permit (n): giấy phép làm việc (đối với du học sinh)
  • branch (n): cành, nhánh cây (nghĩa đen) → chi nhánh công ty
  • perk (n) ≈ extra benefit: những phúc lợi lao động bên cạnh lương
  • reference (n): thư giới thiệu
  • referee (n): một người có thể xác nhận về khả năng của mình cho nhà tuyển dụng.
  • temporary job (adj) >< permanent job (adj): công việc ngắn hạn – công việc dài hạn
  • department (n): phòng ban trong công ty
  • qualification (n): bằng cấp nói chung, bao gồm cả degree (n), diploma (n), certificate (n)
  • intern (n): thực tập sinh; internship (n): kỳ thực tập
  • apprentice (n): nhân viên học việc/tập sự/thử việc; apprenticeship (n): kỳ tập sự
  • shift (n): ca làm
  • vacancy (n): vị trí trống; vacant (adj)
  • pay/salary/wage (n): tiền lương
  • dress code (n): quy tắc ăn mặc

B. Bài tập áp dụng

Track 1 – Phút thứ 1:00

Track -1

1. “Type of work” có thể sẽ là công việc hoặc một vị trí
→ noun/V-ing
(từ “type” và “work” có thể bị paraphrase)

2. có thể là tên của chi nhánh ấy
→ đánh vần

3. câu trả lời đằng sau “next to”
→ noun (chỉ địa điểm)
(cụm từ “next to” có thể bị paraphrase”

4. số, có thể là thập phân

5. từ cần điền nằm sau “work on”
→ có thể là noun chỉ ngày hoặc dịp cụ thể, ví dụ “on Saturday”

6. sau động từ “work”
→ có thể là adverb, hoặc một từ/cụm từ khác

7. từ cần điền sẽ thay thế cho “qualities”
→ noun/Ving

8. sau “ability to”
→ Vo (có thể kèm Object đằng sau)

9. ngày cụ thể

10. tên → đánh vần

Đáp Án:

1. answering the phone.

6. after 11 o’clock/ after 11:00

2. Hillsdunne Road

7. clear voice

3. the library

8. think quickly

4. 4.45

9. 22nd October/ October 22nd

5. national holidays

10. Manuja

Key:

1. Woman: That’s no problem at all. What would you like to know?

Man: Well, um, what sort of work is it – washing up?

Woman: It’s answering the phone.

2. Man: Um, where exactly is the restaurant?

Woman: Well, we have two branches – the one we’re recruiting for is in Hillsdunne Road.

3. Man: Is it near a bus stop?

Woman: Yes. The nearest one would probably be just beside the library.

4. Man: And could I ask about the pay?

Woman: We’re offering £4.45 an hour.

5. Woman: We certainly hope so! And we also offer extra pay for working on national holidays.

6. Woman: And then because of the difficulties of getting public transport, if you’re working after 11 o’clock we drive you home.

7. Man: Could I just also ask what qualities you’re looking for?

Woman: Well, for this particular job we want a clear voice, which you obviously do have!

8. Woman: And you mush be able to think quickly, you know.

9. Woman: So, when could you come in for an interview? We’re actually quite quiet tonight?

Man: Sorry, I couldn’t come tonight. Or tomorrow, I’m afraid. Thursday’s okay – that’d be 22nd of October.

C. Bài tập thêm

Link audio: Track 2 - Giây thứ 0:41

Track -2
Đáp Án:

1. Finance

6. college

2. Maths/ Math / Mathematics

7. location

3. business

8. jeans

4. 17 / seventeen

9. late

5. holiday(s) / vacation(s)

10. smile

Hy vọng là những chia sẻ trên có thể giúp được các bạn cải thiện kỹ năng Listening của mình, cụ thể là với topic Job nhé!

Giảng viên Anh Nguyên - IELTS Vietop

Tham gia cộng đồng IELTS

Bình luận

Bình luận