IELTS VOCABULARY: Spending & saving money

Hanny Lê
06.06.2021

Spending và từ ngữ về sử dụng tiền xuất hiện khá phổ biến không chỉ trong các bài Writing task 2, Writing task 1 mà còn là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong phần IELTS Speaking.

Sau đây, hãy cùng IELTS VIETOP điểm qua những từ vựng cần thiết cho chủ đề này nhé.

IELTS VOCABULARY: Spending & saving money

1. Earn (v): kiếm tiền

To receive money for work that you do

  • to earn a living: kiếm sống

Example:

  • He deservedly earned the admiration of his colleagues.
  • Everyone should have the means to earn their own living.

2. Finance (n): tài chính

Example:

  • She struggled to get the necessary finance for her training.
  • The banking and finance sector was booming.
  • Our family finances are not very healthy at the moment.

3. Financial (adj): thuộc về tài chính

Relevant collocations:

  • financial stability/financial sustainability/financial viability: likelihood of continued success – ổn định tài chính

Example: The safety of the banking system is fundamental to long-term financial stability.

  • financial burden/ financial difficulties/financial hardship: gánh nặng tài chính

Example: Is there anything I can do to safeguard against this type of financial hardship?

  • financial aid/ financial assistance/ financial support: hỗ trợ tài chính

Example: There are two ways the College can provide direct financial assistance for students.

  • financial independence: tự chủ tài chính

Example: The more education, financial independence, and political power women have, the more they influence society.

4. income (n): thu nhập

Money that someone gets from working or from investing money

Example:

  • Every company must keep control of its income and expenditure.
  • They hope that the lottery will provide additional income for charities.
  • He has a large private income on top of what he earns as a teacher.

Relevant collocations:

above-average/ high/ large/ sufficient/ average/ steady/ annual + income

5. Cost (n/v): có giá/ đáng giá (bao nhiêu)

The amount of money that is needed in order to buy, pay for, or do something

Example:

  • You will have to bear the full cost of the building work.
  • Money could be saved by reducing, reusing and recycling waste because that does not incur the cost of landfill tax.
  • Competition will drive the price down near to the marginal cost

6. pay (v): trả tiền

To give money in order to buy something

Example:

  • Women are eligible for 18 weeks maternity leave on full pay.
  • The job offers good rates of pay and excellent conditions.

7. Savings (n): tiền tiết kiệm

The money that you have saved

Example:I don’t have a strong view as to how you should diversify your savings.

Relevant collocations: big, considerable, great, major, significant, substantial | estimated, expected, possible, potential + savings

  • The potential savings are enormous.

8. Expenditure (n): Khoản chi tiêu

Money spent by a government, organization, or person

Example: Expenditure should ideally not exceed income.

Relevant collocations:

  • Annual expenditure, gross expenditure, total expenditure: tổng chi tiêu

Example: Gross expenditure of the company increased by 8 per cent in the last financial year.

  • by a particular group: consumer, government, household + expenditure

Reductions in tax often lead to increases in household expenditure.

Tặng ngay học bổng trị giá 1 triệu đồng, khi đăng ký tất cả các khóa học IELTS tại VIETOP

9. Spend (v): chi tiền, dùng tiền

To use money to pay for things

Example:

  • We’re spending a lot more on clothes than we used to.

To overspend: to spend more money than you should or more than you intended toChi tiêu quá mức

Relevant collocations:

  • money well spent: tiêu tiền xứng đáng
  • in a sensible way: wisely

Try to be objective if you want to spend your money wisely.

  • in large amounts: freely, heavily

The company spends heavily on marketing and promotion.

10. Manage (v): quản lý

Money management: Quản lý tài chính;

Example:

If you have a flair for saving, managing and investing money, you have money management skills.

IDIOMS ABOUT MONEY AND SPENDING:

  • Saving money for a rainy day (idm): keeping money for the future, or saving for an emergency – Dành dụm tiền cho những ngày khó khăn
  • Money doesn’t grow on trees (idm): money is not easy to earn – tiền không mọc trên cây
  • Tighten one’s belt (idm): to spend less than usual in order to save money – thắt lưng buộc bụng
  • Money talks (idm): This is a modern expression which means that money is powerful, or that money makes things happen.
  • Cost an arm and a leg (idm): cost a lot of money – tốn rất nhiều tiền
  • Spend money like water (idm): to spend money freely as if it were in endless supply – tiêu tiền như nước
  • Make ends meet (idm): your income/ salary is just about enough to cover your expenditure – kiếm đủ sống
  • To run into debts (idm): to be in a position of owing money to someone or something (such as a bank or other lending institution) – Nợ nần chồng chất;
  • To make a fortune (idm): To earn a very large amount of money, especially by doing something very successfully – kiếm cả gia tài, kiếm cả mớ tiền

Hy vọng những chia sẽ về từ vựng về Spending & saving money ở trên sẽ cung cấp thêm vốn từ vựng cho bạn trong quá trình luyện thi IELTS. Chúc các bạn thi tốt và đạt điểm cao.

IELTS VIETOP

Bài viết liên quan:

Mẹo làm bài Matching Headings trong IELTS Reading giúp bạn đạt điểm cao
Mẹo làm bài Matching Headings trong IELTS Reading giúp bạn đạt điểm cao
Matching Headings là một dạng bài tập xuất hiện trong phần thi reading với tần suất khá là thường xuyên, và cũng là một dạng bài gây không ít khó khăn cho các bạn thí sinh. Bài viết này...
Các idiom miêu tả tích cách tích cực của con người
Chủ đề về con người là một chủ đề rất phổ biến trong kì thi IELTS Speaking. Vì vậy, việc biết và áp dụng một vài idiom về chủ đề này là rất cần thiết để chuẩn bị cho...
Samle Essay đề thi IELTS Writing Task 2 ngày 25/04/2019
BÀI MẪU IELTS WRITING TASK 2 NGÀY 25/04/2019
Task 2: Today, in many countries, people in big cities live either alone or in small family units, rather than a large, extended family groups. Is it a positive or negative...
570 từ vựng Academic (Academic Word list)
[Download-PDF] INSIDE READING 570 Academic Word list
Bạn có biết tinh túy của các bài Reading IELTS đều nằm gói gọn trong 570 từ của Academic Word List? Hay nói cách khác, bạn chỉ cần học 570 từ, bạn sẽ có thể hiểu gần như toàn...
Bài mẫu Describe a family that is not your own that you like – IELTS Speaking part 2,3
Bài mẫu Describe a family that is not your own that you like – IELTS Speaking part 2,3
Bạn đang học IELTS? Bạn đang gặp dạng đề Describe a family that is not your own that you like – IELTS Speaking part 2,3 (xuất hiện trong bộ dự đoán Speaking quý I 2021), đúng lúc phim điện...
Trọn bộ Complete IELTS Level 4.0 – 7.5 IELTS
Trọn bộ Complete IELTS Level 4.0 – 7.5 IELTS
Bạn không thể bỏ qua bộ sách Complete IELTS Level 4.0 – 7.5 IELTS khi luyện thi IELTS. Trong bộ sách này sẽ chia ra 3 cấp độ từ band 4.0-5.0, band 5.0-6.5 và từ band 6.5-7.5 do Cambridge...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0