IELTS VOCABULARY: Spending & saving money

Hanny Lê
03.06.2021

Spending và từ ngữ về sử dụng tiền xuất hiện khá phổ biến không chỉ trong các bài Writing task 2, Writing task 1 mà còn là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong phần IELTS Speaking.

Sau đây, hãy cùng IELTS VIETOP điểm qua những từ vựng cần thiết cho chủ đề này nhé.

IELTS VOCABULARY: Spending & saving money

1. Earn (v): kiếm tiền

To receive money for work that you do

  • to earn a living: kiếm sống

Example:

  • He deservedly earned the admiration of his colleagues.
  • Everyone should have the means to earn their own living.

2. Finance (n): tài chính

Example:

  • She struggled to get the necessary finance for her training.
  • The banking and finance sector was booming.
  • Our family finances are not very healthy at the moment.

3. Financial (adj): thuộc về tài chính

Relevant collocations:

  • financial stability/financial sustainability/financial viability: likelihood of continued success – ổn định tài chính

Example: The safety of the banking system is fundamental to long-term financial stability.

  • financial burden/ financial difficulties/financial hardship: gánh nặng tài chính

Example: Is there anything I can do to safeguard against this type of financial hardship?

  • financial aid/ financial assistance/ financial support: hỗ trợ tài chính

Example: There are two ways the College can provide direct financial assistance for students.

  • financial independence: tự chủ tài chính

Example: The more education, financial independence, and political power women have, the more they influence society.

4. income (n): thu nhập

Money that someone gets from working or from investing money

Example:

  • Every company must keep control of its income and expenditure.
  • They hope that the lottery will provide additional income for charities.
  • He has a large private income on top of what he earns as a teacher.

Relevant collocations:

above-average/ high/ large/ sufficient/ average/ steady/ annual + income

5. Cost (n/v): có giá/ đáng giá (bao nhiêu)

The amount of money that is needed in order to buy, pay for, or do something

Example:

  • You will have to bear the full cost of the building work.
  • Money could be saved by reducing, reusing and recycling waste because that does not incur the cost of landfill tax.
  • Competition will drive the price down near to the marginal cost

6. pay (v): trả tiền

To give money in order to buy something

Example:

  • Women are eligible for 18 weeks maternity leave on full pay.
  • The job offers good rates of pay and excellent conditions.

7. Savings (n): tiền tiết kiệm

The money that you have saved

Example:I don’t have a strong view as to how you should diversify your savings.

Relevant collocations: big, considerable, great, major, significant, substantial | estimated, expected, possible, potential + savings

  • The potential savings are enormous.

8. Expenditure (n): Khoản chi tiêu

Money spent by a government, organization, or person

Example: Expenditure should ideally not exceed income.

Relevant collocations:

  • Annual expenditure, gross expenditure, total expenditure: tổng chi tiêu

Example: Gross expenditure of the company increased by 8 per cent in the last financial year.

  • by a particular group: consumer, government, household + expenditure

Reductions in tax often lead to increases in household expenditure.

Tặng ngay học bổng trị giá 1 triệu đồng, khi đăng ký tất cả các khóa học IELTS tại VIETOP

9. Spend (v): chi tiền, dùng tiền

To use money to pay for things

Example:

  • We’re spending a lot more on clothes than we used to.

To overspend: to spend more money than you should or more than you intended toChi tiêu quá mức

Relevant collocations:

  • money well spent: tiêu tiền xứng đáng
  • in a sensible way: wisely

Try to be objective if you want to spend your money wisely.

  • in large amounts: freely, heavily

The company spends heavily on marketing and promotion.

10. Manage (v): quản lý

Money management: Quản lý tài chính;

Example:

If you have a flair for saving, managing and investing money, you have money management skills.

IDIOMS ABOUT MONEY AND SPENDING:

  • Saving money for a rainy day (idm): keeping money for the future, or saving for an emergency – Dành dụm tiền cho những ngày khó khăn
  • Money doesn’t grow on trees (idm): money is not easy to earn – tiền không mọc trên cây
  • Tighten one’s belt (idm): to spend less than usual in order to save money – thắt lưng buộc bụng
  • Money talks (idm): This is a modern expression which means that money is powerful, or that money makes things happen.
  • Cost an arm and a leg (idm): cost a lot of money – tốn rất nhiều tiền
  • Spend money like water (idm): to spend money freely as if it were in endless supply – tiêu tiền như nước
  • Make ends meet (idm): your income/ salary is just about enough to cover your expenditure – kiếm đủ sống
  • To run into debts (idm): to be in a position of owing money to someone or something (such as a bank or other lending institution) – Nợ nần chồng chất;
  • To make a fortune (idm): To earn a very large amount of money, especially by doing something very successfully – kiếm cả gia tài, kiếm cả mớ tiền

Hy vọng những chia sẽ về từ vựng về Spending & saving money ở trên sẽ cung cấp thêm vốn từ vựng cho bạn trong quá trình luyện thi IELTS. Chúc các bạn thi tốt và đạt điểm cao.

IELTS VIETOP

Bài viết liên quan:

Topic: "Journey" - IELTS Speaking Part 2, 3
Topic: “Journey” – IELTS Speaking Part 2, 3
Hôm nay IELTS VIETOP gửi đến các bạn chủ đề “Journey” IELTS Speaking Part 2, 3. Xem ngay để cùng ôn luyện thôi nào các “sĩ tử” ơi! Nội dung chính Part 21. Đề bài 2. Sample 3. Vocab...
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn - Thức uống
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn – Thức uống
Bạn muốn nói chuyện với người bản ngữ nhưng không biết cần phải nói về gì? Bạn trăn trở chủ đề nào thường được đề cập trong một số cuộc đàm thoại tiếng Anh với người nước ngoài? Hôm nay hãy cùng IELTS Vietop khám phá từ vựng tiếng Anh về...
Đề thi IELTS Writing ngày 04/01/2020
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 04-01-2020
Đề bài và bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 04-01-2020. Các bạn tham khảo trong quá trình ôn luyện thi IELTS nhé. Nội dung chính Task 1Task 2Some vocabularies Task 1 Task 1: The table gives...
Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 tháng 2-2020
Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 tháng 2-2020
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 là tài liệu tổng hợp và phân tích đề thi IELTS Writing tháng 2 – 2020 do IELTS Vietop biên soạn để học viên tham khảo và có thể học thêm...
Từ vựng tiếng Anh về Halloween
Từ vựng tiếng Anh về Halloween
Halloween là một lễ hội ma quỷ được tổ chức vào cuối tháng 10 hằng năm - đây là một trong những lễ hội phổ biến toàn thế giới....
Topic Change – IELTS Speaking part 1
Change - một chủ đề khá thú vị trong đề thi IELTS Speaking, tuy nhiên đây là một chủ đề khá lạ, khiến cho các bạn sẽ gặp nhiều khó khăn trong việc ôn tập, như: từ vựng, ý...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0