Các thì trong Tiếng Anh bạn cần biết

Dưới đây là bài giới thiệu toàn diện về 12 thì trong Tiếng Anh, các bạn cùng xem và ứng dụng vào việc học IELTS nhé.

1.1. Hướng dẫn dùng thì hiện tại đơn

  • Thì hiện tại đơn dùng để biểu đạt một chân lý cũng như sự thật hiển nhiên.
  • Thì hiện tại đơn dùng để biểu đạt một thói quen hay hành động được lặp đi lặp lai

1.2. Cấu trúc thì hiện tại đơn

Loại câu

Động từ thường

Động từ tobe

Câu khẳng định

S + V(s/es) + O

S + is/am/are + N/Adj

Câu phủ định

S + do/does + not + V(inf) + O

S + is/am/are + not + N/Adj

Câu nghi vấn

Do/does + S + V(inf) + O?

 Is/am/are + S+ N/Adj?

1.3. Đặc điểm nhận biết thì hiện tại đơn

Câu sử dụng thì hiện tại đơn thường chứa một số trạng từ tần suất sau: “never”, “rarely”, “seldom”, “sometimes”, “often”, “usually”, “always”.

Bài học đã được IELTS Vietop chia sẻ chi tiết và bài tập đi kèm, bạn xem tại đây

2. Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous)

2.1. Hướng dẫn dùng thì hiện tại tiếp diễn

  • Thì hiện tại tiếp diễn dùng để biểu đạt hành động đang diễn ra và kéo dài ở thời điểm nói.
  • Thì hiện tại tiếp diễn dùng để nói về kế hoạch đã được định trước lúc nói.

2.2. Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn

Loại câu

Cấu trúc

Câu khẳng định

S + is/am/are + V-ing +O

Câu phủ định

S + is/am/are + not + V-ing +O

Câu nghi vấn

Is/am/are + S + V-ing + O?

2.3. Đặc điểm nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

  • Thường kèm theo các trạng từ chỉ thời gian như “now”, “at the moment”.
  • Chú ý một số động từ rất ít khi dùng trong thì hiện tại tiếp diễn: want, prefer, love, dislike, hate, see, hear, taste, feel, understand, imagine, believe, remember, belong to, need, forget, include, have.
Bài học đã được IELTS Vietop chia sẻ chi tiết và bài tập đi kèm, bạn xem tại đây.

3. Thì hiện tại hoàn thành (present perfect tense)

3.1. Hướng dẫn dùng thì hiện tại hoàn thành

  • Thì hiện tại hoàn thành dùng để biểu đạt một hành động diễn ra trong quá khứ và vẫn kéo dài ở hiện tại cũng như tương lai.
  • Thì này nói về hành động đã diễn ra trong quá khứ nhưng không nói rõ về thời gian xảy ra.
  • Diễn đạt kinh nghiệm, trải nghiệm.

3.2. Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành

Loại câu

Cấu trúc

Câu khẳng định

S + have/has +V(v3/ed) +O

Câu phủ định

S + have/has + not + V(v3/ed) +O

Câu nghi vấn

Have/has + S + V(v3/ed) + O?

3.3. Đặc điểm nhận biết thì hiện tại hoàn thành

  • Một số từ thường xuất hiện trong thì hiện tại hoàn thành: recently, yet, since, for, already, never, ever, just,...
Để hiểu thêm chi tiết về cách dùng và làm bài tập thực hành bạn xem tại đây.

4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (present perfect continuous tense)

Present_perfect_continuous


4.1. Hướng dẫn dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

  • Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn dùng để mô tả một hành động diễn ra liên tục tron quá khứ và tiếp tục diễn ra liên tục trong hiện tại (có thể cả trong tương lai).

4.2. Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Loại câu

Cấu trúc

Câu khẳng định

S + have/has + been + V-ing +O

Câu phủ định

S + have/has + not + been + V-ing +O

Câu nghi vấn

Have/has + S + been + V-ing + O?

4.3. Đặc điểm nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

  • Một số từ thường xuất hiện trong thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: recently, since, for, lately, up until now, all day/week, for a long time.
Để hiểu thêm chi tiết về cách dùng và làm bài tập thực hành bạn xem tại đây.

5. Thì quá khứ đơn (past simple tense)

5.1. Hướng dẫn dùng thì quá khứ đơn

  • Thì quá khứ đơn dùng để biểu đạt một hành động xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ.
  • Thì quá khứ đơn diễn tả hành các hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ ở một thời điểm xác định.

5.2. Cấu trúc thì quá khứ đơn

Loại câu

Động từ thường

Động từ tobe

Câu khẳng định

S + V(2/ed) + O

S + was/were + N/Adj

Câu phủ định

S + did + not + V(inf) + O

S + was/were + not + N/Adj

Câu nghi vấn

Did + S + V(inf) + O?

 Was/were + S+ N/Adj?

5.3. Đặc điểm nhận biết thì quá khứ đơn

Một số từ thường xuất hiện trong thì quá khứ đơn: ago, last month, last night, last week, last year, yesterday…

Để có thêm nhiều bài tập thực hành, bạn tham khảo tại đây.

6. Thì quá khứ tiếp diễn (past continuous tense)

6.1. Hướng dẫn dùng thì quá khứ tiếp diễn

  • Thì quá khứ tiếp diễn được dùng để biểu đạt một hành động đang diễn ra ngay tại một thời điểm trong quá khứ.
  • Thì này còn dùng để diễn tả các hoạt động xảy ra đồng thời với nhau trong quá khứ.
  • Diễn tả một hành động đang xảy ra bị xen vào bởi hành động khác.

6.2. Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn

Loại câu

Cấu trúc

Câu khẳng định

S + was/were + V-ing +O

Câu phủ định

S + was/were + not + V-ing +O

Câu nghi vấn

Was/were + S + V-ing +O?

6.3. Đặc điểm nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

Trạng từ chỉ thời gian và một khoảng hay mốc thời gian trong quá khứ thường xuất hiện trong dạng câu này: in + năm trong quá khứ, at + thời điểm quá khứ, in the past

Xem thêm bài tập áp dụng trong bài thi IELTS thì Qúa khứ tiếp diễn tại đây.

7. Thì quá khứ hoàn thành (Past perfect tense)

7.1. Hướng dẫn dùng thì quá khứ hoàn thành

Một ví dụ về thì Qúa khứ hoàn thành

Một ví dụ về thì Qúa khứ hoàn thành

  • Thì quá khứ hoàn thành dùng để biểu đạt một hành động đã kết thúc trước một thời điểm trong quá khứ.
  • Thì này diễn tả một hành động chấm dứt trước một hành động khác trong quá khứ..

7.2. Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành

Loại câu

Cấu trúc

Câu khẳng định

S + had + V(v3/ed) +O

Câu phủ định

S + had + not + V(v3/ed) +O

Câu nghi vấn

Had + S+ V(v3/ed) +O?

Xem thêm nhiều bài tập hay về thì Qúa khứ hoàn thành tại đây.

7.3. Đặc điểm nhận biết thì quá khứ hoàn thành

Một số từ hay có trong câu thì quá khứ hoàn thành: By the time, until then, before, prior to that time after, until then, as soon as, by the time.

8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past perfect continuous tense)

8.1. Hướng dẫn dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

  • Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn đạt một hành động xảy ra kéo dài trước hành động khác ở quá khứ
  • Thì này còn dùng để mô tả hành động diễn ra liên tục trước một mốc thời gian trong quá khứ.

8.2. Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Loại câu

Cấu trúc

Câu khẳng định

S + had + been + V-ing +O

Câu phủ định

S + had not + been + V-ing +O

Câu nghi vấn

Had + S+ been + V-ing + O?

8.3. Đặc điểm nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Thường có các từ sau trong câu: before, after, by the time, until then, prior to that time

9. Thì tương lai đơn – Simple future tense

9.1. Hướng dẫn dùng thì tương lai đơn

  • Biểu đạt một dự đoán trong tương lai dựa vào suy nghĩ bản thân
  • Biểu đạt dự định nảy ra ngay lúc nói
  • Dùng trong các câu nói có tính hăm dọa, đề xuất hay đảm bảo

9.2. Cấu trúc thì tương lai đơn

Loại câu

Cấu trúc

Câu khẳng định

S + will/shall + V-inf +O

Câu phủ định

S + will/shall + not + V-inf +O

Câu nghi vấn

Will/shall + S + V-inf +O?

9.3. Đặc điểm nhận biết thì tương lai đơn

Câu ở thì tương lai đơn thường có các từ: next year, next month, next week, tomorrow, in + mốc thời gian trong tương lai

10. Thì tương lai tiếp diễn – Future continuous tense

10.1. Hướng dẫn dùng thì tương lai tiếp diễn

  • Diễn đạt một hành động sẽ đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai
  • Cấu trúc thì tương lai tiếp diễn

Loại câu

Cấu trúc

Câu khẳng định

S + will/shall + be + V-ing +O

Câu phủ định

S + will/shall + not + be + V-ing +O

Câu nghi vấn

Will/shall + S + be + V-ing +O?

10.2. Đặc điểm nhận biết thì tương lai tiếp diễn

Thường hay xuất hiện các cụm từ sau: next year, next month, next week, tomorrow, in + mốc thời gian trong tương lai, in the future, soon.

11. Thì tương lai hoàn thành – Future perfect tense

11.1. Hướng dẫn dùng thì tương lai hoàn thành

  • Được dùng để mô tả về một hành động đã chấm dứt trước một hành động khác trong tương lai
  • Còn dùng để diễn đạt về một hành động hoàn thành trước một mốc thời gian tương lai

11.2. Cấu trúc thì tương lai hoàn thành

Loại câu

Cấu trúc

Câu khẳng định

S + will/shall + have + V(v3/ed) +O

Câu phủ định

S + will/shall + not + have + V(v3/ed) +O

Câu nghi vấn

Will/shall + S + have + V(v3/ed) +O?

11.3. Đặc điểm nhận biết thì tương lai hoàn thành

Thường có các cụm từ sau trong câu: by the time, by the end of + mốc thời gian trong tương lai, by…

12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn (future perfect continuous tense)

12.1. Hướng dẫn dùng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Dùng để diễn tả về một sự việc hành động đã xảy ra trong quá khứ và sẽ hoàn thành trước một khoảng thời gian nào đó trong tương lai

12.2. Cấu trúc thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Loại câu

Cấu trúc

Câu khẳng định

S + will/shall + have been + V-ing +O

Câu phủ định

S + will/shall + not + have been + V-ing +O

Câu nghi vấn

Will/shall + S + have been + V(v3/ed) +O?

12.3. Đặc điểm nhận biết thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Trong câu thường có các từ như: by then, for + khoảng thời gian, by/before + mốc thời gian tương lai, by the time...

Bảng tổng hợp các thì Tiếng Anh

Bảng tóm tắt 12 thì trong Tiếng Anh

Bảng tóm tắt 12 thì trong Tiếng Anh

Bảng tổng hợp 12 thì trong Tiếng Anh này sẽ giúp bạn dễ nhớ hơn và sử dụng một cách hiệu quả việc chia thì trong các bài thi IELTS.

IELTS Vietop

100%
Học viên đều đạt điểm IELTS đầu ra với lộ trình học ĐÚNG TRỌNG TÂMCHUẨN ĐẦU RA tại IELTS Vietop
Tư vấn ngay!

Bình luận

Bình luận