15 từ vựng chủ đề Personality Characteristics

Hanny Lê
05.06.2021

Trong phần thi IELTS Speaking Part 2, mô tả người là chủ đề khá phổ biển, sau đây các bạn hãy cùng Vietop khám phá các từ vựng mô tả tính cách để nâng band điểm nhé.

15 từ vựng chủ đề Personality Characteristics

1. Strict (adj): nghiêm khắc

My teacher was strict about things like homework.

My parents are very strict with their children.

2. Persistent (adj): bền bỉ, dai dẳng

I am very persistent when I want something.

You cannot succeed if you give up too soon. In other words, being persistent is a must.

3. Feminine (adj): nữ tính

That smile makes you look very feminine.

Women played a traditional femine role in VN in the past.

4. Extrovert (adj): hướng ngoại

He’s pretty extrovert when he’s working.

My father is an extrovert person.

5. Introvert (adj): hướng nội

I am described as an introvert who speak little.

Being introvert doesn’t mean that you will not achieve success at work.

6. Talkative (adj): nói nhiều

My younger sister annoys me with her talkative trait.

I don’t like spending the whole evening talking with her. She’s very noisy and talkative.

7. Sociable (adj): hoà đồng, thích gần gũi mọi người

I am not feeling very sociable this evening.

She’s a sociable child who’ll talk to anyone.

8. Thoughful (adj): ân cần, chu đáo

It was very thoughful of you to send me these flowers.

My mother is very thoughtful, but sometimes I think she worries too much about unnessary things.

9. Kind (adj): tốt bụng

She is very kind because she is willing to give support to those who are in trouble.

You’ve been very kind.

Bạn muốn biết thêm về phương pháp học cũng như lộ trình luyện thi IELTS phù hợp với trình độ của bản thân, hãy liên hệ ngay với IELTS VIETOP để được hỗ trợ tư vấn miễn phí nhé!

10. Aggressive (adj): hung hăng

I don’t like agressive people. I love those who are relaxed and calm.

Agressive attitudes can kill you sooner or later.

11. Ambitious (adj): tham vọng

As a man, you need to be ambitious and persistent to achieve success.

They are very ambitious for their children. (They wanted them to be successful)

12. Gentle (adj): dịu dàng

My type is quiet and gentle men. They look so cool when they are in a relaxed and calm manner.

Her voice is very gentle, it melts my heart.

13. Artistic (adj): nghệ sĩ

She comes from a very artistic family.

My friend is always proud of her artistic abilities.

14. Bad-tempered (adj): nóng tính

She gets very bad-tempered when she’s tired.

Don’t married a man who is bad-tempered. It will ruin your whole life.

15. Charismatic (adj): đức tính gây được lòng tin

My husband is a charismatic leader in his workplace. That’s why he’s very successful in his career.

To become a president, you need to be highly charismatic person first.

Bạn muốn biết thêm về phương pháp học cũng như lộ trình luyện thi IELTS phù hợp với trình độ của bản thân, hãy liên hệ ngay với IELTS VIETOP để được hỗ trợ tư vấn miễn phí nhé!

Hy vọng với chủ đề trên đây sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình luyện thi IELTS, IELTS Vietop chúc các bạn ôn luyện IELTS đạt được kết quả cao. Nếu có thắc mắc gì bạn có thể để lại bình luận dưới đây nhé

Bài viết liên quan:

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 01/02/2020
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 01/02/2020
Đề bài và bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 01/02/2020. Các bạn tham khảo để ôn luyện học IELTS thật tốt nhé. Các bạn cũng có thể đăng ký thi thử IELTS miễn phí tại TPHCM...
Đề luyện tập IELTS Writing số 5: How to make one serving of dalgona candy & Teach children to have a healthy diet
Đề luyện tập IELTS Writing số 5: How to make one serving of dalgona candy & Teach children to have a healthy diet
Từ khi bộ phim Squid Game xuất hiện, thử thách tách kẹo đang là xu hướng mới của nhiều giới trẻ. Tuy nhiên, có bạn nào đã biết quá trình làm kẹo dalgona chưa? Vậy thì hãy để IELTS...
Tactics for Listening (3RD EDITION)
Download Trọn bộ Tactics for Listening (3rd Edition)
Tactics for Listening 3rd– bộ sách luyện nghe cực “đỉnh” để nâng band Listening. Bạn có biết rằng bộ Cambridge IELTS chỉ dung để làm quen với dạng đề, chứ KHÔNG ĐƯỢC THIẾT KỂ ĐỂ GIÚP BẠN NÂNG BAND? ...
CẤU TRÚC WHETHER VÀ WHETHER OR TRONG TIẾNG ANH
Cấu Trúc Whether và Whether or trong tiếng Anh
Rất nhiều bạn không thể phân biệt được khi nào thì dùng “if” khi nào thì dùng “whether” trong khi hoc tiếng Anh. Cấu trúc “whether or not/ whether … or not” được sử dụng rất phổ biến trong Writing IELTS. Đôi khi chúng ta vẫn mơ hồ...
Topic: "Home country" - IELTS Speaking Part 1
Topic: “Home country” – IELTS Speaking Part 1
“Home country” là chủ đề rất quen thuộc trong phần thi IELTS Speaking Part 1. Vì vậy hôm nay IELTS Vietop gửi đến bạn bài viết topic: “Home country” – IELTS Speaking Part 1, cùng xem nhé. Nội dung...
Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện
Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện
Những kiến thức tiếng Anh về Bệnh viện đang ngày càng trở nên quan trọng với các y bác sĩ. Điều này không chỉ giúp các y bác sĩ có thể làm việc được với người ngoại quốc mà còn tạo...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0