15 từ vựng chủ đề Hygiene & Sanitization

Trang Nguyen
24.09.2022

Tưởng như là những thuật ngữ chuyên ngành xa vời, nhưng trên thực tế chủ đề này lại rất quen thuộc với ta trong cuộc sống hàng ngày – vệ sinh và dịch tể. Trong tình hình dịch bệnh do virus Covid-19 đang diễn biến phức tạp, IELTS Vietop xin gửi đến bạn 15 từ vựng chủ đề Hygiene & Sanitization, hy vọng vốn từ này sẽ giúp bạn nâng cao kiến thức cũng như cập nhật từ các nguồn tin trên toàn thế giới một cách dễ dàng hơn.

A. Từ vựng chủ đề Hygiene & Sanitization

Phòng chống dịch COVID-19: Các biện pháp của Việt Nam rất nhanh và hiệu quả
Phòng chống dịch COVID-19: Các biện pháp của Việt Nam rất nhanh và hiệu quả
  1. hygiene (n): vệ sinh
    e.g. Poor food hygiene is among the main reasons for many diseases for centuries.
    Collocations:
    – personal hygiene (n): vệ sinh cá nhân
    – food hygiene (n): vệ sinh thực phẩm
    – high/ low standards of hygiene (n): tiêu chuẩn vệ sinh cao/thấp
  2. sanitize (v): làm vệ sinh
    e.g. We conforms to the rule of sanitizing the center every day.
  3. infect (v): lây nhiễm
    e.g. People are suggested to stay at home to stay away from being infected with Covid-19.
  4. toiletries (n): đồ dùng vệ sinh cá nhân
    e.g. Toiletries have been becoming hot items these days.
  5. germ (n): vi khuẩn
    e.g. You should wear face masks more often because it can protect you against germs.
    Collocations:
    – carry germs: mang mầm bệnh
    – virulent germ (n): vi khuẩn cực độc
  6. antibacterial (adj): diệt khuẩn
    e.g. This antibacterial cleaner will help freshen up your house.
  7. life-threatening (adj): nguy hiểm đến tính mạng
    e.g. Thousands of people are in life-threatening conditions.
  8. precaution (n) sự phòng ngừa
    e.g. Precautions against Covid-19 have been carefully taken in Vietnam.
    Collocations:
    – precaution against something: phòng ngừa khỏi cái gì
    -basic/ elaborate precaution (n) sự phòng ngừa căn bản/ kỹ lưỡng
  9. contaminant (n): chất bẩn
    e.g. Contaminant was hardly removed from the heavily polluted river.
  10. filthy (adj): dơ bẩn
    e.g. The table cloth is completely filthy.
    Collocation:
    – leave something filthy (v): (sử dụng xong) làm cái gì bị bẩn

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

B. Collocation chuyên sâu cho chủ đề Hygiene & Sanitization

Collocation chuyên sâu cho chủ đề Hygiene & Sanitization
Collocation chuyên sâu cho chủ đề Hygiene & Sanitization
  1. be diagnosed with: được chẩn đoán
    e.g. Thousands of people all over the world have been diagnosed with Covid-19.
  2. build up resistance to: tạo sức đề kháng chống lại
    e.g. In order to build up resistance to disease, one must eat plenty of fruit.
  3. come down with: đổ bệnh
    e.g. Researches have shown that the elders and children are more prone to come down with this disease.
  4. back on one’s feet: khỏe lại
    e.g. We hope that all patients will be back on their feet soon.
  5. give somebody a clean bill of health: chứng nhận ai mạnh khỏe
    e.g. 16 Vietnamese patients have been given clean bills of health.

Bạn hãy luôn tuân thủ nghiệm ngặt các quy định để phòng chống virus Covid-19 của Chính phủ để đẩy lùi dịch bệnh trong thời gian sớm nhất nhé!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Lộ trình tự học luyện thi IELTS từ 5.0 lên 6.5
Lộ trình tự học luyện thi IELTS từ 5.0 lên 6.5
Hiện nay, điểm số 6.5 là điểm số mà các bạn thí sinh luyện thi IELTS thường nhắm tới vì đây là điểm số mà khá nhiều trường đại học, nhà tuyển dụng yêu cầu. “Biết người biết ta,...
Giải full đề IELTS Speaking ngày 21/10/2021
[ACE THE TEST] Giải full đề IELTS Speaking ngày 21/10/2021
IELTS Vietop gửi đến bạn bài giải chi tiết đề IELTS Speaking ngày 21.10.2021. Cùng Vietop xem có điểm gì đặc biệt trong đề thi IELTS Speaking lần này không nhé. Nội dung chính Part 1: Technology in your...
Công thức A.R.E.A là gì? Sử dụng trong IELTS Speaking như thế nào hiệu quả?
Công thức A.R.E.A là gì? Sử dụng trong IELTS Speaking như thế nào hiệu quả?
Trong IELTS Speaking, một vấn đề mà rất nhiều bạn gặp phải đó là không biết cách mở rộng ý ra như thế nào. Thật may là có một công thức hiệu quả có thể giúp bạn loại bỏ...
Topic Describe a Person Who Solved a Problem in a Clever Way - IELTS Speaking Part 2
Bài mẫu Describe a Person Who Solved a Problem in a Clever Way – IELTS Speaking Part 2
Trong quá trình luyện thi IELTS, Describe a Person Who Solved a Problem in a Clever Way – IELTS Speaking Part 2 là một chủ đề không phải ai cũng có thể nghĩ ngay trong vòng 1 phút để...
WRITINGTASK1 170421 07
Bài mẫu đề thi IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 17-04-2021
Dưới đây là bài mẫu đề thi IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 17-04-2021 vừa qua. Cùng xem bài mẫu của VIETOP dưới đây nhé! Nội dung chính Task 1Đề bàiSampleVocabTask 2Đề bàiSampleVocab Task 1 Đề bài The...
Muốn đi du học cần bao nhiêu điểm IELTS?
Muốn đi du học cần bao nhiêu điểm IELTS?
Du học là ước mơ của nhiều bạn trẻ với mong muốn được tiếp cận với nền giáo dục tiên tiến, trải nghiệm nhiều hơn. Và một trong những điều kiện tiên quyết giúp bạn đến gần hơn với...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0