Từ vựng về Protecting Endangered Species

Trần Tài
25.08.2022

Protecting endangered species là chủ đề xuất hiện với tần suất tương đối cao trong phần Writing task 2. Do đó, nội dung bài viết này sẽ giới thiệu một số từ vựng liên quan đến chủ đề này cũng như cách sử dụng từ vựng để các bạn có thể tham khảo, áp dụng vào bài viết để được kết quả cao hơn.

557 min

1. Từ vựng và ví dụ

  1. Endangered species (n) động vật có nguy cơ tuyệt chủng

Example: For homework, I want to write an essay on endangered species.

Relevant collocation:

  • Be threatened with extinction, become extinct, die out

2. Teetering on the brink of (phrase) trên bờ vực, có nguy cơ

Example: What we are seeing now is a country teetering on the brink of civil war.

Relevant collocation:

  • Teetering on the brink of war / extinction / collaspe / death / disaster / bankruptcy

3. Biodiversity (n) đa dạng sinh học

Example: The mining project threatens one of the world’s richest areas of biodiversity.

Relevant collocation:

  • Biodiversity conservation / area / change / loss
  • Conserve / protect / maintain / promote biodiversity
  • Global / national / sustainable / marine / rich biodiversity

4. Shrinking (adj) co lại, thu hẹp

Example: The shrinking workforce would have to support a growing number of retired people.

Relevant collocation:

  • Rapidly / steadily / slowly shrinking
  • A shrinking budget / economy / market

5. Green credentials (n) ưu tiên bảo vệ môi trường

Example: They are cutting down on air travel in an effort to improve their green credentials.

Relevant collocation:

6. Sustainable (adj) bền vững

Example: A large international meeting was held with the aim of promoting sustainable development in all countries.

Relevant collocation:

  • Sustainable development / energy / growth / management
  • Environmentally / ecologically / financially / socially sustainable

7. Blood sport (n) tiêu khiển bằng cách săn bắt, giết động vật

Example: Cockfighting is an extremely cruel blood sport and we condemn the callous disregard for life shown by those responsible for raising these birds to fight.

Relevant collocation:

8. Poach (v) săn bắt trái phép

Example: The farmer claimed that he shot the men because they were poaching on his land.

Relevant collocation:

  • Illegally / drastically poach

9. Vivisection (n) thử nghiệm trên động vật

Example: Even when discussing the importance of vivisection in testing new drugs, she does not clearly assert that understanding modern pharmaceuticals is beneficial for human health.

Relevant collocation:

  • Vivisection experiment / debate / laboratory / advocate / industry
  • Cruel / two-face / scientific vivisection
  • Approach / apply / perform vivisection

10. Mitigate (v) giảm nhẹ, làm dịu

Example: Getting a lot of sleep and drinking plenty of fluids can mitigate the effects of the flu.

Relevant collocation:

  • Mitigate effect / risk / impact / damage / problem / factor / change / climate
  • Effectively / potentially / significantly / partially mitigate

11. Encroach on (v) lấn chiếm

Example: Farmers encroached on forest land to grow a crop.

Relevant collocation:

  • Encroach on private / territory / right / freedom
  • Begin / continue encroach on

12. Threat (n) sự đe dọa

Example: Drunken drivers pose a serious threat (=cause a lot of harm) to other road users.

Relevant collocation:

  • Carry out a threat to
  • Threat of something
  • Pose a threat to
  • An empty threat

13. In captivity (prep.phrase) tình trạng bị giam giữ

Example: Animals bred in captivity would probably not survive if they were released into the wild.

Relevant collocation:

  • held / born / bred in captivity

14. Barbaric (adj) tàn nhẫn, độc ác

Example: She found the idea of killing animals for pleasure barbaric.

Relevant collocation:

  • Barbaric behavior / practices /act
  • Totally / extremely / fairly / beyond barbaric

15. Instrumental (adj) ảnh hưởng quan trọng

Example: She was instrumental in bringing about the prison reform act.

Relevant collocation:

  • Beinstrumental in
  • Instrumental value / role

16. Abolish (v) bãi bỏ

Example: Is monarchy relevant in the modern world or should it be abolished?

Relevant collocation:

  • Altogether / completely / totally abolish
  • Virtually / largely abolish
  • Seek to / decide to / vote to abolish

Trên đây là tổng hợp những từ vựng và ví dụ liên quan đến chủ đề Protecting Endangered Species. Mong rằng chúng sẽ giúp bạn có thêm kiến thức để hoàn thành bài thi IELTS tốt nhất. Chúc các bạn thành công.

Chủ đề liên quan

  1. Chủ đề Global Issues – IELTS Writing Task 2
  2. Bộ từ vựng và cấu trúc cực xịn cho IELTS Writing Task 2

Bài viết liên quan:

Cụm động từ thường dùng trong IELTS bạn nên lưu ý
Cụm động từ thường dùng trong IELTS bạn nên lưu ý
Cụm động từ trong IELTS thường khá phổ biến vì khi sử dụng trong bài thi IELTS sẽ khiến cho bài thi trở nên linh hoạt, ấn tượng hơn đặc biệt với phần thi Speaking. Vietop sẽ giới thiệu...
Marriage - Chủ đề Hôn nhân trong IELTS
Marriage – Từ vựng chủ đề Hôn nhân trong IELTS
Hôn nhân là một chủ đề quen thuộc với hầu hết mọi người, và chắc chắn một điều rằng đến một thời điểm nào đó thì bất kì một ai cũng cần phải suy ngẫm về vấn đề này....
Từ vựng tiếng Anh về Cảm xúc
Từ vựng tiếng Anh về cảm xúc đầy đủ, chi tiết nhất
Vui, buồn, mừng, giận,… là các cảm xúc mà chúng ta đều trải qua mỗi ngày. Khi bạn đọc một cuốn truyện hay xem một bộ phim, bạn có thể thấy các nhân vật cũng trải qua nhiều cung bậc cảm xúc khác nhau, khiến...
Từ vựng văn phòng phẩm tiếng Anh
Từ vựng văn phòng phẩm tiếng Anh và mẫu email đặt hàng
Với bài viết hôm nay, Vietop giới thiệu đến các bạn phần tổng hợp các từ vựng văn phòng phẩm tiếng Anh, giúp các bạn bổ sung thêm vốn từ vựng để có thể sử dụng chúng trong Speaking...
Từ đa nghĩa trong Tiếng Anh
Từ đa nghĩa trong tiếng Anh
Đối với một ngôn ngữ nói chung, Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh nói riêng, chúng đều có những từ đa nghĩa trong tiếng Anh, hãy cùng IELTS Vieotp tìm hiểu trong bài viết này nhé! Nội dung chính A. Từ...
Từ vựng tiếng Anh về Tình yêu
Từ vựng tiếng Anh về Tình yêu
Những lời yêu thương là “gia vị” cho cuộc sống thêm hương vị, màu sắc hơn. Vậy bạn đã biết những từ vựng liên quan đến chủ đề tình yêu chưa? Hôm nay, IELTS Vietop sẽ tổng hợp từ...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0