Từ vựng về chủ đề Relationship and Family

Trần Tài
25.08.2022

Relationship and Family là chủ đề xuất hiện với tần suất tương đối cao trong phần Writing task 2. Do đó, nội dung bài viết này sẽ giới thiệu một số từ vựng liên quan đến chủ đề này cũng như cách sử dụng từ vựng để các bạn có thể tham khảo, áp dụng vào bài viết để được kết quả cao hơn.

Từ vựng về chủ đề Relationship and Family
Từ vựng về chủ đề Relationship and Family

1. Từ vựng và ví dụ

  1. dysfunctional (n) rối loạn chức năng

Example: Even more appropriate is that after eight years of being in that dysfunctional relationship, her kids would be on welfare and they’d all have free Obama cell phones.

Relevant collocation:

  • Dysfunctional family / relationship / attitude / behavior
  • Emotional / broken / abusive / incompetent dysfunctional

2. nuclear family (n) gia đình hạt nhân (gia đình gồm 2 thế hệ cha mẹ – con cái)

Example: The trend towards the nuclear family is expected to result in a large increase in the number of single elders.

Relevant collocation:

3. extended family (n) đại gia đình

Example: A strong feature is that the book includes case studies of extended family systems as well as nuclear family systems.

Relevant collocation:

4. household (n) hộ gia đình

Example: High-technology products are hard to sell to households where the head of the household is over 60 years of age.

Relevant collocation:

  • Household chores / expenses / waste
  • Singleperson househole

5. behavioral (adj) hành vi

Example: The new chairman of the committee of managing director promised “behavioral and cultural change” at top levels of the company.

Relevant collocation:

  • Behavioral problems / difficulties

6. adulthood (n) trưởng thành

Example: An adult under English law is someone over 18 years old.

Relevant collocation:

  • reach / survive / enter / continue adulthood
  • young / middle / late / emerging / successful / healthy adulthood

7. foster (v) chăm sóc

Example: They have fostered over 60 children during th past ten years.

Relevant collocation:

  • carefully / deliberately / energetically forster
  • help (to) / be designed to foster

8. bond (n) liên kết, quan hệ

Example: There has been a close bond between them ever since she saved him from drowning.

Relevant collocation:

  • Close / strong / common / natural / emotional / spiritual bond
  • Be linked by / feel / have bond
  • Create / develop / forge / form / strengthen / break / destroy bond

9. tie (n) mối quan hệ

Example: He urged governments worldwide to break diplomatic ties with the new regime.

Relevant collocation:

  • Close / strong / weak / blood / family / emotional / personal / business / commercial / economic / cultural / polittical / social / traditional tie
  • Have tie
  • Establish / cement / strengthen / cut / sever tie
  • Loosen / weaken tie

10. rapport (n) mối quan hệ

Example: We’d worked together for years and developed a close rapport.

Relevant collocation:

  • Close / easy / good / great / tremendous / personal / instant rapport
  • Build / develop / establish / enjoy / have / feel rapport

11. rebellious (adj) nổi loạn, ương ngạnh

Example: Her teachers regard her as a rebellious, trouble-making girl.

Relevant collocation:

  • Rebellious teenager / spirit / youth / nature / behavior
  • Potentially / seemingly / fiercely / notably rebellious

12. obedient (adj) vâng lời

Example: Students are expected to be quiet and obedient in the classroom.

Relevant collocation:

  • Obedient child / dog / son
  • Fully / perfectly / habitually / reluctantly / strictly obedient

13. permissive (adj) dễ dãi

Example: It’s a very permissive school where the children are allowed to do whatever they want.

Relevant collocation:

  • Become / be permissive
  • Extremely / highly / very permissive

14. indulge (v) thưởng thức

Example: The soccer fans indulge their patriotism waving flags and singing songs.

Relevant collocation:

  • Be able to / be free to indulge

15. comply (v) tuân thủ

Example: He’s been ordered to have the dog destroyed because it’s dangerous, but he refuses to comply.

Relevant collocation:

  • Fully / strictly comply
  • Fail to / refuse to comply
  • Comply with

16. exposure (n) sự tiếp xúc

Example: Researchers concluded that low level exposure to the chemical was unlikely to cause harm.

Relevant collocation:

  • Brief / greater / limited exposure
  • Give somebody / get / have / increase exposre

17. sheltered (adj) che chở

Example: We found a sheltered spot to have our picnic.

Relevant collocation:

  • Be / look sheltered
  • Snugly / well / fairly / quite / relatively sheltered

18. Well-adjusted (adj) được giáo dục tốt

Example: The school aim to produce well-adjusted members of society.

Relevant collocation:

19. emotional security (n) cảm giác an toàn

Example: These mothers who talked about having emotional development as their children would gain a sense of emtional security and feel more at ease as a result of attending music classes.

Trên đây là tổng hợp một số tự vựng và ví dụ của chủ đề Relationship and Family. Mong rằng chúng sẽ giúp bạn có thêm kiến thức để hoàn thành bài thi IELTS tốt nhất.

Chủ đề liên quan :

  1. Từ vựng về Protecting Endangered Species
  2. Chủ đề Global Issues – IELTS Writing Task 2
  3. Bộ từ vựng và cấu trúc cực xịn cho IELTS Writing Task 2

Bài viết liên quan:

Các từ viết tắt phổ biến trong Tiếng Anh
Các từ viết tắt phổ biến trong Tiếng Anh
Từ viết tắt (abbreviations and acronyms) là một phần gần như thiết yếu trong cuộc sống của chúng ta. Dưới đây là từ viết tắt của phổ biến trong tiếng Anh và Mỹ, chúng ta cùng tham khảo nhé!...
Từ vựng tiếng Anh về Thể thao
Từ vựng tiếng Anh về Thể thao
Thể thao là chủ đề giao tiếp phổ biến trong các cuộc hội thoại hàng ngày. Vì vậy, húng ta cần phải trang bị cho bản thân một lượng từ vựng nhất định về chủ đề này để đảm...
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Gia đình
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Gia đình
Gia đình là món quà tuyệt diệu nhất mà chúng ta được nhận. Đó là “nơi để trở về” sau tháng ngày rong ruổi, là nơi được vỗ về sau vấp ngã, là nơi ngập tràn tình yêu thương...
Từ vựng tiếng Anh về công việc nhà
Từ vựng tiếng Anh về Công việc nhà
Bạn quá quen thuộc với những từ “clean the house” hoặc “do the cooking”, nhưng chưa chắc bạn đã biết hết bộ từ vựng tiếng Anh về công việc nhà mà IELTS Vietop sẽ giới thiệu ngay dưới đây. Đôi khi bạn chạy theo tiếng Anh học thuật,...
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp
Với bài viết này, IELTS Vietop cung cấp cho các bạn một số từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp – kitchen /ˈkɪʧɪn/, từ trang thiết bị, những vật dụng cầm tay, đến các hoạt động chế biến...
từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thi Đại học
Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thi Đại học đầy đủ
Trong bài viết dưới đây, IELTS Vietop tổng hợp các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thi Đại học và một số mẹo giúp các bạn học sinh có thể học từ vựng dễ dàng hơn. Từ vựng...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0