Từ vựng tiếng Anh về Phòng ngủ

Kim Liên
12.09.2022

Phòng ngủ là nơi chúng ta quay về nghỉ ngơi sau ngày dài học tập, làm việc mệt nhoài. Vậy các đồ vật trong phòng ngủ bằng tiếng Anh là gì? Bài viết hôm nay, IELTS Vietop sẽ gửi đến bạn các từ vựng tiếng Anh về Phòng ngủ. Các bạn hãy theo dõi nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ

  • slippers /slipə/: dép đi trong phòng
  • headboard /ˈhed.bɔːd/: đầu giường
  • flat sheet /flæt//ʃi:t/: ga phủ
  • box spring /bɒks sprɪŋ/: lớp lò xo dưới đệm
  • lamp /læmp/: đèn
  • light switch /laɪt swɪtʃ/: công tắc điện
  • television /teliviʒn/: tivi
  • bedside table /bi’said teibl/: bàn nhỏ bên cạnh giường
  • bed /bed/: giường
  • rug /rʌg/: thảm
  • blanket /blæηkit/: chăn, mền
  • closet /ˈklɒz.ɪt/: ngăn nhỏ
  • tissues /ˈtɪʃ.uːs/: khăn giấy
  • chest of drawers /tʃest əv drɔːz/: tủ com-mốt, tủ gồm nhiều
  • floor /flɔːʳ/: nền nhà
  • (flat) sheet /ʃiːt/: tấm trải giường (phẳng)
  • dressing table /dresiη,teibl/: bàn trang điểm
  • mattress /’mætris/: đệm
  • hood /hʊd/: mũ trùm
  • phone /fəʊn/: điện thoại
  • bedspread /’bedspred/: khăn trải giường
  • alarm clock /ə’lɑ:m/ /klɔk/: đồng hồ báo thức
  • headboard /’hedbɔ:d/: tấm bảng tại phía đầu giường
  • blinds /blaindz/: rèm chắn sáng
  • curtain /’kə:tn/: rèm cửa
  • fitted sheet /ˈfɪtɪd/ /ʃi:t/: ga bọc
  • wardrobe /wɔ:droub/: tủ quần áo
  • jewellery box /’dʤu:əlri/ /bɔks/: hộp chứa đồ trang sức
  • bath robe /bæθ roub/: áo choàng
  • bureau /ˈbjʊə.rəʊ/: tủ có ngăn kéo và gương
  • bedspread /bedspred/: khăn trải giường
  • wallpaper /’wɔ:l,peipə/: giấy dán tường
  • hanger /ˈhæŋ.əʳ/: móc treo
Từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ
Từ vựng tiếng Anh về phòng ngủ
  • footboard /’futbɔ:d/: chân giường
  • pillowcase – /’pilou/ /keis/: vỏ gối
  • mirror /’mirə/: gương
  • hairbrush /ˈheə.brʌʃ/: bàn chải tóc
  • comb /kəʊm/: lược
  • pillow /’pilou/: cái gối
  • comforter /ˈkʌm.fə.təʳ/: chăn bông
  • air conditioner /eəkən’di∫ənə/: máy điều hòa
  • carpet /’kɑ:pit/: thảm
  • cushion /’kuʃn/: gối tựa lưng
  • duvet cover /dju:vei kʌvə/: vỏ bọc chăn bông

Xem thêm:

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Bài tập vận dụng

Bài tập

Chọn từ vựng tiếng Anh về đồ đạc trong phòng ngủ phù hợp để điền vào chỗ trống.

1. _____ is used especially on chairs for sitting or leaning on.

  • A. Cushion          
  • B. Pillow             
  • C. Pillowcase     
  • D. Mattress

2. The top bunk of a _____ is no recommended for children.

  • A. pillowcase     
  • B. mattress        
  • C. bed   
  • D. bunk bed

3. I don’t know how to sew a _____.

  • A. pillowcase     
  • B. mattress        
  • C. bed   
  • D. bunk bed

4. _____ are the sheets that cover the mattress on a bed.

  • A. Pillowcase     
  • B. Cushion          
  • C. Fitted sheets 
  • D. Flat sheet

5. I’m going through my _____ and throwing out all the clothes I don’t wear anymore.

  • A. carpet             
  • B. wardrobe       
  • C. blinds              
  • D. shelf

6. We’ll put up some _____ in our bedroom to make it brighter.

  • A. wallpaper      
  • B. blinds              
  • C. desk 
  • D. bookcase

7. I switched on the _____ next to my bed.

  • A. shelf 
  • B. carpet             
  • C. lamp
  • D. dressing table

8. A _____ has drawers underneath and and a mirror on top.

  • A. blinds              
  • B. dressing table              
  • C. curtain            
  • D. desk

9. We’ve taken the _____ up and exposed the floorboards.

  • A. lamp
  • B. shelf 
  • C. blinds              
  • D. carpet

10. She has a _____ in her room with glass doors

  • A. bedside table
  • B. wallpaper      
  • C. bookcase       
  • D. desk

Đáp án

  1. A ( _____ được đặt trên ghế để ngồi hoặc dựa vào. –> Gối tựa lưng)
  2. D (Trẻ nhỏ được khuyến cáo không sử dụng tầng trên của _____. –> giường tầng)
  3. A (Tôi không biết cách khâu _____. –> vỏ gối)
  4. C ( _____ dùng để phủ lên nệm giường. –> Ga bọc giường)
  5. B ( Tôi đang kiểm tra lại _____ và bỏ đi những quần áo không dùng nữa. –> tủ quần áo)
  6. A (Chúng tôi sẽ dán _____ trong phòng ngủ để khiến không gian sáng sủa hơn. –> giấy dán tường)
  7. C (Tôi bật ­­­_____ cạnh giường. –> cái đèn ngủ)
  8. B ( ­­­_____ có ngăn kéo phía dưới và gương ở trên. –> Bàn trang điểm)
  9. D (Chúng tôi đã lấy _____ lên và để lộ ra các tấm ván sàn. –> thảm)         
  10. C (Cô ấy có một _____ với cửa kính ở trong phòng. –> tủ sách)

Từ vựng tiếng anh về đồ dùng trong phòng ngủ là chủ đề rất thông dụng trong cuộc sống. Đó là một số đồ sử dụng bạn thường gặp hàng ngày. Vì vậy bạn có thể học bộ từ vựng tiếng Anh này rất nhanh chóng. Chúc các bạn có một buổi học hiệu quả với IELTS Vietop!

Để được Vietop tư vấn kỹ hơn về lộ trình học IELTS, các bạn hoàn toàn có thể đặt hẹn tại đây.

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh về Giải trí
Từ vựng tiếng Anh về Giải trí
Từ vựng tiếng Anh là một phần quan trọng góp phần quyết định thành – bại của việc học tiếng Anh. Giải trí là chủ đề được nhiều người yêu thích. Đây cũng là chủ đề rất phổ biến...
Những yếu tố khiến cho Từ vựng khó
Những yếu tố khiến cho Từ vựng khó
Nói về tiếng Anh và IELTS, từ vựng là một trong những yếu tố có thể gây khó khăn cho phần lớn những người học, đặc biệt là với những người mới bắt đầu. Chính vì thế, IELTS Vietop...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm
Ngành bảo hiểm là ngành thường xuyên phải tiếp xúc với nhiều đối tượng người tiêu dùng khác nhau, trong đó có cả người nước ngoài. Để có thể giao tiếp thành thạo và tự nhiên với người nước ngoài thì bạn...
Từ vựng tiếng Anh về Biển
Từ vựng tiếng Anh về Biển
Mùa xuân đến là thời điểm tuyệt vời để tận hưởng cảm giác thoải mái, thử giãn cùng với gia đình và bạn bè. Những ngày Tết đến Xuân về, các bãi biển, khu du lịch trở nên đông...
587 min
Cách cải thiện vốn từ vựng trong IELTS Writing và Speaking
Có thể các bạn đã biết, Lexical Resources – hay gọi đơn giản là Vocabulary – là một tiêu chí chấm điểm cho cả 2 kỹ năng Writing và Speaking, và thậm chí còn ảnh hưởng đến chất lượng...
3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất
3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất
Để luyện thi IELTS thật tốt bạn cần có một vốn từ vựng phong phú và đa đạng. IELTS Vietop chia sẻ tài liệu 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất đến bạn, mong nó sẽ giúp ích...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0