Từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam phổ biến nhất

Ngọc Đỗ Ngọc Đỗ
31.10.2022

Hôm nay, Vietop giới thiệu đến các bạn một số từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam, từ những loại thức ăn đơn giản hằng ngày cho đến các món cầu kỳ dùng trong đám tiệc. Mời các bạn tham khảo qua nhé!

Từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam

Các loại gia vị, nước chấm

Từ vựng Các loại gia vị, nước chấm
Tên tiếng AnhIPATên tiếng Việt
black pepper blæk ˈpɛpə tiêu đen
cayenne keɪˈɛn ớt bột nguyên chất
chilli oil ˈʧɪli ɔɪl dầu ớt
chilli paste ˈʧɪli peɪst ớt sa tế
chilli powder ˈʧɪli ˈpaʊdə ớt bột
chilli sauce ˈʧɪli sɔːs tương ớt
coarse salt kɔːs sɒlt muối hột
coconut milk / coconut cream ˈkəʊkənʌt mɪlk / ˈkəʊkənʌt kriːm nước cốt dừa
cooking oil ˈkʊkɪŋ ɔɪl dầu ăn
curry powder ˈkʌri ˈpaʊdə bột cà ri
fish saucefɪʃ sɔːsnước mắm
garlic ˈgɑːlɪk tỏi
msg (monosodium glutamate) ɛm-ɛs-ʤiːbột ngọt
pepper ˈpɛpə hạt tiêu
salad dressing ˈsæləd ˈdrɛsɪŋ dầu giấm
salt sɒlt muối
sauce of macerated fish or shrimpsɔːs ɒv ˈmæsəreɪtɪd fɪʃ ɔː ʃrɪmpmắm
shrimp pastyʃrɪmp ˈpæstimắm tôm
soy saucesɔɪ sɔːsnước tương
soya cheeseˈsɔɪə ʧiːzchao
spices ˈspaɪsɪz gia vị
sugar ˈʃʊgə đường
vinegar ˈvɪnɪgə giấm

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn – Thức uống

Một số món hằng ngày

Từ vựng Một số món hằng ngày
Tên món tiếng AnhIPATên món tiếng Việt
Beef seasoned with chili oil and broiledbiːf ˈsiːznd wɪð ˈʧɪli ɔɪl ænd brɔɪldBò sa tế
Beef soaked in boiling vinegarbiːf səʊkt ɪn ˈbɔɪlɪŋ ˈvɪnɪgəBò nhúng giấm
Bread / Banh Mibrɛd / Banh miːBánh mì
Bread with fried eggsbrɛd wɪð fraɪd ɛgzBánh mì trứng ốp la
Broken riceˈbrəʊkən raɪsCơm tấm
Chicken fried with citronellaˈʧɪkɪn fraɪd wɪð citronellaGà xào sả ớt
Clam riceklæm raɪsCơm hến
Curry chicken on steamed-riceˈkʌri ˈʧɪkɪn ɒn stiːmd-raɪsCơm cà-ri gà
Fried eggfraɪd ɛgTrứng chiên
Fried ricefraɪd raɪsCơm chiên
Grab fried on saltgræb fraɪd ɒn sɒltCua rang muối
Grilled fishgrɪld fɪʃChả cá/cá nướng
Grilled pork rib with ricegrɪld pɔːk rɪb wɪð raɪsCơm sườn
Grilled squidgrɪld skwɪdMực nướng
Hot pothɒt pɒtLẩu
RiceraɪsCơm
Rice gruelraɪs grʊəlCháo
Rice with Stir-fried Vegetablesraɪs wɪð stɜː-fraɪd ˈvɛʤtəb(ə)lzCơm xào rau cải
Salted egg – plantˈsɔːltɪd ˈɛgˌplɑːntCà pháo muối
Salted vegetablesˈsɔːltɪd ˈvɛʤtəb(ə)lzDưa muối
Shrimp floured and friedʃrɪmp ˈflaʊəd ænd fraɪdTôm lăn bột
Steamed pork loafstiːmd pɔːk ləʊfChả lụa
Stew fishstjuː fɪʃCá kho
Sweet and sour fish brothswiːt ænd ˈsaʊə fɪʃ brɒθCanh chua
Sweet and sour pork ribsswiːt ænd ˈsaʊə pɔːk rɪbzSườn xào chua ngọt
TofuˈtəʊfuːTàu hũ, đậu phụ
Vietnamese Caramelized Pork and Eggsˌvjɛtnəˈmiːz caramelized pɔːk ænd ɛgzThịt kho trứng
Vietnamese raw blood soupˌvjɛtnəˈmiːz rɔː blʌd suːpTiết canh
Boiled fertilized duck eggbɔɪld ˈfɜːtɪlaɪzd dʌk ɛgCà muối 
Cabbage picklesˈkæbɪʤ ˈpɪklzCà pháo muối 
Chinese sausageˌʧaɪˈniːz ˈsɒsɪʤDưa muối
Onion picklesˈʌnjən ˈpɪklzDưa cải 
Pickled egg plantsˈpɪkld ɛg plɑːntsDưa hành 
Salted egg – plantˈsɔːltɪd ɛg – plɑːntDưa góp 
Salted vegetablesˈsɔːltɪd ˈvɛʤtəb(ə)lzLạp xưởng 
Steamed sticky ricestiːmd ˈstɪki raɪsXôi 
Vegetables picklesˈvɛʤtəb(ə)lz ˈpɪklzHột vịt lộn 

Tham khảo: Từ vựng chủ đề nấu ăn trong tiếng Anh đầy đủ

Các món bún, phở, hủ tiếu, mì

mì hản sản
Tên món tiếng AnhIPATên món tiếng Việt
House special beef noodle souphaʊs ˈspɛʃəl biːf ˈnuːdl suːpPhở đặc biệt
Medium-rare beefˈmiːdiəm-reə biːfPhở tái
Medium-rare beef and well-done flanksˈmiːdiəm-reə biːf ænd wɛl-dʌn flæŋksPhở tái nạm
Rice noodle soup with beefraɪs ˈnuːdl suːp wɪð biːfPhở bò
Seafood noodle soupˈsiːfuːd ˈnuːdl suːpPhở hải sản
Sliced medium-rare beefslaɪst ˈmiːdiəm-reə biːfPhở tái
Sliced well-done flanks noodle soupslaɪst wɛl-dʌn flæŋks ˈnuːdl suːpPhở chín
Sliced-chicken noodle soupslaɪst-ˈʧɪkɪn ˈnuːdl suːpPhở gà
Well-done flanks and meatballswɛl-dʌn flæŋks ænd ˈmiːtbɔːlzPhở nạm tái bò viên
Noodle soupˈnuː.dəl suːpHủ tiếu
Crab rice noodleskræb raɪs ˈnuːdlzBún cua, bánh canh cua
Kebab rice noodleskəˈbæb raɪs ˈnuːdlzBún chả
Hue style beef noodleshjuː staɪl biːf ˈnuːdlzBún bò Huế

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng

Các món bánh và chè

Từ vựng Các món bánh và chè
Tên món tiếng AnhIPATên món tiếng Việt
Prawn crackersprɔːn ˈkrækəzBánh phồng tôm 
Rice paperraɪs ˈpeɪpəBánh tráng 
Round sticky rice cakeraʊnd ˈstɪki raɪs keɪkBánh dày 
Shrimp in batterʃrɪmp ɪn ˈbætəBánh tôm 
Stuffed pancakestʌft ˈpænkeɪkBánh cuốn 
Stuffed sticky rice ballsstʌft ˈstɪki raɪs bɔːlzBánh trôi nước 
Stuffed sticky rice cakestʌft ˈstɪki raɪs keɪkBánh chưng 
Young rice cakejʌŋ raɪs keɪkBánh cốm 
Plain rice flanpleɪn raɪs flænBánh đúc
Stuffed Pancakestʌft ˈpænkeɪkBánh cuốn
Steamed Layer cakestiːmd ˈleɪə keɪkBánh da lợn
Round Sticky rice cakeraʊnd ˈstɪki raɪs keɪkBánh dày
Ash rice Cakeæʃ raɪs keɪkBánh tro
Young rice cakejʌŋ raɪs keɪkBánh cốm
Mixed rice paper saladmɪkst raɪs ˈpeɪpə ˈsælədBánh tráng trộn
Baked girdle cakebeɪkt ˈgɜːdl keɪkBánh tráng nướng
Sizzling crepe/pan cakeˈsɪzlɪŋ kreɪp/pæn keɪkBánh xèo
Dumpling/ Steamed wheat flour cakeˈdʌmplɪŋ/ stiːmd wiːt ˈflaʊə keɪkBánh bao
Stuffed sticky rice cakestʌft ˈstɪki raɪs keɪkBánh chưng
Pia cakePia keɪkBánh pía
Toasted coconut cakeˈtəʊstɪd ˈkəʊkənʌt keɪkBánh dừa nướng
Green beangriːn biːnBánh đậu xanh
Sticky rice cakeˈstɪki raɪs keɪkBánh tét
Bloating fern – shaped cakeˈbləʊtɪŋ fɜːn – ʃeɪpt keɪkBánh bèo chén
Cassava gruelkəˈsɑːvə  grʊəlChè sắn
Green/Black/Red beans sweet gruelgriːn/blæk/rɛd  biːnz swiːt grʊəlChè đậu xanh/đen/đỏ
Khuc Bach sweet gruelKhuc Bach swiːt grʊəlChè khúc bạch
Rice ball sweet soupraɪs bɔːl swiːt suːpChè trôi nước
Sweet banana with coconut gruelswiːt bəˈnɑːnə wɪð ˈkəʊkənʌt grʊəlChè chuối
Sweet lotus seed gruelswiːt ˈləʊtəs siːd grʊəlChè hạt sen
Sweet Pudding with coconut gruelswiːt ˈpʊdɪŋ wɪð ˈkəʊkənʌt grʊəlChè khoai môn với nước dừa
Three colored sweet gruelθriː ˈkʌləd swiːt grʊəlChè ba màu

Tham khảo: Talk About Your Favorite Food – IELTS Speaking Part 2

Hy vọng qua bài viết trên, Vietop đã giúp các bạn bổ sung được vốn từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam để sử dụng trong giao tiếp hằng ngày, qua đó chúng ta có thể thêm tự hào về truyền thống và văn hóa nước mình.

Chúc các bạn học tốt và Vietop hẹn các bạn ở những bài viết sau! Và nếu đang luyện thi IELTS mà vẫn chưa tìm được phương pháp học hiệu quả thì hãy ĐẶT HẸN để được Vietop tư vấn nhé.

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra
Tặng sách MAP - Process
Thi IELTS chỉ với 4.300.000 tại IDP
Thi thử IELTS miễn phí tại Vietop