Tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con vật

Trang Nguyen
12.09.2022

Trong bài viết ngày hôm nay IELTS Vietop muốn chia sẻ đến bạn vốn từ vựng tiếng Anh về động vật. Bên cạnh đó, để việc học từ vựng trở nên dễ dàng hơn, Vietop đã phân theo các loài như loài chim, loài thú, thú nuôi,… Cùng bắt đầu nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo các loài chim

TừIPAÝ nghĩa
Black birdblæk bɜːdChim sáo
Bald eaglebɔːld ˈiːglĐại bàng đầu trắng
CrowkrəʊQuạ
CormorantˈkɔːmərəntChim cốc
DovedʌvBồ câu
EagleˈiːglĐại bàng
FalconˈfɔːlkənChim ưng
FeatherˈfɛðəLông vũ
FlamingofləˈmɪŋgəʊHồng hạc
GooseguːsNgỗng
HeronˈhɛrənDiệc
HawkhɔːkChim ưng
Nest nɛst Tổ
OstrichˈɒstrɪʧĐà điểu
OwlaʊlCú mèo
Peacock ˈpiːkɒk Công (trống)
PenguinˈpɛŋgwɪnChim cánh cụt
ParrotˈpærətVẹt
PigeonˈpɪʤɪnBồ câu
PelicanˈpɛlɪkənBồ nông
RobinˈrɒbɪnChim cổ đỏ
RavenˈreɪvnQuạ
SparrowˈspærəʊChim sẻ
SwanswɒnThiên nga
SeagullˈsiːgʌlMòng biển
Storkstɔːk
TalonˈtælənMóng vuốt
TurkeyˈtɜːkiGà tây
WoodpeckerˈwʊdˌpɛkəGõ kiến

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo các loài thú hoang dã

TừIPAÝ nghĩa
AntelopeˈæntɪləʊpLinh dương
BatbætDơi
Beaver ˈbiːvə Hải ly
BearbeəGấu
BoarbɔːLợn hoang (đực)
BuffaloˈbʌfələʊTrâu nước
BaboonbəˈbuːnKhỉ đầu chó
BadgerˈbæʤəLửng
CoyoteˈkɔɪəʊtSói đồng cỏ
CheetahˈʧiːtəBáo Gêpa
ChipmunkˈʧɪpmʌŋkSóc chuột
ChimpanzeeˌʧɪmpənˈziːTinh tinh
CamelˈkæməlLạc đà
DeerdɪəCon nai
ElephantˈɛlɪfəntVoi
ElkɛlkNai sừng tấm
FoxfɒksCáo
GazellegəˈzɛlLinh dương Gazen
Gnu nuː Linh dương đầu bò
GorillagəˈrɪləVượn người
GiraffeʤɪˈrɑːfHươu cao cổ
Goatgəʊt
Guinea pigˈgɪni pɪgChuột lang
HyenahaɪˈiːnəLinh cẩu
HarthɑːtHươu
HippopotamusˌhɪpəˈpɒtəməsHà mã
HedgehogˈhɛʤhɒgNhím
HorsehɔːsNgựa trưởng thành
HareheəThỏ rừng
Koala bearkəʊˈɑːlə beəGấu túi
KangarooˌkæŋgəˈruːChuột túi
LionˈlaɪənSư tử (đực)
LionessˈlaɪənɪsSư tử (cái)
Lynx (bobcat)lɪŋks (ˈbɒbkæt)Mèo rừng Mỹ
LeopardˈlɛpədBáo
MoosemuːsNai sừng tấm
MulemjuːlCon la
MoleməʊlChuột chũi
MonkeyˈmʌŋkiKhỉ
OtterˈɒtəRái cá
Polar bear ˈpəʊlə beə Gấu Bắc cực
Porcupine ˈpɔːkjʊpaɪn Nhím
PandaˈpændəGấu trúc
PumaˈpjuːməBáo
PonyˈpəʊniNgựa con
PlatypusˈplætɪpəsThú mỏ vịt
RhinocerosraɪˈnɒsərəsTê giác
RacoonrəˈkuːnGấu mèo
RatrætChuột
ReindeerˈreɪndɪəTuần lộc
SkunkskʌŋkChồn hôi
SquirrelˈskwɪrəlSóc
SlothsləʊθCon lười
SheepʃiːpCừu
WolfwʊlfChó sỏi
YakjækBò Tây Tạng
ZebraˈziːbrəNgựa vằn

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con vật biển

TừIPAÝ nghĩa
CoralˈkɒrəlSan hô
Clamsklæmz
CrabkræbCua
DolphinˈdɒlfɪnCá heo
Fishfɪʃ
JellyfishˈʤɛlɪfɪʃSứa
Killer Whaleˈkɪlə weɪlCá voi sát thủ
LobsterˈlɒbstəTôm hùm
OctopusˈɒktəpəsBạch tuộc
Orcaˈɔr.kəCá kình
SealsiːlChó biển
ShellfishˈʃɛlfɪʃỐc
SquidskwɪdMực ống
Sea urchinsiː ˈɜːʧɪnNhím biển
ShellsʃɛlzVỏ sò
SharkʃɑːkCá mập
StarfishˈstɑːfɪʃSao biển
Sea turtlesiː ˈtɜːtlRùa biển
Sea lionsiː ˈlaɪənSư tử biển
Sea anemonesiː əˈnɛməniHải quỳ
ScallopˈskɒləpSò điệp
SalmonˈsæmənCá hồi
WalrusˈwɔːlrəsHải mã
WhaleweɪlCá voi

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con vật trong trang trại

TừIPAÝ nghĩa
BeebiːOng
CockkɒkGà trống
CowkaʊBò sữa
Chickenˈʧɪkɪn
DuckdʌkVịt
Fishfɪʃ
Goatgəʊt
HorsehɔːsNgựa
HorseshoeˈhɔːʃʃuːMóng ngựa
HenhɛnGà mái
HoundhaʊndChó săn
OxɒksBò đực
PigpɪgLợn
PigletˈpɪglətLợn con
RabbitˈræbɪtThỏ
ShrimpʃrɪmpTôm
SheepʃiːpCừu
TurkeyˈtɜːkiGà Tây

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo chủ đề côn trùng

TừIPAÝ nghĩa
AntæntKiến
AphidˈeɪfɪdRệp
BeebiːOng
BeetleˈbiːtlBọ cánh cứng
Caterpillar ˈkætəpɪlə Sâu bướm
CockroachˈkɒkrəʊʧGián
CricketˈkrɪkɪtDế
CicadasɪˈkɑːdəVe sầu
DragonflyˈdrægənflaɪChuồn chuồn
FlyflaɪRuồi
FleafliːBọ chét
GrasshopperˈgrɑːsˌhɒpəChâu chấu
HoneycombˈhʌnɪkəʊmSáp ong
LadybugˈleɪdɪbʌgBọ rùa
LarvaˈlɑːvəẤu trùng
LocustˈləʊkəstCào cào
LouselaʊsRận
MosquitoməsˈkiːtəʊMuỗi
MothmɒθBướm đêm
MillipedeˈmɪlɪpiːdRết
NymphnɪmfNhộng
ParasitesˈpærəsaɪtsKý sinh trùng
Praying mantisˈpreɪɪŋ ˈmæntɪsBọ ngựa
ScorpionˈskɔːpiənBọ cạp
SpiderˈspaɪdəNhện
TarantulatəˈræntjʊləNhện lớn
WaspwɒspTò vò

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo chủ đề con vật lưỡng cư

TừIPAÝ nghĩa
AlligatorˈælɪgeɪtəCá sấu Mỹ
ChameleonkəˈmiːliənTắc kè hoa
Cobra ˈkəʊbrə Rắn hổ mang
Crocodile ˈkrɒkədaɪl Cá sấu
DinosaursˈdaɪnəʊsɔːzKhủng long
DragonˈdrægənRồng
FrogfrɒgẾch
LizardˈlɪzədThằn lằn
ToadtəʊdCóc
Turtle shellˈtɜːtl ʃɛlMai rùa

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh theo con vật nuôi

TừIPAÝ nghĩa
CatkætMèo
Chickenˈʧɪkɪn
Cowkaʊ
DogdɒgChó
DonkeyˈdɒŋkiLừa
GoldfishˈgəʊldfɪʃCá vàng
HorsehɔːsNgựa
HamsterˈhæmstəChuột hamster
KittenˈkɪtnMèo con
LamplæmpCừu con
MousemaʊsChuột
PigletˈpɪglətLợn con
ParrotˈpærətVẹt
PigpɪgLợn
PuppyˈpʌpiChó con
RabbitˈræbɪtThỏ
Tropical fishˈtrɒpɪkəl fɪʃCá nhiệt đới
TurtleˈtɜːtlRùa

Một số cụm từ tiếng Anh theo chủ đề con vật

TừÝ nghĩaVí dụ
Beaver awayˈbiːvər əˈweɪHọc, làm việc chăm chỉ.“Beaver” nghĩa là con hải ly. Hải ly là động vật này nổi tiếng với việc chăm chỉ xây đập nước. Vì thế, từ “beaver away” được dùng để chỉ việc làm việc và học tập chăm chỉ.I beavered away yesterday to prepare for the exam. (Tối qua tôi đã học tập chăm chỉ để chuẩn bị cho kỳ thi.)
Chicken outˈʧɪkɪn aʊtRút luiYesterday we planned to go skydiving, but Tom chickened out at the last minute. (Hôm qua chúng tôi tôi định đi nhảy dù, nhưng Tom rút lui vào phút cuối.)
Duck outdʌk aʊtLẻn ra ngoàiDon’t worry, we will come there on time. I can duck out of the class early. (Đừng lo, chúng ta sẽ đến đúng giờ. Tôi có thể trốn về sớm buổi học hôm nay.)
Fish forfɪʃ fɔːThu thập thông tin, ý kiến một cách gián tiếpShe’s always fishing for what people think about her all the time. (Cô ta lúc nào cũng cố dò hỏi mọi người nghĩ gì về mình.)
Fish outfɪʃ aʊtLấy cái gì đó raMy father suddenly fished out a 10 dollars from his hat. (Bố tôi bỗng nhiên lấy được một tờ 10 đô-la từ cái mũ của ông.)
Ferret outˈfɛrɪt aʊtTìm raI know his name but I haven’t managed to ferret out where he lives.(Tôi biết tên anh ấy nhưng tôi không thể tìm ra chỗ anh ấy sống.)
Horse aroundhɔːs əˈraʊndGây ồn ào, làm gián đoạnHe was horsing around in the kitchen and broke my favourite bowl.(Anh ấy gây ồn ào trong phòng bếp và làm vỡ chiếc bát yêu thích của tôi.)
Leech offliːʧ ɒfLợi dụng ai đóCon đỉa là loài vật bám lấy con vật khác, con người để hút máu.Jessica’s always leeching off other studying to get good marks! (Jessica lúc nào cũng bám vào người khác để đạt điểm cao!)
Pig outpɪg aʊtĂn nhiềuYoung people today tend to pig out on junk food. (Giới trẻ ngày nay có xu hướng ăn rất nhiều đồ ăn có hại cho sức khỏe.)
Wolf downwʊlf daʊnĂn rất nhanhI gave her a plate of pasta and she wolfed it down.(Tôi đưa cô ấy một đĩa pasta và cô ấy ăn nó rất nhanh.)

Xem thêm: Từ vựng Tiếng Anh Sân bay

Còn rất nhiều chủ đề từ vựng khác nhau, Vietop sẽ tiếp tục tổng hợp cho các bạn để bạn có  nguồn học từ vựng lớn và phương pháp học tự vựng hiểu quả nhé! Chúc các bạn học tập tốt với từ vựng tiếng Anh về các loài động vật cực hữu ích trên đây nhé.

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập
Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập
Tiếng Anh chủ đề liên quan đến đồ dùng học tập đề cập đến những vật dụng khá quen thuộc hàng ngày với mọi người. Vậy những đồ dùng học tập trong tiếng Anh sẽ như thế nào?  Mặc...
562 min
IELTS VOCABULARY: Spending & saving money
Spending và từ ngữ về sử dụng tiền xuất hiện khá phổ biến không chỉ trong các bài Writing task 2, Writing task 1 mà còn là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong phần IELTS...
Từ đa nghĩa trong Tiếng Anh
Từ đa nghĩa trong Tiếng Anh
Đối với một ngôn ngữ nói chung, Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh nói riêng, chúng đều có những từ đa nghĩa, hãy cùng IELTS Vieotp tìm hiểu trong bài viết này nhé! Nội dung chính A. Định nghĩa từ đa...
từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thi Đại học
Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thi Đại học đầy đủ
Trong bài viết dưới đây, IELTS Vietop tổng hợp các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thi Đại học và một số mẹo giúp các bạn học sinh có thể học từ vựng dễ dàng hơn. Từ vựng...
Từ vựng tiếng Anh về các loại trái cây
Từ vựng các loại trái cây bằng tiếng Anh
Trái cây là một trong những chủ đề quen thuộc không chỉ xuất hiện nhiều trong IELTS Speaking mà còn được sử dụng thông dụng trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Vậy hãy cùng tìm hiểu từ vựng...
Từ vựng tiếng Anh về Giáo dục
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Giáo dục
Giáo dục luôn là vấn đề được quan tâm hàng đầu tại các quốc gia. Vì thế, việc bổ sung từ vựng tiếng Anh về Giáo dục trở nên vô cùng thiết yếu và hữu dụng với người học tiếng Anh. Hôm nay, hãy...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0