Từ vựng tiếng Anh về Công việc nhà

Trần Tươi
21.07.2022

Bạn quá quen thuộc với những từ “clean the house” hoặc “do the cooking”, nhưng chưa chắc bạn đã biết hết bộ từ vựng tiếng Anh về Công việc nhà mà IELTS Vietop sẽ giới thiệu ngay dưới đây.

Đôi khi bạn chạy theo tiếng Anh học thuật, nâng cao mà lỡ quên những từ vựng rất đỗi gần gũi và quen thuộc trong đời sống thường nhật. Có một số từ bạn nghĩ thật đơn giản nhưng đến khi sử dụng nó bằng tiếng Anh lại khá lúng túng. Nào cùng IELTS Vietop tìm hiểu ngay nhé!

A. Các cụm từ tiếng Anh chỉ Việc nhà, công việc nhà

  • Do the laundry: Giặt quần áo
  • Fold the laundry: Gấp quần áo
  • Hang up the laundry: Phơi quần áo
  • Ironing /ˈaɪə.nɪŋ/ (n): Việc ủi đồ, là đồ
  • Wash the dishes: Rửa chén
  • Feed the dog: Cho chó ăn
  • Clean the window: Lau cửa sổ
  • Tidy up the room: Dọn dẹp phòng
  • Sweep the floor: Quét nhà
  • Mop the floor: Lau nhà
  • Vacuum the floor: Hút bụi sàn
  • Do the cooking: Nấu ăn
  • Wash the car: Rửa xe hơi
  • Water the plants (phrase): Tưới cây
  • Mow the lawn (phrase): Cắt cỏ
  • Rake the leavesl: Quét lá
  • Take out the rubbish: Đổ rác
  • Dusting /ˈdʌs.tɪŋ/ (n): Quét bụi
  • Paint the fence: Sơn hàng rào
  • Clean the house: Lau dọn nhà cửa
  • Clean the kitchen (phrase): Lau dọn bếp
  • Cook rice: Nấu cơm
  • Mother cooked rice: Cơm mẹ nấu

B. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến Dọn dẹp nhà cửa

  • Laundry soap/ laundry detergent: Bột giặt
  • Bleach /bliːtʃ/: Chất tẩy trắng
  • Laundry basket: Giỏ cất quần áo
  • Dish towels: Khăn lau bát
  • Iron /aɪən/: Bàn là
  • Ironing board: Bàn để đặt quần áo lên ủi
  • Scrub brush: Bàn chải cứng để cọ sàn
  • Cloth /klɒθ/: Khăn trải bàn
  • Sponge /spʌndʒ/: Miếng bọt biển
  • Liquid soap: Xà phòng dạng lỏng (rửa mặt, rửa tay…)
  • Rubber gloves: Găng tay đắt su
  • Trash can: Thùng rác
  • Broom and dustpan: Chổi quét và hốt rác
  • Mop /mɒp/: Giẻ lau sàn
  • Squeegee mop: Chổi đắt su
  • Broom /bruːm/: Chổi
  • Hose /həʊz/: Ống phun nước
  • Bucket /ˈbʌk.ɪt/: Xô
  • Washing machine: Máy giặt

C. Từ vựng tiếng Anh về Công việc cá nhân hằng ngày

tu vung tieng anh ve cong viec nha
Daily Routines
  • Wake up /weik Λp/: Tỉnh giấc
  • Press snooze button /pres snu:z ‘bʌtn/: Nút báo thức
  • Turn off /tə:n ɔ:f/: Tắt
  • Get up /get Λp/: Thức dậy
  • To drink /tə driɳk/: Uống
  • Make breakfast /meik ‘brekfəst/: Làm bữa sáng
  • Read newspaper /ri:d’nju:z,peipə/: Đọc báo
  • Brush teeth /brʌʃ/ /ti:θ/: Đánh răng
  • Wash face /wɔʃ feis/: Rửa mặt
  • Have shower /hæv ‘ʃouə/: Tắm vòi hoa sen
  • Get dressed /get dres/: Mặc quần áo
  • Comb the hair /koum ðə heə/: Chải tóc
  • Make up /meik Λp/: Trang điểm
  • Have lunch /hæv lʌntʃ/: Ăn trưa
  • Do exercise / du: eksəsaiz/: Tập thể dục
  • Watch television /wɔtʃ ‘teli,viʤn/: Xem ti vi
  • Have a bath /hæv ə ‘bɑ:θ/: Đi tắm
  • Set the alarm /set ðə ə’lɑ:m/: Đặt chuông báo thức

Học tiếng Anh chưa bao giờ nhàm chán nếu như bạn biết áp dụng nó vào đời sống hàng ngày của mình. Bài viết từ vựng tiếng Anh về Công việc nhà này đã giúp bạn củng cố lại kha khá vốn từ vựng tiếng Anh về các công việc nhà chưa nhỉ? Còn bây giờ, bạn hãy vừa làm việc nhà vừa lẩm nhẩm lại các từ mới đã học đi nào. Chúc bạn thành công!

Bài viết liên quan:

Synonyms - Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh
Synonyms – Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh
Như bao nhiêu ngôn ngữ khác, trong tiếng Anh, chúng ta luôn có một lượng những từ có nghĩa tương đồng với nhau. Khái niệm từ đồng nghĩa được dịch trong tiếng Anh là synonyms. Nội dung chính A....
586 min
IELTS VOCABULARY: Socio-cultural Impacts of Tourism
Toursim là một chủ đề không quá xa lạ và cũng được coi là một chủ đề không quá khó khăn. Nhưng Socio-cultural Impacts of Tourism lại là một câu chuyện khác. Để giúp các bạn dễ dàng hơn...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bảo hiểm
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bảo hiểm
Ngành bảo hiểm là ngành thường xuyên phải tiếp xúc với nhiều đối tượng người tiêu dùng khác nhau, trong đó có cả người nước ngoài. Để có thể giao tiếp thành thạo và tự nhiên với người nước ngoài thì bạn...
Từ vựng tiếng Anh với những lời chúc 20/11 hay ý nghĩa
Từ vựng tiếng Anh với những lời chúc 20/11 hay ý nghĩa
Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11 đang đến gần. Các bạn đã chuẩn bị những bông hoa đỏ thắm hay những lời chúc thân thương dành cho thầy cô chưa? Vậy các bạn nghĩ sao nếu khiến cho thầy...
Từ vựng tiếng Anh về Phim ảnh
Từ vựng tiếng Anh về Phim ảnh
Phim ảnh là một lĩnh vực nghệ thuật không thể thiếu trong đời sống tinh thần ngày nay của con người. Do đó, mỗi người cần phải trang bị cho mình một lượng từ vựng nhất định về phim...
20 idioms chủ đề Health
20 idioms chủ đề Health
Tình hình phức tạp của dịch bệnh khiến cho chủ đề Health trở thành một trong những chủ đề được quan tâm nhất dạo gần đây. Cùng IELTS Vietop ôn tập lại những cụm idioms chủ đề sức khoẻ...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0