Từ vựng tiếng Anh về Công việc nhà

Trần Tươi
15.09.2022

Bạn quá quen thuộc với những từ “clean the house” hoặc “do the cooking”, nhưng chưa chắc bạn đã biết hết bộ từ vựng tiếng Anh về công việc nhà mà IELTS Vietop sẽ giới thiệu ngay dưới đây.

Đôi khi bạn chạy theo tiếng Anh học thuật, nâng cao mà lỡ quên những từ vựng rất đỗi gần gũi và quen thuộc trong đời sống thường nhật. Có một số từ bạn nghĩ thật đơn giản nhưng đến khi sử dụng nó bằng tiếng Anh lại khá lúng túng. Nào cùng IELTS Vietop tìm hiểu ngay nhé!

A. Các cụm từ vựng tiếng Anh về công việc nhà

  • Do the laundry: Giặt quần áo
  • Fold the laundry: Gấp quần áo
  • Hang up the laundry: Phơi quần áo
  • Ironing /ˈaɪə.nɪŋ/ (n): Việc ủi đồ, là đồ
  • Wash the dishes: Rửa chén
  • Feed the dog: Cho chó ăn
  • Clean the window: Lau cửa sổ
  • Tidy up the room: Dọn dẹp phòng
  • Sweep the floor: Quét nhà
  • Mop the floor: Lau nhà
  • Vacuum the floor: Hút bụi sàn
  • Do the cooking: Nấu ăn
  • Wash the car: Rửa xe hơi
  • Water the plants (phrase): Tưới cây
  • Mow the lawn (phrase): Cắt cỏ
  • Rake the leavesl: Quét lá
  • Take out the rubbish: Đổ rác
  • Dusting /ˈdʌs.tɪŋ/ (n): Quét bụi
  • Paint the fence: Sơn hàng rào
  • Clean the house: Lau dọn nhà cửa
  • Clean the kitchen (phrase): Lau dọn bếp
  • Cook rice: Nấu cơm
  • Mother cooked rice: Cơm mẹ nấu

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

B. Từ vựng tiếng Anh liên quan đến Dọn dẹp nhà cửa

  • Laundry soap/ laundry detergent: Bột giặt
  • Bleach /bliːtʃ/: Chất tẩy trắng
  • Laundry basket: Giỏ cất quần áo
  • Dish towels: Khăn lau bát
  • Iron /aɪən/: Bàn là
  • Ironing board: Bàn để đặt quần áo lên ủi
  • Scrub brush: Bàn chải cứng để cọ sàn
  • Cloth /klɒθ/: Khăn trải bàn
  • Sponge /spʌndʒ/: Miếng bọt biển
  • Liquid soap: Xà phòng dạng lỏng (rửa mặt, rửa tay…)
  • Rubber gloves: Găng tay đắt su
  • Trash can: Thùng rác
  • Broom and dustpan: Chổi quét và hốt rác
  • Mop /mɒp/: Giẻ lau sàn
  • Squeegee mop: Chổi đắt su
  • Broom /bruːm/: Chổi
  • Hose /həʊz/: Ống phun nước
  • Bucket /ˈbʌk.ɪt/: Xô
  • Washing machine: Máy giặt

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về cắm trại

C. Từ vựng tiếng Anh về công việc cá nhân hằng ngày

Từ vựng tiếng Anh về công việc nhà
Từ vựng tiếng Anh về công việc nhà
  • Wake up /weik Λp/: Tỉnh giấc
  • Press snooze button /pres snu:z ‘bʌtn/: Nút báo thức
  • Turn off /tə:n ɔ:f/: Tắt
  • Get up /get Λp/: Thức dậy
  • To drink /tə driɳk/: Uống
  • Make breakfast /meik ‘brekfəst/: Làm bữa sáng
  • Read newspaper /ri:d’nju:z,peipə/: Đọc báo
  • Brush teeth /brʌʃ/ /ti:θ/: Đánh răng
  • Wash face /wɔʃ feis/: Rửa mặt
  • Have shower /hæv ‘ʃouə/: Tắm vòi hoa sen
  • Get dressed /get dres/: Mặc quần áo
  • Comb the hair /koum ðə heə/: Chải tóc
  • Make up /meik Λp/: Trang điểm
  • Have lunch /hæv lʌntʃ/: Ăn trưa
  • Do exercise / du: eksəsaiz/: Tập thể dục
  • Watch television /wɔtʃ ‘teli,viʤn/: Xem ti vi
  • Have a bath /hæv ə ‘bɑ:θ/: Đi tắm
  • Set the alarm /set ðə ə’lɑ:m/: Đặt chuông báo thức

Học tiếng Anh chưa bao giờ nhàm chán nếu như bạn biết áp dụng nó vào đời sống hàng ngày của mình. Bài viết từ vựng tiếng Anh về Công việc nhà này đã giúp bạn củng cố lại kha khá vốn từ vựng tiếng Anh về các công việc nhà chưa nhỉ? Còn bây giờ, bạn hãy vừa làm việc nhà vừa lẩm nhẩm lại các từ mới đã học đi nào.

Tại IELTS Vietop hiện đang có các khóa như IELTS cấp tốc, khóa học IELTS 1 kèm 1 và khóa IELTS Online nhằm mục đích giúp học viên đạt được mục đích học tập của mình một cách nhanh chóng.

Luyện thi IELTS

Bài viết liên quan:

548 min
Các idiom miêu tả tích cách tích cực của con người
Chủ đề về con người là một chủ đề rất phổ biến trong kì thi IELTS Speaking. Vì vậy, việc biết và áp dụng một vài idiom về chủ đề này là rất cần thiết để chuẩn bị cho...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin
Trong thời buổi bùng nổ công nghệ hiện nay, tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin có vai trò rất quan trọng. Bạn đang theo đuổi ngành công nghệ thông tin? Hay bạn đang làm việc trong lĩnh...
Chủ đề Food and Drink -Vocabulary & Collocation hay nhất
Chủ đề Food and Drink – Vocabulary & Collocation hay nhất
Food and Drink là một trong những chủ đề quen thuộc trong các đề thi IELTS, và quan trọng hơn là nó được sử dụng hàng ngày. Do đó trong bài viết này IELTS Vietop sẽ chia sẻ đến...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản
Kinh tế hội nhập càng ngày càng phát triển, kéo theo sự phát triển của lĩnh vực bất động sản. Ngành bất động sản không còn chỉ hoạt động trong nước mà đã mở rộng ra khắp thế giới....
Phương pháp học từ vựng nhớ lâu trong kì thi IELTS
Phương pháp học từ vựng nhớ lâu trong kì thi IELTS
Học từ vựng Tiếng Anh là một trong những nhiệm vụ thử thách nhất cho các sĩ tử trong quá trình luyện thi IELTS. Biết được càng nhiều từ vựng thì khả năng nghe, nói, đọc, viết, của bạn...
Từ vựng tiếng Anh về Rau củ quả
Từ vựng tiếng Anh về Rau củ quả
Lĩnh vực Ẩm thực, Nhà hàng – Khách sạn liên tục hội nhập quốc tế, đòi hỏi nhân sự trong ngành cần trau dồi vốn tiếng Anh chuyên môn để dễ dàng làm việc và mang lại kết quả...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0