Từ vựng các loại trái cây bằng tiếng Anh

Trang Nguyen
24.09.2022

Trái cây là một trong những chủ đề quen thuộc không chỉ xuất hiện nhiều trong IELTS Speaking mà còn được sử dụng thông dụng trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Vậy hãy cùng tìm hiểu từ vựng các loại trái cây bằng tiếng Anh từ A-Z đầy đủ chi tiết nhé!

Từ vựng tiếng Anh về các loại trái cây
Từ vựng tiếng Anh về các loại trái cây

Tổng hợp các loại trái cây bằng tiếng Anh bắt đầu với chữ A

TừIPAÝ nghĩa
Ambarella‘æmbə’ræləQuả cóc
AppleˈæplQuả táo
AlmondˈɑːməndQuả hạnh nhân
ApricotˈeɪprɪkɒtQuả mơ
Acai berryˌæs.aɪˈiː ˈbɛriQuả acai (hơi giống việt quất)
AvocadoˌævəʊˈkɑːdəʊQuả bơ
Acerola cherryæ.səˈɹəʊ.ləQuả cherry Tây Ấn

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Tổng hợp các loại trái cây bằng tiếng Anh bắt đầu với chữ B

TừIPAÝ nghĩa
BerryˈbɛriQuả dâu
BlackberriesˈblækbərizQuả mâm xôi đen
BananabəˈnɑːnəQuả chuối
BlackcurrantˈblækˈkʌrəntQuả lý chua đen
BlueberriesˈbluːbərizViệt quất xanh
BreadfruitˈbrɛdfruːtSa kê
Boysenberryˈbɔɪzn̩ˌbɛɹiMâm xôi lai
Blood orangeblʌd ˈɒrɪnʤCam đỏ

Tổng hợp các loại trái cây bằng tiếng Anh bắt đầu với chữ C

TừIPAÝ nghĩa
CherryˈʧɛriAnh đào
CoconutˈkəʊkənʌtDừa
CantaloupeˈkæntəˌluːpDưa vàng
CitronˈsɪtrənThanh yên
Custard-appleˈkʌstəd-ˈæplMãng cầu (na)
ChestnutˈʧɛsnʌtHạt dẻ
CranberryˈkrænbəriNam việt quất
Currant ˈkʌrənt Nho Hy Lạp
Carambolakaˈram.bo.laKhế
CrabappleˈkɹæbˌæpəlChi hải đường
Cherimoyat͡ʃɛɹɪˈmɔɪ.əMãng cầu tây
ClementineˈklɛməntaɪnQuýt
CitronˈsɪtrənThanh yên
CitrusˈsɪtrəsCam chanh

Tổng hợp các loại trái cây bằng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D

TừIPAÝ nghĩa
DatedeɪtChà là
DamsonˈdæmzənMận damson
Dragonfruitˈdræɡ.ən ˌfruːtThanh long
Durianˈdʊr.i.ənSầu riêng

Tổng hợp các loại trái cây bằng tiếng Anh bắt đầu với chữ E, chữ F và chữ G

TừIPAÝ nghĩa
Elderberryˈel.dəˌber.iQuả cơm cháy
FigfɪgSung
Feijoafeɪˈjəʊ.əỔi dứa
GooseberriesˈgʊzbərizLý gai
GrapegreɪpNho
Green almondsgriːn ˈɑːməndzHạnh xanh
GrapefruitˈgreɪpˌfruːtBưởi
GuavaˈgwɑːvəỔi

Tổng hợp các loại trái cây bằng tiếng Anh bắt đầu với chữ H, chữ I, chữ J và chữ K

TừIPAÝ nghĩa
HoneydewˈhʌnɪdjuːDưa xanh
Honeydew melonˈhʌnɪdjuː ˈmɛlənDưa bở ruột xanh
HuckleberryˈhʌklbəriViệt quất
Indian cream cobra melonˈɪndiən kriːm ˈkəʊbrə ˈmɛlənDưa gang
Jujubeˈʤuːʤu(ː)bTáo ta
Jackfruitˈdʒæk.fruːt/Mít
Juniper berryˈʤuːnɪpə ˈbɛriBách xù
Java-Plumˈʤɑːvə-plʌmTrâm mốc
Kumquatˈkʌm.kwɒtQuất
Kiwi fruitˈkiːwi(ː) fruːtQuả kiwi

Tổng hợp các loại trái cây bằng tiếng Anh bắt đầu với chữ L, chữ M và chữ N

TừIPAÝ nghĩa
LemonˈlɛmənChanh vàng
LimelaɪmChanh xanh
Longanˈlɒŋ.ɡənNhãn
Lycheeˈlaɪ.tʃiːVải
Loquatˈləʊ.kwɒtNhót tây
Lingonberryˈlɪŋ.ɡənˌbər.iHồ lý, nam việt quất
Mandarin ˈmændərɪn Quýt
Mangosteenˈmæŋ.ɡə.stiːnMăng cụt
MangoˈmæŋgəʊXoài
MelonˈmɛlənDưa lưới
Malay appleməˈleɪ ˈæplĐiều
MulberryˈmʌlbəriDâu tằm trắng
NectarineˈnɛktərɪnXuân đào

Tổng hợp các loại trái cây bằng tiếng Anh bắt đầu với chữ O, chữ P và chữ Q

TừIPAÝ nghĩa
OrangeˈɒrɪnʤQuả cam
OliveˈɒlɪvÔ liu
Passion-fruitˈpæʃən-fruːtChanh dây, chanh leo
PeachpiːʧĐào
PersimmonpɜːˈsɪmənHồng
PomegranateˈpɒmˌgrænɪtLựu
Papaya (pawpaw)pəˈpaɪə (ˈpɔː.pɔː)Đu đủ
Pearpeə
PineappleˈpaɪnˌæplDứa, thơm
PlumplʌmMận
Pitayapɪˈtaɪ.əThanh long
Pitangapiˈtɐ̃.ɡɐTrâm sơ ri
PlantainˈplæntɪnChuối mễ
Prickly Pearˈprɪkli peəXương rồng lê gai
PrunespruːnzMận khô
PomeloˈpɒmɪləʊBưởi
Pluotˈpluː.ɒtMận
QuincekwɪnsMộc qua

Tổng hợp các loại trái cây bằng tiếng Anh bắt đầu với chữ R, chữ S, chữ T, chữ U và chữ W

TừIPAÝ nghĩa
Rambutan ræmˈbuː.tənChôm chôm
RaisinˈreɪznNho khô
RaspberryˈrɑːzbəriMâm xôi
Redcurrantˈredˌkʌr.əntLý chua
Rose-Applerəʊz-ˈæplQuả roi, quả mận
Starfruitˈstɑː.fruːtKhế
Strawberry ˈstrɔːbəri Dâu tây
Soursopˈsaʊə.sɒpMãng cầu xiêm
Star applestɑːr ˈæplVú sữa
Sapodillaˌsæ.pə.ˈdɪ.ləHồng xiêm
Sugar-Appleˈʃʊgər-ˈæplNa, mãng cầu
TamarindˈtæmərɪndMe
TangerineˌtænʤəˈriːnQuýt
TomatotəˈmɑːtəʊCà chua
WatermelonˈwɔːtəˌmɛlənDưa hấu

Tổng hợp từ vựng miêu tả vị trái cây bằng tiếng Anh

TừIPAÝ nghĩa
AromaticˌærəʊˈmætɪkThơm ngon
AcridˈækrɪdChát
AcerbityəˈsɜːbɪtiChua
BitterˈbɪtəĐắng
BittersweetˈbɪtəswiːtVừa ngọt vừa đắng
BlandblændNhạt nhẽo
DeliciousdɪˈlɪʃəsThơm tho, ngon miệng
Highly-seasonedˈhaɪli-ˈsiːzndĐậm vị
HarshhɑːʃChát của trà
HorribleˈhɒrəblKhó chịu
Honeyed Sugaryˈhʌnɪd ˈʃʊgəriNgọt có vị mật ong
InsipidɪnˈsɪpɪdNhạt
LusciousˈlʌʃəsNgon ngọt
Mintyˈmɪn.tiVị bạc hà
MildmaɪldMùi nhẹ
Mild sweetmaɪld swiːtNgọt thanh
Mouth-wateringmaʊθ-ˈwɔːtərɪŋCực kỳ ngon miệng
PoorpʊəChất lượng kém
SpicyˈspaɪsiCay
SweetswiːtNgọt
SugaryˈʃʊgəriNhiều đường, ngọt
SourˈsaʊəChua, ôi thiu
Sweet – and – sourswiːt – ænd – ˈsaʊəChua ngọt
StingingˈstɪŋɪŋChua cay
SavoryˈseɪvəriMặn
SaltyˈsɔːltiCó muối, mặn
TastyˈteɪstiNgon
TangyˈtæŋiHương vị hỗn độn
YummyˈjʌmiNgon
Yuckyˈjʌk.iKinh khủng

Tổng hợp thành ngữ liên quan đến hoa quả

  1. A couch potato: Lười nhác
  2. Apples and oranges: Khác nhau
  3. The apple never falls far from the tree: Cha nào con nấy
  4. As cool as a cucumber: Bình tĩnh, thoải mái
  5. Bad apple: Người xấu
  6. Be like two peas in a pod: Giống nhau như đúc
  7. Cherry-pick: Lựa chọn cẩn thận
  8. Dangle a carrot: Xúi giục
  9. Full of bean: Tràn đầy năng lượng
  10. Go banana: Rất tức giận
  11. Hand someone a lemon: Đánh lừa
  12. Hot potato: Vấn đề khó giải quyết
  13. Life is a bowl of cherries: Cuộc sống sung túc, dễ dàng
  14. Peaches and cream: Cuộc sống tốt đẹp
  15. She strawberry leaves: Hàm công tước
  16. The apple of sb’s eyes: Yêu thương
  17. The grapes are sour: Chẳng bõ làm gì

Những mẫu câu tiếng Anh thường sử dụng về trái cây

  1. Canned tropical fruit juice such as pineapple, papaya, longan, mango,… is also available everywhere, at markets as well as grocery stores. 

(Nước trái cây nhiệt đới đóng hộp như dứa/thơm, đu đủ, xoài, nhãn,..… cũng được trưng bày bán khắp nơi, các chợ cũng như ở các cửa hàng thực phẩm.)

  1. It has lots of wonderful tropical fruits.

(Nó có nhiều loại trái cây nhiệt đới vô cùng tuyệt vời.)

  1. There is plenty of fruit in the market.

(Có rất nhiều trái cây trong chợ)

  1. Vietnam exports tropical fruits such as bananas, oranges or mangoes.

(Việt Nam xuất khẩu trái cây nhiệt đới như chuối, cam hoặc xoài.)

  1. Vietnam is a tropical country.

(Việt Nam là một nước nhiệt đới.)

  1. Would you like some more fresh orange juice?

(Bạn có muốn uống thêm nước cam tươi không?)

  1. Would you like to go with me to look at the tropical fruits on sale?

(Bạn có muốn đi với tôi xem trái cây bày bán không?)

  1. You can enjoy various kinds of fruit all year around.

(Bạn có thể thưởng thức các loại trái cây khác nhau quanh năm.)

  1. Do you like eating mangoes or apples?

I like eating mangoes.

(Bạn thích ăn xoài hay ăn táo?

Tôi thích ăn xoài.)

  1. What’s your favorite fruit?

My favorite fruit is peaches.

(Loại trái cây yêu thích của bạn là gì? Loại trái cây yêu thích của mình là đào.)

  1. Canned tropical fruit juice such as pineapple, papaya, longan, mango…. Is also available everywhere, at markets as well as grocery stores.

(Nước trái cây nhiệt đới đóng hộp như dứa (thơm), đu đủ, xoài, nhãn… cũng được trưng bày bán khắp nơi, các chợ cũng như ở các cửa hàng thực phẩm.

12. It has a wonderful tropical fruit.

(Nó có nhiều loại trái cây nhiệt đới vô cùng tuyệt vời.

13. There is a plenty of fruit in the market.

(Có rất nhiều loại trái cây trong chợ.)

14. Vietnam exports tropical fruits such as bananas, oranges, mangoes, …

(Việt Nam xuất khẩu trái cây nhiệt đới như chuối, cam, xoà,…)

15. Vietnam is a tropical country.

(Việt Nam là nước nhiệt đới.)

16. Would you like some more fresh orange juice?

(Bạn uống thêm nước cam tươi nhé?)

17. Would you like to go with me to look at the tropical fruit on sale?

(Bạn có muốn đi với tôi xem trái cây bày bán không?

18. You can enjoy various kind of fruit all the year around.

(Bạn có thể thưởng thức các loại trái cây khác nhau quanh năm)

Trên đây là tổng hợp các loại trái cây bằng tiếng Anh đầy đủ, chi tiết từ A – Z. Hy vọng rằng qua bài viết này, IELTS Vietop đã giúp bạn mở rộng thêm vốn từ vựng. Chúc các bạn chinh phục chủ đề trái cây thành công!

Bài viết liên quan:

Hy vọng những thông tin về từ vựng tiếng Anh về các loại trái cây trên sẽ hữu ích đối với bạn nhé!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

100 từ vựng tiếng Anh về gia đình
100 từ vựng tiếng Anh về gia đình và ví dụ minh họa
Chủ đề về gia đình là một trong những chủ đề quen thuộc và xuất hiện nhiều nhất không chỉ trong kỹ năng IELTS Speaking mà còn cả trong giao tiếp thường ngày. Vì vậy, bổ sung vốn từ...
Số thập phân, phân số và phần trăm trong IELTS
Số thập phân, phân số và phần trăm trong IELTS
Một trong những câu dễ ăn điểm nhất của IELTS Listening part 1 ngoài đánh vần tên ra là số tiền hoặc số liệu. Chính vì vậy, để có thể ăn điểm trọng vẹn cho những câu này, IELTS...
548 min
Các idiom miêu tả tích cách tích cực của con người
Chủ đề về con người là một chủ đề rất phổ biến trong kì thi IELTS Speaking. Vì vậy, việc biết và áp dụng một vài idiom về chủ đề này là rất cần thiết để chuẩn bị cho...
Từ vựng tiếng Anh về thời gian
Từ vựng tiếng Anh về Thời gian
Thời gian là chủ đề giao tiếp chúng ta thường xuyên gặp, ví dụ như thắc mắc về giờ giấc, thậm chí là câu mở đầu cuộc hội thoại. Vì vậy, chúng ta cần phải trang bị cho bản...
Từ vựng tiếng Anh văn phòng
Lưu ngay vốn từ vựng tiếng Anh văn phòng thông dụng
Trong thời đại phát triển như hiện nay, nếu muốn có một công việc tốt, gần như bạn cần phải thành thạo tiếng Anh, đặc biệt là tiếng Anh văn phòng. Vậy tiếng Anh văn phòng là như thế...
602
Từ vựng về chủ đề Relationship and Family
Relationship and Family là chủ đề xuất hiện với tần suất tương đối cao trong phần Writing task 2. Do đó, nội dung bài viết này sẽ giới thiệu một số từ vựng liên quan đến chủ đề này...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0