Từ vựng tiếng Anh về bệnh viện mà bạn không nên bỏ qua

Trần Tươi
13.09.2022

Những kiến thức tiếng Anh về Bệnh viện đang ngày càng trở nên quan trọng với các y bác sĩ. Điều này không chỉ giúp các y bác sĩ có thể làm việc được với người ngoại quốc mà còn tạo điều kiện cho họ trao đổi, cập nhật kiến thức y khoa một cách nhanh chóng.

Bên cạnh đó, để tạo cho mình cơ hội phát triển, thăng tiến thì từ vựng tiếng Anh về bệnh viện lại càng có vai trò lớn lao. Bài viết hôm nay IELTS Vietop sẽ chia sẻ đến bạn từ vựng về bệnh viện hay gặp nhất. Hãy cùng theo dõi nhé! 

A. Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện

Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện
Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện

Do tính chất đặc thù và số lượng từ vựng tương đối lớn của tiếng Anh chuyên ngành Bệnh viện cần phải chúng ta sẽ chia ít chúng thành một số nhóm khác nhau để thuận lợi cho việc học. Cùng khám phá qua bộ từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện trong đây nhé

1. Các loại Bệnh viện trong tiếng Anh

Có bao nhiêu loại Bệnh viện khác nhau? Chúng được gọi tên như thế nào dưới tiếng Anh nhỉ? Phân tích ngay thôi:

  • Hospital(n): Bệnh Viện
  • Mental hospital: Bệnh Viện tâm thần
  • General hospital: Bệnh Viện đa khoa
  • Field hospital: Bệnh Viện dã chiến
  • Nursing home: Bệnh Viện dưỡng lão
  • Cottage hospital: Bệnh Viện tuyến trong
  • Orthopedic hospital: Bệnh Viện chỉnh hình
  • Children hospital: Bệnh Viện nhi
  • Dermatology hospital: Bệnh Viện da liễu
  • Maternity hospital: Bệnh Viện phụ sản

2. Các chuyên khoa trong Bệnh viện

  • Dermatology(n): Chuyên khoa da liễu
  • Internal medicine: Nội khoa
  • Diagnostic imaging department: Khoa chẩn đoán hình ảnh y học
  • Anesthesiology(n): Chuyên khoa gây mê
  • Allergy(n): Dị ứng học
  • Gynecology(n): Phụ khoa
  • Geriatrics(n): Lão khoa
  • Endocrinology(n): Khoa nội tiết
  • Orthopaedics(n): Khoa chỉnh hình
  • Andrology(n): Nam khoa
  • Inpatient department: Khoa bệnh nhân nội trú
  • Dietetics: Khoa dinh dưỡng
  • Gastroenterology(n): Khoa tiêu hoá
  • Nephrology(n): Thận học
  • Oncology(n): Ung thư học
  • Haematology(n): Khoa huyết học
  • Neurology(n): Khoa thần kinh
  • Cardiology(n): Khoa tim
  • Accident and Emergency Department: Khoa ở nạn và cấp cứu
  • Odontology(n): Khoa nha

3. Tên một số phòng khoa trong Bệnh viện bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện
Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện

Trong Bệnh viện, có rất nhiều phòng ban với một số chức năng đảm nhiệm khác nhau. Cùng khám phá tiếng Anh trong Bệnh viện ở một số phòng bạn này là gì nhé.

  • Admission Office: Phòng tiếp nhận bệnh nhân
  • Discharge Office: Phòng làm giấy tờ ra viện
  • Canteen: Nhà ăn bệnh viện
  • Cashier’s: Quầy thu tiền
  • Central sterile supply: Phòng tiệt trùng
  • Consulting room: Phòng khám
  • Coronary care unit: Tổ chức chăm sóc mạch vành
  • Day operation unit: Tổ chức phẫu thuật dưới ngày
  • Delivery(n): Phòng sinh nở
  • Dispensary room: Phòng phát thuốc
  • Housekeeping(n): Phòng tạp vụ
  • Emergency room: Phòng cấp cứu
  • Isolation room: Phòng cách ly
  • Laboratory(n): Phòng xét nghiệm
  • Waiting room: Phòng đợi
  • Mortuary(n): Nhà xác
  • On-call room: Phòng trực
  • Outpatient department: Khoa bệnh nhân ngoại trú
  • Medical records department: Phòng lưu trữ giấy tờ bệnh án

Xem thêm các bài viết liên quan:

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

B. Một số mẫu câu bằng tiếng Anh trong Bệnh viện hay được dùng

Từ vựng là nguồn cội của giao tiếp tiếng Anh. Sau khi học từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện, bạn hãy áp dụng chúng vào các cuộc hội thoại để nhớ từ lâu hơn. Dưới đây là những mẫu câu giao tiếp trong Bệnh viện

STT  CâuDịch nghĩa
1I ‘d like to see a doctor.Tối muốn gặp bác sĩ.
2Do you have an appointment?Bạn đã đặt lịch hẹn trước chưa?
3Is it urgent?Có khẩn cấp không?
4Do you have private medical insurance?Bạn có bảo hiểm y tế tư nhân không?
5Please take a seat!Xin mời ngồi
6The doctor is ready to see you now.Bác sĩ sẽ khám cho bạn ngay bây giờ.
7What are your symptoms?Bạn có triệu chứng bệnh như thế nào?
8Breathe deeply, please!Hít thở sâu nào.
9Let me examine you. Roll up your sleeves, please. Cho phép tôi được khám cho bạn. Hãy xắn tay áo lên. 
10You must be hospitalized right now.Anh phải nhập viện ngay bây giờ.
11I’ve been feeling sick.Dạo vừa qua tôi cảm thấy mệt.
12I’m having difficulty breathing.Tôi đang bị khó thở.
13I’m in a lot of pain.Tôi đang rất đau.
14I’ll test your blood pressure.Để tôi rà soát huyết áp giúp bạn.
15You ‘re suffering from high blood pressure.Bạn đang bị huyết áp cao.

Đây đều là các từ vựng tiếng Anh về bệnh viện rất hữu ích để bạn tìm hiểu. Hy vọng bạn sẽ áp dụng hiệu quả những từ vựng này trong công việc và nghiên cứu. Chúc các bạn thành công!

Tại IELTS Vietop đang có một số khóa học như khóa học IELTS cấp tốc, khóa học IELTS Online, khóa học IELTS 1 kèm 1 giúp học viên nhanh chóng mở rộng vốn từ vựng trong đa lĩnh vực không chỉ riêng gì từ vựng liên quan chủ đề bệnh viện.

Luyện thi IELTS

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp
Với bài viết này, IELTS Vietop cung cấp cho các bạn một số từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp – kitchen /ˈkɪʧɪn/, từ trang thiết bị, những vật dụng cầm tay, đến các hoạt động chế biến...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics và mẫu câu thông dụng
Với bài viết hôm nay, Vietop giới thiệu đến các bạn một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics – một ngành nghề liên quan tới khâu xuất – nhập khẩu và đóng vai trò quan trọng trong...
Từ vựng tiếng Anh về Âm nhạc
Từ vựng tiếng Anh về Âm nhạc
Một trong những bí quyết luyện nghe tiếng Anh hiệu quả, tạo động lực, khơi gợi hứng thú và tối ưu thời gian nhất đó chính là luyện nghe qua một số bài hát bằng tiếng Anh. Các bài hát, bản nhạc với...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán đầy đủ, mới nhất
Kế toán là môn học có rất nhiều từ ngữ chuyên ngành rất khó nhớ và đòi hỏi phải hiểu nghĩa. Do vậy trong tiếng Anh các từ vựng chuyên ngành Kế toán bằng tiếng Anh cũng mang tính...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh là ngành học được rất nhiều người chọn học. Đồng thời với độ HOT đó là sự cạnh tranh khốc liệt để xin được việc tại ngành này. Chính do đó, hãy phấn đấu nắm...
Từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng
Từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng
Ngày nay, khi mà thế giới đang trong giai đoạn hội nhập, nhân sự trong lĩnh vực Nhà hàng cũng yêu cầu trau dồi vốn tiếng Anh chuyên môn để dễ dàng làm việc và mang lại kết quả...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0