Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thi Đại học đầy đủ

Quỳnh Châu
20.09.2022

Trong bài viết dưới đây, IELTS Vietop tổng hợp các từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thi Đại học và một số mẹo giúp các bạn học sinh có thể học từ vựng dễ dàng hơn.

Từ vựng đóng vai trò hết sức quan trọng trong quá trình học và luyện thi kỳ thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh, tuy nhiên đối với rất nhiều sĩ tử thì đây không hề là phần dễ dàng. Vì thế hãy theo dõi phần chia sẻ và học tập thật tốt nhé!

Từ vựng thi THPT Quốc Gia theo chủ đề

Chủ đề People and Society

Chủ đề People and Society
Từ vựngIPAÝ nghĩa
AcceptableəkˈsɛptəblCó thể chấp nhận được
AwarenessəˈweənəsNhận thức
Birth-controlˈbɜːθkənˌtrəʊlKiểm soát sinh sản
ChildbearingˈʧaɪldˌbeərɪŋSinh con
CommunitykəˈmjuːnɪtiCộng đồng
CommunitykəˈmjuːnɪtiCộng đồng
ConcernkənˈsɜːnBận tâm
ConflictˈkɒnflɪktXung đột
Consumerismkənˈsjuːmərɪz(ə)mChủ nghĩa tiêu dùng
Death ratedɛθ reɪtTỷ lệ tử vong
Deep-seatedˈdiːpˈsiːtɪdLâu đời
Disaster-strickendɪˈzɑːstə-ˈstrɪkənThiên tai
Discrimination dɪsˌkrɪmɪˈneɪʃən Phân biệt đối xử
DisparitydɪsˈpærɪtiBất bình đẳng
ElderlyˈɛldəliNgười già
EpidemicˌɛpɪˈdɛmɪkBệnh dịch
EqualˈiːkwəlBình đẳng
Equalityi(ː)ˈkwɒlɪtiBình đẳng
Ethnic minorityˈɛθnɪk maɪˈnɒrɪtiDân tộc thiểu số
ExplosionɪksˈpləʊʒənBùng nổ
Family planningˈfæmɪli ˈplænɪŋKế hoạch hóa gia đình
Generation gapˌʤɛnəˈreɪʃən gæpKhoảng cách thế hệ
HarmonyˈhɑːməniHòa hợp
InhabitantɪnˈhæbɪtəntCư dân
InsuranceɪnˈʃʊərənsBảo hiểm
Living conditionˈlɪvɪŋ kənˈdɪʃənĐiều kiện sống
Living standardˈlɪvɪŋ ˈstændədChất lượng cuộc sống
OverburdenˌəʊvəˈbɜːdnQuá tải
OverpopulationˌəʊvəˌpɒpjʊˈleɪʃənDân số quá đông
PersonalityˌpɜːsəˈnælɪtiTính cách
QuarrelˈkwɒrəlCuộc tranh cãi
SocialˈsəʊʃəlXã hội
SocietysəˈsaɪətiXã hội
Socio-economicˌsəʊsɪəʊ-ˌiːkəˈnɒmɪkKinh tế xã hội
StabilitystəˈbɪlɪtiSự ổn định
TerrorismˈtɛrərɪzmChủ nghĩa khủng bố
TerroristˈtɛrərɪstKhủng bố
The common goodðə ˈkɒmən gʊdLợi ích chung
ThreatenˈθrɛtnHăm dọa
VolunteerˌvɒlənˈtɪəTình nguyện viên

Tham khảo: 100 từ vựng tiếng Anh về gia đình và ví dụ minh họa

Chủ đề Change and Technology

Chủ đề Change and Technology
Từ vựngIPAÝ nghĩa
AdvancedədˈvɑːnstKhoa học tên lửa
AutomaticˌɔːtəˈmætɪkThân thiện với người dùng
Back up your work bæk ʌp jɔː wɜːk Tiên tiến
Computer age kəmˈpjuːtər eɪʤ Phần cứng
Computer buff kəmˈpjuːtə bʌf Phần mềm
Computer buff kəmˈpjuːtə bʌf Thư rác
Computer fatigue kəmˈpjuːtə fəˈtiːg Kỹ thuật số
Cutting-edgeˈkʌtɪŋ-ɛʤTự động
Cutting-edge ˈkʌtɪŋ-ɛʤ Tiện ích
Cutting-edge ˈkʌtɪŋ-ɛʤ Họp qua mạng
DigitalˈdɪʤɪtlNâng cao
Forward the message ˈfɔːwəd ðə ˈmɛsɪʤ Người mê công nghệ
GadgetˈgæʤɪtNgười không thích công nghệ mới
HardwareˈhɑːdweəĐiểm phát wifi
Harness technology ˈhɑːnɪs tɛkˈnɒləʤi Ngân hàng trực tuyến
Have access to something hæv ˈæksɛs tuː ˈsʌmθɪŋ Chuyên gia máy tính
Junk mailʤʌŋk meɪlChuyển tiếp tin nhắn
Keep in contact with = keep in touch with kiːp ɪn ˈkɒntækt wɪð = kiːp ɪn tʌʧ wɪð Sự tiến bộ về công nghệ
Online banking ˈɒnˌlaɪn ˈbæŋkɪŋ Lướt mạng/web
Online shopping ˈɒnˌlaɪn ˈʃɒpɪŋ Sử dụng công nghệ
Out of steam aʊt ɒv stiːm Lưu trữ thông tin, tập tin
Rocket scienceˈrɒkɪt ˈsaɪənsMua sắm trực tuyến
Rocket science ˈrɒkɪt ˈsaɪəns Hiện đại, tiên tiến
Social media ˈsəʊʃəl ˈmiːdiə Mạng xã hội
Social networking site ˈsəʊʃəl ˈnɛtwɜːkɪŋ saɪt Hiện đại, tân tiến
SoftwareˈsɒftweəTiếp cận gì đó
State-of-the-art steɪt-ɒv-ði-ɑːt Thời đại máy tính
Surf the Internet/web sɜːf ði ˈɪntəˌnɛt/wɛb Người giỏi sử dụng máy tính
Technological advance ˌtɛknəˈlɒʤɪk(ə)l ədˈvɑːns Tình trạng mệt mỏi gây nên bởi sử dụng máy tính trong một thời gian dài
Technological advances = technological developments ˌtɛknəˈlɒʤɪk(ə)l ədˈvɑːnsɪz = ˌtɛknəˈlɒʤɪk(ə)l dɪˈvɛləpmənts Mệt mỏi, kiệt sức
Technophile teknəfaɪlTiên tiến và dẫn đầu
Technophobe ˈtek.nə.fəʊbThứ gì đó rất khó đối với một người
To be stuck behind a computer tuː biː stʌk bɪˈhaɪnd ə kəmˈpjuːtə Mạng xã hội
To boot up tuː buːt ʌp Sử dụng máy tính trong thời gian dài
To browse websites tuː braʊz ˈwɛbˌsaɪts Khởi động, bật máy tính
To crash tuː kræʃ Máy móc đột nhiên ngưng hoạt động
To go online tuː gəʊ ˈɒnˌlaɪn Tìm kiếm trên những trang web
To navigate a website tuː ˈnævɪgeɪt ə ˈwɛbˌsaɪt Tìm thông tin cần thiết trên trang web
User-friendlyˈjuːzə-ˈfrɛndliSử dụng mạng
Video conferencingˈvɪdɪəʊ ˈkɒnfərənsɪŋNhững tiến bộ trong công nghệ
Wireless hotspot ˈwaɪəlɪs ˈhɒt.spɒtGiữ liên lạc với

Tham khảo: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin

Chủ đề Weather and Environment

Chủ đề Weather and Environment
Từ vựngIPAÝ nghĩa
AdaptəˈdæptPhỏng theo
BearableˈbeərəblCó thể chịu được
Breeze briːz Gió nhẹ
Clear klɪə Trời trong trẻo, quang đãng
Climate changeˈklaɪmɪt ʧeɪnʤ Khí hậu thay đổi
Climate ˈklaɪmɪt Khí hậu
Cloudy ˈklaʊdi Trời nhiều mây
ContaminatedkənˈtæmɪneɪtɪdBị ô nhiễm
ContaminationkənˌtæmɪˈneɪʃənÔ nhiễm
Deforestationdɪˌfɒrɪˈsteɪʃ(ə)n Phá rừng
DisposaldɪˈspəʊzlSự thải bỏ
DroughtdraʊtHạn hán
Dry draɪ Hanh khô
Ecosystemˈiːkəʊˌsɪstəm Hệ sinh thái
Emissionɪˈmɪʃən Khí thải
EndangeredɪnˈdeɪnʤədBị đe dọa
Environmentalistɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl.ɪstNhà môi trường học, người quan tâm bảo vệ môi trường
ErosionɪˈrəʊʒənXói mòn
Evaporationɪˌvæpəˈreɪʃən Bay hơi
Evolveɪˈvɒlv Tiến hóa
Extinctɪksˈtɪŋkt Tuyệt chủng
ExtremeɪkˈstriːmKhắc nghiệt, cực độ
Fertilityfə(ː)ˈtɪlɪtiKhả năng sinh sản
Fine faɪn Không mưa, không mây
Foggy  ˈfɒgi  Có sương mù
Forecastˈfɔː.kɑːstDự báo (thời tiết)
FossilˈfɒslHóa thạch
FrigidˈfrɪʤɪdLạnh cóng
Global warmingˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ Sự nóng lên toàn cầu
Gloomy ˈgluːmi Trời ảm đạm
Greenhouse gasˈgriːnhaʊs gæs Khí gây hiệu ứng nhà kính
Haze heɪz Màn sương mỏng, thường gây ra bởi sức nóng
HeatwaveˈhiːtweɪvSóng nhiệt
Humid ˈhjuːmɪd Ẩm
Impactˈɪm.pæktTác động, ảnh hưởng
InstinctˈɪnstɪŋktBản năng
Litteringˈlɪt.ər.ɪŋHành động vứt rác nơi công cộng
Marineməˈriːn Hàng hải
Mild maɪld Ôn hòa, ấm áp
Overcast ˈəʊvəkɑːst Âm u
Phenomenonfɪˈnɒmɪnən Hiện tượng
Pleasantˈplɛznt(nói về thời tiết) dễ chịu
Pollutantpəˈluː.təntChất gây ô nhiễm
Pollutionpəˈluːʃən Sự ô nhiễm
PrecipitationprɪˌsɪpɪˈteɪʃənSự kết tủa
PredatorˈprɛdətəĐộng vật ăn thịt
Preypreɪ Con mồi
Speciesˈspiːʃiːz Loài
StuffyˈstʌfiNgột ngạt
Sunny ˈsʌni Trời nắng
SwelteringˈswɛltərɪŋNóng bức
Transientˈtrænzɪənt Tạm thời
TropicalˈtrɒpɪkəlThuộc vùng nhiệt đới
UnfavorableʌnˈfeɪvərəblKhông dễ chịu
Unpredictableˌʌn.prɪˈdɪk.tə.bəlKhông thể dự đoán được
Vegetationˌvɛʤɪˈteɪʃən Thảm thực vật
Weather ˈwɛðə Thời tiết
Wet wɛt Ướt
Wildfireˈwaɪldˌfaɪə Cháy rừng
Wildlifeˈwaɪldlaɪf Động vật hoang dã
Windy ˈwɪndi Nhiều gió

Xem ngay: Từ vựng tiếng Anh về môi trường

Chủ đề The media

Chủ đề The media
Từ vựngIPAÝ nghĩa
AccessˈæksɛsTruy cập
ActorˈæktəDiễn viên nam
ActressˈæktrɪsDiễn viên nữ
Advertisement/ad/advertədˈvɜːtɪsmənt/æd/ədˈvɜːtTin quảng cáo
AdvertisingˈædvətaɪzɪŋQuảng cáo
AgreementəˈgriːməntSự thỏa thuận hoặc hợp đồng
Ambiguous æmˈbɪɡjuəsMơ hồ
Analysis əˈnæləsɪs Bài phân tích
AnnouncementəˈnaʊnsməntSự thông báo
ArtɑːtNghệ thuật, mỹ thuật
ArticleˈɑːtɪklBài báo, đề mục
ArtistˈɑːtɪstNghệ sĩ
AssociateəˈsəʊʃɪɪtNgười cộng sự, đồng minh, cộng tác trong công việc
AttractəˈtræktThu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
AudienceˈɔːdiənsNhững người nghe, khán giả; bạn đọc, độc giả
AuthorˈɔːθəTác giả
BlogblɒgNhật ký trực tuyến
BloggerˈblɒgəNgười viết blog
Breaking newsˈbreɪkɪŋ njuːzTin mới nhất, tin tức nóng hổi
BroadcastˈbrɔːdkɑːstPhát sóng, phát thanh
Broadcast mediaˈbrɔːdkɑːst ˈmiːdiəPhát thanh truyền hình
Business news ˈbɪznɪs njuːz Tin tức doanh nghiệp
Cable television:ˈkeɪbl ˈtɛlɪˌvɪʒən:Truyền hình cáp
CameraˈkæmərəMáy ảnh, máy quay phim
CensorshipˈsɛnsəʃɪpKiểm duyệt
ChannelˈʧænlKênh
ComedyˈkɒmɪdiHài kịch
CommercialkəˈmɜːʃəlBài quảng cáo thương mại
Communicationkəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃənTruyền thông
Communication channelkəˌmjuːnɪˈkeɪʃən ˈʧænlKênh truyền thông
ConfirmkənˈfɜːmXác nhận
ConnectkəˈnɛktKết nối
Content personalizationˈkɒntɛnt ˌpɜːsənəlaɪˈzeɪʃənCá nhân hoá nội dung
CorrespondentˌkɒrɪsˈpɒndəntPhóng viên, báo chí
Credible newsˈkrɛdəbl njuːzTin tức đáng tin
Criticˈkrɪt.ɪkNhà phê bình
Current affairs ˈkʌrənt əˈfeəz Vấn đề hiện thời
DepictdɪˈpɪktKhắc họa
DesigndɪˈzaɪnThiết kế
Digital mediaˈdɪʤɪtl ˈmiːdiəTruyền thông số
DisclosedɪˈskləʊzCông bố, phơi bày
DocumentaryˌdɒkjʊˈmɛntəriPhim tài liệu
EntryˈɛntriNội dung trên blog
ExaggerateɪɡˈzædʒəreɪtPhóng đại
EyewitnessˈaɪˈwɪtnɪsNhân chứng hoặc những người đã có mặt tại hiện trường
Freedom of speechˈfriːdəm ɒv spiːʧtự do ngôn luận
Get involved ingɛt ɪnˈvɒlvd ɪnTham gia
Gossip ˈgɒsɪp Tin tầm phào
HonestˈɒnɪstTrung thực
Informativeɪnˈfɔː.mə.tɪvCung cấp nhiều thông tin
IntegrityɪnˈtɛgrɪtiTính chính trực, trung thực
International news ˌɪntə(ː)ˈnæʃənl njuːz Tin thế giới
Libel ˈlaɪbəl Tin bôi xấu, phỉ báng
Live broadcastlɪv ˈbrɔːdkɑːstPhát sóng trực tiếp
Mainstream mediaˈmeɪnstriːm ˈmiːdiəTruyền thông chủ lưu
Mass mediamæs ˈmiːdiəTruyền thông đại chúng
Media biasˈmiːdiə ˈbaɪəsSự thiên lệch truyền thông
Media ˈmiːdiə Phương tiện truyền thông
MisrepresentˌmɪsˌrɛprɪˈzɛntDựng chuyện, xuyên tạc
News coverage njuːz ˈkʌvərɪʤ Tin trang nhất, tin trang bìa
Paparazziˌpæp(ə)ˈrætsiThợ săn ảnh
Premium contentˈpriːmiəm ˈkɒntɛntNội dung có trả phí
Press/the press/print mediaprɛs/ðə prɛs/prɪnt ˈmiːdiəPhương tiện truyền thông dạng in ấn (báo giấy, tạp chí…)
Print mediaprɪnt ˈmiːdiəDùng để chỉ phương tiện truyền thông bằng báo chí in
PublicationˌpʌblɪˈkeɪʃənSự phát hành, sự xuất bản
PublishingˈpʌblɪʃɪŋXuất bản, in ấn
ReaderˈriːdəNgười đọc, độc giả
RecordˈrɛkɔːdBản thu (băng đĩa…)
ReleaserɪˈliːsSự phát hành
ScenesiːnHiện trường, cảnh (trong phim, truyện…), phong cảnh
ScreenskriːnMàn hình
ShareʃeəChia sẻ
ShareableˈʃeərəblCó thể chia sẻ được
ShootʃuːtChụp (ảnh), quay (phim)
SlanderˈslɑːndəVu khống, hoặc nói xấu và bôi nhọ danh dự người khác
Smart devicesmɑːt dɪˈvaɪsThiết bị thông minh
Social mediaˈsəʊʃəl ˈmiːdiəTruyền thông qua mạng xã hội
StagesteɪʤSân khấu
StudioˈstjuːdɪəʊTrường quay, xưởng phim, phòng thu
TabloidˈtæblɔɪdBáo lá cải
TechniquetɛkˈniːkKỹ xảo, kỹ thuật
To host a programtuː həʊst ə ˈprəʊgræmDẫn chương trình
To influence otherstuː ˈɪnflʊəns ˈʌðəzẢnh hưởng tới ai
To remain well-informedtuː rɪˈmeɪn wɛl-ɪnˈfɔːmdCập nhật tốt thông tin
To tweettuː twiːtĐăng nội dung lên Twitter
TonetəʊnÂm thanh, tiếng hoặc chất giọng, âm điệu của âm thanh
TrustworthyˈtrʌstˌwɜːðiĐáng tin

Xem ngay: Từ vựng IELTS theo chủ đề Truyền thông – Báo chí

Chủ đề Job

từ vựng về jobs
Từ vựngIPAÝ nghĩa
Allowance əˈlaʊənsTiền trợ cấp
(be) on time(biː) ɒn taɪmĐúng giờ
Apply forəˈplaɪ fɔːỨng tuyển
Be out biː aʊt Đi vắng
CalmkɑːmBình tĩnh
CandidateˈkændɪˌdeɪtỨng cử viên
CareerkəˈrɪəSự nghiệp
Colleagueˈkɒl.iːɡĐồng nghiệp
Concentrate onˈkɒnsəntreɪt ɒnTập trung vào
Curriculum vitae / resumekəˈrɪkjʊləm ˈviːtaɪ / rɪˈzjuːmSơ yếu lí lịch
Dream jobdriːm ʤɒbNghề nghiệp mơ ước
Efficient ɪˈfɪʃ.əntHiệu quả
EmployeeˌɛmplɔɪˈiːNhân viên
Employer ɪmˈplɔɪə Nhà tuyển dụng
EnthusiasmɪnˈθjuːzɪæzmSự nhiệt tình
EnthusiastɪnˈθjuːzɪæstNgười nhiệt tình
Enthusiastic ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk Hăng hái, nhiệt tình
FireˈfaɪəSa thải
HonestˈɒnɪstTrưng thực
ImpressˈɪmprɛsGây ấn tượng
ImpressionɪmˈprɛʃənẤn tượng
IncomeˈɪnkʌmThu nhập
InterviewˈɪntəvjuːPhỏng vấn, buổi phỏng vấn
Intervieweeˌɪntəvju(ː)ˈiːNgười được phỏng vấn
InterviewerˈɪntəvjuːəNgười phỏng vấn 
InvestmentɪnˈvestməntSự đầu tư
Jot downʤɒt daʊnGhi hanh
Letter of recommendationˈlɛtər ɒv ˌrɛkəmɛnˈdeɪʃənThư tiến cử
NervousˈnɜːvəsLo lắng
OccupationˌɒkjʊˈpeɪʃənNghề nghiệp
OvertimeˈəʊvətaɪmLàm thêm giờ
Pensionˈpen.ʃənLương hưu 
Prepare forprɪˈpeə fɔːChuẩn bị cho
Promotion prəˈməʊ.ʃənSự thăng tiến
Prospectˈprɒs.pektTriển vọng
QualificationˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃənPhẩm chất
QualifyˈkwɒlɪfaɪCó tư cách, có phẩm chất
Reason forˈriːzn fɔːLý do cho
RecruitrɪˈkruːtTuyển dụng
Relate torɪˈleɪt tuːLiên quan đến
Resign/Quit rɪˈzaɪn/kwɪt Nghỉ việc
Retire rɪˈtaɪə Nghỉ hưu
SacksækSa thải
Salary/Wages ˈsæləri/ˈweɪʤɪz Lương
Shift ʃɪft Ca làm việc
Shortcoming ʃɔːtˈkʌmɪŋ Điểm yếu, khuyết điểm
Take care ofteɪk keər ɒvChăm sóc
UnemploymentˌʌnɪmˈplɔɪməntNạn thất nghiệp
Unemployment ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.məntSự thất nghiệp
VacancyˈveɪkənsiVị trí còn trống
Vacancy ˈveɪkənsi Vị trí trống
Work as + job namewɜːk æzLàm nghề

Tham khảo: Lưu ngay vốn từ vựng tiếng Anh văn phòng thông dụng

Chủ đề Education and Learning

Chủ đề Education and Learning
Từ vựngIPAÝ nghĩa
AbolishəˈbɒlɪʃBãi bỏ
Academicˌæk.əˈdem.ɪkThuộc về học thuật
AnalyseˈænəlaɪzPhân tích
AssignmentəˈsaɪnməntBài tập về nhà
Attentive əˈtentɪvChú ý, quan tâm
AugmentɔːɡˈmentGia tăng, tăng thêm
CollegeˈkɒlɪdʒTrường cao đẳng, đại học…
CompulsorykəmˈpʌlsəriMang tính bắt buộc
ConcentrateˈkɒnsntreɪtTập trung
CramkræmNhồi nhét (kiến thức…)
CramkræmÔn thi, học nhồi
CurriculumkəˈrɪkjələmChương trình học
CurriculumkəˈrɪkjələmChương trình giảng dạy
DauntingˈdɔːntɪŋNản chí
DeplorabledɪˈplɔːrəblTồi tệ, tệ hại
DeterminationdɪˌtɜːmɪˈneɪʃnSự quyết tâm
DisciplineˈdɪsəplɪnKhuôn khổ, nguyên tắc
DissertationˌdɪsəˈteɪʃnBài luận (dành cho tốt nghiệp)
DoctorateˈdɒktərətHọc vị tiến sĩ
EvaluateɪˈvæljueɪtĐịnh giá, ước lượng
ExasperateɪɡˈzæspəreɪtLàm ai đó bực, phát cáu
FellowshipˈfeləʊʃɪpHọc bổng (dành cho nghiên cứu sinh)
GraduateˈɡrædʒuətTốt nghiệp
IlliterateɪˈlɪtərətMù chữ
ImitateˈɪmɪteɪtBắt chước
InstructiveɪnˈstrʌktɪvMang tính giáo huấn
IntegratedˈɪntɪɡreɪtɪdTích hợp
Internshipˈɪn.tɜːn.ʃɪpThực tập
Knowledgeableˈnɒl.ɪ.dʒə.bəlThông thạo, am tường
Lectureˈlektʃə(r)Bài giảng
LiterateˈlɪtərətBiết chữ, biết đọc biết viết
Optional ˈɑːp.ʃən.əlTự chọn
OutcomeˈaʊtkʌmKết quả, đầu ra
Peerpɪə(r)Bạn đồng trang lứa
PlagiariseˈpleɪdʒəraɪzĐạo nhái, sao chép
PrestigiouspreˈstɪdʒəsUy tín, có thanh thế
PrincipalˈprɪnsəplHiệu trưởng
ProfoundlyprəˈfaʊndliMột cách sâu sắc
Qualificationˌkwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃənBằng cấp
ScholarshipˈskɒləʃɪpHọc bổng
ScienceˈsaɪənsKhoa học
Seminarˈsemɪnɑː(r)Hội nghị chuyên đề, hội thảo
SeniorˈsinjərSinh viên năm cuối
SpecialistˈspeʃəlɪstChuyên gia
SupervisionˌsuːpəˈvɪʒnSự giám sát
ThesisˈθiːsɪsLuận văn
TruantˈtruːəntTrốn học
Tuition tjuˈɪʃnViệc dạy học
Tutorˈtjuːtə(r)Gia sư
VocationalvəʊˈkeɪʃənlDạy nghề

Tham khảo: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Giáo dục

Chủ đề Health

Chủ đề Health
Từ vựngIPAÝ nghĩa
AdministerədˈmɪnɪstəThực hiện
AilmentˈeɪlməntBệnh tật
AlleviateəˈliːvɪeɪtGiảm nhẹ
Blood pressureblʌd ˈprɛʃəHuyết áp
ChronicˈkrɒnɪkMãn tính
Cope withkəʊpĐương đầu, giải quyết
DiagnoseˈdaɪəgnəʊzChẩn đoán
Diagnosisdaɪ.əɡˈnəʊ.sɪsSự chẩn đoán
DietˈdaɪətChế độ ăn kiêng
DietitianˌdaɪɪˈtɪʃənChuyên gia dinh dưỡng
DiseasedɪˈziːzBệnh
FitnessˈfɪtnɪsSự khỏe khắn
FrostbiteˈfrɒstbaɪtBị bỏng lạnh
HealhiːlHồi phục
ImmuneɪˈmjuːnMiễn dịch 
InfectionɪnˈfekʃnSự lây nhiễm
InjuryˈɪnʤəriThương tật
Lose weightluːz weɪtGiảm cân
Malnutritionˌmælnju(ː)ˈtrɪʃənSuy dinh dưỡng
MedicineˈmɛdsɪnThuốc
ObesityəʊˈbiːsɪtiBéo phì
OperationˌɒpəˈreɪʃnPhẫu thuật
OverweightˈəʊvəweɪtThừa cân
PalliativeˈpælɪətɪvGiảm nhẹ
PrescriptionprɪˈskrɪpʃnĐơn thuốc
Put on weightpʊt ɒn weɪtTăng cân
SanitationˌsænɪˈteɪʃənVệ sinh
Severesɪˈvɪə(r)Trầm trọng
Therapistˈθer.ə.pɪstBác sĩ điều trị
TreatmentˈtriːtməntSự đối đãi
Undergoˌʌn.dəˈɡəʊTrải qua

Xem ngay: Từ vựng tiếng Anh về Sức khỏe

Chủ đề Law and Crime

Chủ đề Law and Crime
Từ vựngIPAÝ nghĩa
Abductionæbˈdʌkʃ(ə)nBắt cóc
AccuseəˈkjuːzBuộc tội
ArrestəˈrestBắt giữ 
ArsonˈɑːsnĐốt phá
Attempted murderəˈtɛmptɪd ˈmɜːdəCó ý định giết người
Break inbreɪk ɪnXâm nhập, đột nhập
BurglaryˈbɜːgləriĂn trộm
Child abuseʧaɪld əˈbjuːsLạm dụng trẻ em
CommitkəˈmɪtVi phạm
Corruption kəˈrʌpʃnSự tham nhũng
Drug abusedrʌg əˈbjuːsLạm dụng ma túy
EvidenceˈevɪdənsBằng chứng
ExemptɪɡˈzemptĐược miễn 
False imprisonmentfɔːls ɪmˈprɪznməntBỏ tù sai
FraudfrɔːdGian lận
HackingˈhækɪŋKhai thác và truy cập bất hợp pháp vào hệ thống máy tính
HijackingˈhaɪˌʤækɪŋChiếm đoạt
Human traffickingˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋBuôn người
Imprison ɪmˈprɪz.ənBỏ tù, giam cầm
JusticeˈdʒʌstɪsSự công bằng
ManslaughterˈmænˈslɔːtəNgộ sát
MurderˈmɜːdəGiết người
Organised crimeˈɔːgənaɪzd kraɪmTội phạm có tổ chức
ShopliftingˈʃɒpˌlɪftɪŋTrộm cắp
SmugglingˈsmʌglɪŋBuôn lậu
SuspectsəˈspektNghi ngờ, nghi phạm
VandalismˈvændəlɪzmSự phá hoại
White collar crimewaɪt ˈkɒlə kraɪmTội phạm trí tuệ cao

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Luật

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Mẹo học từ vựng tiếng Anh để thi THPT Quốc Gia

  • Học theo chủ đề thay vì học một cách ngẫu nhiên
  • Sử dụng sơ đồ tư duy
  • Học theo hình ảnh
  • Học trong ngữ cảnh, không học rời rạc
  • Cho các ví dụ khi học
  • Làm các bài tập luyện tập, đề thi mẫu
  • Đọc thường xuyên

Qua bài viết trên, Vietop hy vọng đã cung cấp đến các bạn học sinh những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thi Đại học và mẹo học từ vựng giúp ích cho các bạn trong kỳ thi THPT Quốc Gia quan trọng. Chúc các bạn học thật tốt và hẹn các bạn ở những bài viết sau!

Bài viết liên quan:

Một số từ vựng liên quan đến Sleeping
Một số từ vựng liên quan đến “Sleeping”
Paraphrase là một trong những phương pháp hữu hiệu giúp người học cải thiện kỹ năng tiếng Anh. Trong bài viết này, Vietop sẽ giới thiệu đến các bạn một số từ vựng mô tả hành động đi ngủ....
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh là ngành học được rất nhiều người chọn học. Đồng thời với độ HOT đó là sự cạnh tranh khốc liệt để xin được việc tại ngành này. Chính do đó, hãy phấn đấu nắm...
Từ vựng tiếng Anh về quần áo
100 từ vựng tiếng Anh về quần áo phổ biến nhất
Khi bắt đầu học ngoại ngữ bạn không thể bỏ qua trọng điểm từ vựng tiếng Anh về quần áo. Trong bài viết này Vietop muốn chia sẻ đến bạn 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo đồng...
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề phổ biến nhất
Hôm nay, IELTS Vietop giới thiệu đến các bạn phương pháp học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề – một trong những phương pháp học đơn giản mà lại đạt được hiệu quả cao nhất. Từ vựng là...
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Gia đình
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Gia đình
Gia đình là món quà tuyệt diệu nhất mà chúng ta được nhận. Đó là “nơi để trở về” sau tháng ngày rong ruổi, là nơi được vỗ về sau vấp ngã, là nơi ngập tràn tình yêu thương...
557 min
Từ vựng về Protecting Endangered Species
Protecting endangered species là chủ đề xuất hiện với tần suất tương đối cao trong phần Writing task 2. Do đó, nội dung bài viết này sẽ giới thiệu một số từ vựng liên quan đến chủ đề này...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0