Từ vựng về hệ mặt trời tiếng Anh

Kiều Xuân
01.10.2022

Chủ đề vũ trụ và các hành tinh không còn quá xa lạ với chúng ta, nó xuất hiện hằng ngày trên báo, tạp chí, TV,  hay xuất hiện trong các đề thi tiếng Anh,… Vậy bạn đã bao giờ thắc mắc về hệ mặt trời trong tiếng Anh chưa?

Từ vựng về hệ mặt trời tiếng Anh
Từ vựng về hệ mặt trời tiếng Anh

Tìm hiểu từ vựng về hệ mặt trời tiếng Anh không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng mà còn tăng thêm hiểu biết của bản thân về những bí ẩn xa xôi, vượt ra khỏi thiên hà. Hãy cùng khám phá nhé!

Tìm hiểu thêm các từ vựng liên quan khác:

Từ vựng về hệ mặt trời tiếng Anh

  1. Constellation: Chòm sao
  2. Milky Way: Dải Ngân Hà
  3. Astronaut: Phi hành gia
  4. Axis: Trục
  5. Comet: Sao chổi
  6. Meteor: Sao băng
  7. Sun: Mặt trời
  8. Orbit: Quỹ đạo
  9. Moon: Mặt trăng
  10. Universel: Vũ trụ
  11. Planet: Hành tinh
  12. Star: Ngôi sao
  13. Galaxy: Thiên hà
  14. Solar system: Hệ Mặt Trời
  15. Asteroid: Tiểu hành tinh

Để cải thiện khả năng ANH VĂN, bạn nên tham gia ngay khóa học IELTS 1 kèm 1 tại VIETOP để được các giảng viên hỗ trợ

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Các hành tinh trong hệ mặt trời bằng tiếng Anh

Earth /ɜːθ/: Trái Đất

Từ vựng về hệ mặt trời tiếng Anh
Từ vựng về hệ mặt trời tiếng Anh

Là hành tinh thứ 3 trong Hệ Mặt Trời, và là hành tinh duy nhất cho đến nay được cho là có tồn tại sự sống.

Jupiter /ˈdʒuː.pɪ.təʳ/: Sao Mộc

Là hành tinh đứng thứ 5 trong hệ mặt Trời, sao mộc sở hữu kỷ lục về thời gian 1 ngày ngắn nhất, với độ dài là 9 giờ 55 phút theo giờ trái đất. Trong Hệ Mặt trời, sao Mộc là hành tinh lớn nhất với khối lượng lớn gấp 318 lần Trái đất.

Mars /mɑːz/: Sao Hỏa

Sao Hoả là hành tinh đứng thứ 4 tính từ trung tâm hệ Mặt Trời. Mặc dù tên sao Hỏa nhưng thực tế nhiệt độ cao nhất của hành tinh này chỉ có thể đạt tới 20 độ và đôi khi có thể xuống mức thấp nhất tới âm 153 độ.

Mercury /ˈmɜː.kjʊ.ri/: Sao Thủy

Sao Thủy là hành tinh gần nhất với Mặt Trời, cũng là hành tinh nhỏ nhất. Theo lịch Trái Đất thì mất 88 ngày để Sao Thủy kết thúc 1 vòng quanh Mặt Trời.

Neptune /ˈnep.tjuːn/: Sao Hải Vương

Là hành tinh xa nhất trong hệ mặt trời vì thế mà nó là hành tinh có nhiệt độ trung bình thấp nhất trong số các hành tinh. 

Xem ngay: Top 4 từ điển tiếng Anh offline tốt nhất

Uranus /ˈjʊə.rən.əs/: Sao Thiên Vương

Uranus, hành tinh thứ 7 trong Hệ Mặt Trời và là hành tinh có nhiệt độ thấp nhất, có thể rơi xuống mức âm 224 độ C. Sao Thiên Vương xoay 1 vòng quanh mặt trời mất 84 năm Trái đất và nhận được ánh sáng trực tiếp suốt 42 năm.

Venus /ˈviː.nəs/: Sao Kim

Sao kim là hành tinh thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, có khối lượng và kích thước gần giống với Trái Đất nhất.

Saturn /ˈsæt.ən/: Sao Thổ

Là hành tinh thứ 6 tính từ Mặt Trời và cũng là hành tinh dễ quan sát nhất bằng mắt thường.

Từ vựng về hệ mặt trời tiếng Anh
Từ vựng về hệ mặt trời tiếng Anh

Như vậy, trong bài viết này, chúng tôi đã cung cấp cho bạn một lượng không hề nhỏ vốn từ vựng tiếng Anh về hệ mặt trời. Hãy lưu lại và học thuộc hàng ngày nhé! Chúc các bạn thành công.

Tại IELTS Vietop đang tổ chức các khóa học như IELTS cấp tốc, IELTS 1 kèm 1, IELTS Online nhằm giúp học viên nhanh chóng mở rộng vốn từ vựng bản thân trong nhiều chủ đề.

Luyện thi IELTS

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh về hành động
Từ vựng tiếng Anh về Hành động
Để giao tiếp thành thạo thì mỗi người học tiếng Anh cần nắm chắc các từ vựng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày. Từ vựng tiếng Anh về hành động là những từ thường xuyên phải sử dụng...
Từ vựng tiếng Anh về Mỹ phẩm cho các nàng
Từ vựng tiếng Anh về Mỹ phẩm cho các nàng
Trong thời buổi hiện nay, Mỹ phẩm là những sản phẩm không thể thiếu đối với các bạn nữ. Tùy vào sở thích và nhu cầu mà từng người sẽ mua sắm cho mình những loại mỹ phẩm cần...
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Gia đình
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Gia đình
Gia đình là món quà tuyệt diệu nhất mà chúng ta được nhận. Đó là “nơi để trở về” sau tháng ngày rong ruổi, là nơi được vỗ về sau vấp ngã, là nơi ngập tràn tình yêu thương...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm
Ngành bảo hiểm là ngành thường xuyên phải tiếp xúc với nhiều đối tượng người tiêu dùng khác nhau, trong đó có cả người nước ngoài. Để có thể giao tiếp thành thạo và tự nhiên với người nước ngoài thì bạn...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc
Từ vựng chuyên ngành may mặc là một trong những từ vựng được nhiều người tìm kiếm nhất. Do vậy trong bài viết này IELTS Vietop sẽ tổng hợp cho bạn một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành...
Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người
Từ vựng tiếng Anh về bộ phận cơ thể người
Bộ phận trên cơ thể người là những thứ gần gũi với mỗi người nhất. Tuy nhiên trên cơ thể người có rất nhiều bộ phận và không phải ai cũng biết hết các bộ phận ấy bằng tiếng...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0