Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y khoa

Trần Tươi Trần Tươi
19.02.2021

Y dược là ngành học đòi hỏi các y bác sĩ, y tá, chuyên viên y tế phải cập nhật kiến thức từng ngày để theo kịp bước tiến mới nhất của y học toàn cầu. Để làm được điều đó, người làm y tế cần phải có một trình độ tiếng Anh chuyên ngành Y dược nhất định.

Hôm nay, IELTS Vietop sẽ chia sẻ cho bạn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y khoa, các bạn cùng xem nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa

1. Từ vựng liên quan tới Bác sĩ

TừIPAÝ nghĩa
Attending doctorəˈtɛndɪŋ fɪˈzɪʃənBác sĩ điều trị
Acupuncture practitionerˈækjʊˌpʌŋ(k)ʧə prækˈtɪʃnəBác sĩ châm cứu
Analyst ˈænəlɪst Bác sĩ chuyên khoa
Consulting doctorkənˈsʌltɪŋ ˈdɒktəBác sĩ tham vấn
CardiologistˌkɑːdɪˈɒləʤɪstBác sĩ tim mạch
Consultant in cardiologykənˈsʌltənt ɪn ˌkɑːdɪˈɒləʤiBác sĩ hội chẩn về tim
Dieticianˌdaɪɪˈtɪʃ(ə)nBác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng
DermatologistˌdɜːməˈtɒləʤɪstBác sĩ da liễu
Duty doctorˈdjuːti ˈdɒktəBác sĩ trực
Eye/heart/cancer specialistaɪ/hɑːt/ˈkænsə ˈspɛʃəlɪstBác sĩ chuyên khoa mắt/chuyên khoa tim/chuyên khoa ung thư
Emergency doctorɪˈmɜːʤənsi ˈdɒktəBác sĩ cấp cứu
Ear-Nose-Throat Doctor (ENT doctor)ɪə-nəʊz-θrəʊt ˈdɒktə Bác sĩ tai mũi họng
Fertility specialistfə(ː)ˈtɪlɪti ˈspɛʃəlɪstBác sĩ chuyên khoa hiếm muộn và vô sinh
Family doctorˈfæmɪli ˈdɒktəBác sĩ gia đình
Gastroenterologistˌɡæs.trəʊˌen.təˈrɒl.ə.dʒɪstBác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
General practitionerˈʤɛnərəl prækˈtɪʃnəBác sĩ đa khoa
Herb doctorhɜːb ˈdɒktəThầy thuốc đông y
Infectious disease specialistɪnˈfɛkʃəs dɪˈziːz ˈspɛʃəlɪstBác sĩ chuyên khoa lây nhiễm
InternistɪnˈtɜːnɪstBác sĩ khoa nội
Medical examinerˈmɛdɪkəl ɪgˈzæmɪnəBác sĩ pháp y
Medical practitionerˈmɛdɪkəl prækˈtɪʃnəBác sĩ
Neurosurgeonˈnjʊə.rəʊˌsɜː.dʒənBác sĩ chuyên ngoại thần kinh
Oral maxillofacial surgeonˈɔːrəl ˌmæk.sɪ.ləʊˈfeɪ.ʃəl ˈsɜːʤənBác sĩ ngoại răng hàm mặt
PractitionerprækˈtɪʃnəNgười hành nghề y tế
ParamedicˌpærəˈmɛdɪkChuyên gia y tế
PediatricianpiːdɪəˈtrɪʃənBác sĩ nhi khoa
QuackkwækThầy lang
Specialist = Specialist doctorˈspɛʃəlɪst = ˈspɛʃəlɪst ˈdɒktəBác sĩ chuyên khoa
Specialist in plastic surgeryˈspɛʃəlɪst ɪn ˈplæstɪk ˈsɜːʤəriBác sĩ chuyên khoa phẫu thuật chỉnh hình
Specialist in heartˈspɛʃəlɪst ɪn hɑːtBác sĩ chuyên khoa tim
SurgeonˈsɜːʤənBác sĩ khoa ngoại
Thoracic surgeonθɔːˈræsɪk ˈsɜːʤənBác sĩ ngoại lồng ngực
Vet/veterinarianvɛt/ˌvɛtərɪˈneərɪənBác sĩ thú y

1.1. Các câu hỏi của Bác sĩ với bệnh nhân

  1. Could you tell me your name? (Bạn có thể cho tôi xin tên của bạn không?)
  2. How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)
  3. When were you born? (Bạn sinh khi nào?)
  4. How much do you weigh? (Bạn nặng bao nhiêu?)
  5. What is your height? (Chiều cao của bạn là bao nhiêu?)
  6. Do you work? (Bạn có đi làm không?)
  7. What do you do for a living? (Bạn làm nghề gì?)
  8. Is your work stressful? (Công việc của bạn có áp lực không?)
  9. Is there much physical activity associated with your work?

(Công việc của bạn có nhiều hoạt động thể chất không?)

  1. How long have you worked in your present job?

(Bạn đã đi làm nghề này bao lâu rồi?)

  1. What did you do before your present job?

(Trước nghề hiện tại thì bạn làm nghề gì?)

  1. How long have you been retired?

(Bạn đã nghỉ hưu bao lâu rồi?)

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa

1.2. Câu hỏi thường gặp trong phần lời khai bệnh

  1. Hỏi về vị trí bệnh (Site):

Where exactly is the pain? (Cơn đau chính xác ở đâu?)

  1. Hỏi về thời gian bắt đầu cơn đau (Onset):

Where did it start? (Nó bắt đầu khi nào?)

  1. Hỏi về đặc điểm bệnh (Character):

What is the pain like? (Cơn đau đó như thế nào?)

  1. Hỏi về sự lan truyền của căn bệnh (Radiation):

Does it radiate/ move anywhere? (Nó có lan ra chỗ nào khác không?)

  1. Hỏi về tính đặc trưng kết hợp với căn bệnh (Associated features):

Is there anything associated with the pain? 

(Có gì đó liên quan đến cơn đau không?)

  1. Hỏi về thời gian diễn ra căn bệnh (Time course):

How long did it last? (Nó diễn ra trong bao lâu?)

1.3. Các câu hỏi về phần lịch sử bệnh án

  1. Nội khoa: 

Have you ever had (headache/toothache/stomachache) before? 

(Bạn đã bao giờ đau đầu/đau răng/đau bụng chưa?)

  1. Ngoại khoa: 

Have you had any operations in the past? 

(Trong quá khứ bạn đã bao giờ làm phẫu thuật chưa?)

  1. Phụ khoa: 

Have you had any pregnancies?

 (Bạn đã bao giờ mang thai chưa?)

  1. Tác dụng phụ: 

Do you get any side effects?

(Bạn có bị tác dụng phụ không?)

  1. Dị ứng: 

Do you know if you are allergic to any drug? 

= Do you have any allergies to any medications?

(Bạn có bị dị ứng với thuốc nào không?)

  1. Uống thuốc:

Do you always remember to take medicine?

(Bạn có luôn nhớ là phải uống thuốc không?)

Xem thêm: Tiếng anh chuyên ngành luật

1.4. Các câu hỏi thường gặp trong phần tiền sử bệnh trong Gia đình

Những câu hỏi dưới đây là những câu hỏi liên quan đến tuổi tác, sức khỏe hoặc liên quan đến sự ra đi của thành viên trong gia đình:

  1. Do you have any children? (Bạn có con cái không?)
  2. Are all your close relatives alive? 

(Những người thân của bạn ổn hết chứ?)

  1. Are your parents alive and well?

(Bố mẹ bạn sống tốt chứ?)

  1. Is anyone taking regular medication?

(Có ai thường xuyên phải sử dụng thuốc không?)

  1. How old was he when he died?

(Ông ấy ra đi vào lúc mấy tuổi?)

  1. Do you know the cause of his death?

(Bạn biết lý do sự ra đi của ông ấy chứ?)

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Từ vựng liên quan tới Bác sĩ chuyên khoa

TừIPAÝ nghĩa
AllergistˈæləʤɪstBác sĩ chuyên khoa dị ứng
AnaesthesiologistˌænɪsˌθiːzɪˈɒləʤɪstBác sĩ gây mê
CardiologistˌkɑːdɪˈɒləʤɪstBác sĩ tim mạch
DermatologistˌdɜːməˈtɒləʤɪstBác sĩ da liễu
EpidemiologistˌɛpɪˌdiːmɪˈɒləʤɪstBác sĩ dịch tễ học
Gastroenterologistˌɡæs.trəʊˌen.təˈrɒl.ə.dʒɪstBác sĩ chuyên khoa tiêu hóa
GynaecologistˌgaɪnɪˈkɒləʤɪstBác sĩ phụ khoa
Haematologistˌhiː.məˈtɒl.ə.dʒɪstBác sĩ huyết học
Hepatologistˌhep.əˈtɒl.ə.dʒɪstBác sĩ chuyên khoa gan
Immunologistˌɪmju(ː)ˈnɒlɒʤɪstBác sĩ chuyên khoa miễn dịch
Nephrologistnɪˈfrɒl.ə.dʒɪstBác sĩ chuyên khoa thận
Neurologistnjʊəˈrɒl.ə.dʒɪstBác sĩ chuyên khoa thần kinh
OncologistɒnˈkɒləʤɪstBác sĩ chuyên khoa ung thư
OrthopedistˌɔːθəʊˈpiːdɪstBác sĩ ngoại chỉnh hình
PathologistpəˈθɒləʤɪstBác sĩ bệnh lý học
Proctologistprɑːk.ˈtɑː.lə.dʒistBác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng
PsychiatristsaɪˈkaɪətrɪstBác sĩ chuyên khoa tâm thần
RadiologistˌreɪdɪˈɒləʤɪstBác sĩ X-quang
Rheumatologistˌruː.mə.ˈtɑː.lə.dʒistBác sĩ chuyên khoa bệnh thấp
ObstetricianˌɒbstɛˈtrɪʃənBác sĩ sản khoa
PediatricianpiːdɪəˈtrɪʃənBác sĩ nhi khoa

3. Từ vựng liên quan tới chuyên ngành Thú y

TừIPAÝ nghĩa
AlternativeɔːlˈtɜːnətɪvThay thế
AnatomicˌænəˈtɒmɪkGiải phẫu
Animal rescue centreˈænɪməl ˈrɛskjuː ˈsɛntəTrung tâm cứu hộ động vật
Cardiovascular systemsˌkɑːdɪəʊˈvæskjʊlə ˈsɪstɪmzHệ thống tim mạch
DesparasitardespaɾasiˈtaɾBắt rận
Distribution of bloodˌdɪstrɪˈbjuːʃən ɒv blʌdSự phân chia lượng máu
Domestic farm breedsdəʊˈmɛstɪk fɑːm briːdzCác giống vật nuôi thực tế
Embryo – fetal studiesˈɛmbrɪəʊ – ˈfiːtl ˈstʌdizNghiên cứu tế bào
Genetically modified animalsʤɪˈnɛtɪk(ə)li ˈmɒdɪfaɪd ˈænɪməlzĐộng vật biến đổi gen
Integumentary systemsɪnˌtɛgjʊˈmɛntəri ˈsɪstɪmzHệ thống da, mô, vảy
InvestigatorɪnˈvɛstɪgeɪtəĐiều tra viên
Laboratory conditionsləˈbɒrətəri kənˈdɪʃənzMôi trường phòng thí nghiệm
MammalsˈmæməlzĐộng vật có vú
Miniature breedsˈmɪnəʧə briːdzGiống bản sao thu nhỏ
Nonhuman primatenɒnˈhjuː.mən ˈpraɪmɪtLoài linh trưởng
Occlusion will result in a total infarctɒˈkluːʒən wɪl rɪˈzʌlt ɪn ə ˈtəʊtl ɪnˈfɑrktSự tắc mạch máu
Procedural trainingprəˈsɪʤərəl ˈtreɪnɪŋHuấn luận có phương pháp
Preclinicalpriːˈklɪnɪk(ə)lBiểu hiện lâm sàng
PhysiologicˌfɪzɪəˈlɒʤɪkSinh lý
Physiologic functionˌfɪzɪəˈlɒʤɪk ˈfʌŋkʃənChức năng sinh lý
Pigmented/non pigmented skin varietiesˈpɪgməntɪd/nɒn ˈpɪgməntɪd skɪn vəˈraɪətizDa mang sắc tố màu và mượt
SwineswaɪnLoài lợn
Surgical modelsˈsɜːʤɪkəl ˈmɒdlzMô hình phẫu thuật
Sexually mature earlierˈsɛksjʊəli məˈtjʊər ˈɜːlɪəĐộng dục sớm
To spay/neutertuː speɪ/ˈnjuːtəThiến
ToxicologicˌtɒksɪˈkɒlədʒikĐộc tính
Testing of pharmaceuticalsˈtɛstɪŋ ɒv ˌfɑːməˈsjuːtɪkəlzKiểm tra dược phẩm
Translational researchtrænsˈleɪʃən(ə)l rɪˈsɜːʧNghiên cứu quá trình chuyển đổi
Unique advantagesjuːˈniːk ədˈvɑːntɪʤɪzLợi ích đặc biệt
Urinary systemsˈjʊərɪnəri ˈsɪstɪmzHệ thống tiết niệu (đường tiểu)
VetvɛtBác sĩ thú y
Veterinary ˈvɛtərɪnəri Bệnh thú y
VeinveɪnTĩnh mạch
Vet’s/veterinary feesvɛts/ˈvɛtərɪnəri fiːzTiền phí thú y

4. Tiếng Anh chuyên ngành Y tá

TừIPAÝ nghĩa
A feeling of nauseaə ˈfiːlɪŋ ɒv ˈnɔːziəBuồn nôn
Acute diseaseəˈkjuːt dɪˈziːzCấp tính
AllergyˈæləʤiDị ứng
Acute painəˈkjuːt peɪnĐau buốt
Blood pressureblʌd ˈprɛʃəHuyết áp
BandageˈbændɪʤBăng
Dull achedʌl eɪkĐau âm ỉ
EaracheˈɪəreɪkĐau tai
GiddyˈgɪdiChóng mặt
Heart complainthɑːt kəmˈpleɪntĐau tim
InjectionɪnˈʤɛkʃənTiêm
InsomniaɪnˈsɒmnɪəMất ngủ
MidwifeˈmɪdwaɪfBà đỡ
NursenɜːsY tá
PatientˈpeɪʃəntBệnh nhân
PoisoningˈpɔɪznɪŋNgộ độc
Sore throatsɔː θrəʊtĐau họng
SicksɪkỐm
To feel the pulsetuː fiːl ðə pʌlsBắt mạch
To have a cold = to catch coldtuː hæv ə kəʊld = tuː kæʧ kəʊldCảm
To diagnose, diagnosistuː ˈdaɪəgnəʊz, ˌdaɪəgˈnəʊsɪsChẩn đoán
ToothacheˈtuːθeɪkĐau răng
To have pain in the handtuː hæv peɪn ɪn ðə hændĐau tay
To faint = to lose consciousnesstuː feɪnt = tuː luːz ˈkɒnʃəsnɪsNgất
VaccinationˌvæksɪˈneɪʃənTiêm chủng vắc-xin

5. Tiếng Anh chuyên ngành Nha khoa răng hàm mặt

TừIPAÝ nghĩa
Adult teethˈædʌlt tiːθRăng người lớn
AmalgaməˈmælgəmTrám răng bằng amalgam
AlignmentəˈlaɪnməntThẳng hàng
AppointmentəˈpɔɪntməntCuộc hẹn
Baby teethˈbeɪbi tiːθRăng trẻ em
BandsbændzNẹp
BibbɪbYếm
BicuspidbaɪˈkʌspɪdRăng trước hàm, răng hai mẩu
BracesˈbreɪsɪzNiềng răng
BitebaɪtCắn
Brush brʌʃBàn chải đánh răng
CanineˈkeɪnaɪnRăng nanh
CariesˈkeəriːzLỗ sâu răng
CapsˈkæpsChụp răng
CementsɪˈmɛntMen răng
CrownkraʊnMũ chụp răng
DecaydɪˈkeɪSâu răng
DentalˈdɛntlNha khoa
DentistˈdɛntɪstNha sĩ
DenturesˈdɛnʧəzRăng giả
DrilldrɪlMáy khoan răng
EndodonticsNội nha
EnamelɪˈnæməlMen
False teethfɔːls tiːθRăng giả
Front teethfrʌnt tiːθRăng cửa
GargleˈgɑːglNước súc miệng
GumsgʌmzNướu
GingivitisˌʤɪnʤɪˈvaɪtɪsSưng nướu răng
HygieneˈhaɪʤiːnVệ sinh răng miệng
IncisorɪnˈsaɪzəRăng cưa
JawʤɔːHàm
LipslɪpsMôi
Local anesthesiaˈləʊkəl ˌænəsˈθiːziəGây tê tại chỗ
MoldməʊldKhuôn
MouthmaʊθMiệng
Oral surgeryˈɔːrəl ˈsɜːʤəriPhẫu thuật răng miệng
Permanent teethˈpɜːmənənt tiːθRăng vĩnh viễn
Primary teethˈpraɪməri tiːθRăng sữa
ToothtuːθRăng
Wisdom toothˈwɪzdəm tuːθRăng khôn
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa

6. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thần kinh

TừIPAÝ nghĩa
Agnosiaˌæɡˈnəʊ.zi.əMất nhận thức
Anomiaəˈnəʊ.mi.əMất khả năng xác định
AphasiaæˈfeɪzjəMất ngôn ngữ
AphoniaæˈfəʊnjəMất giọng
Apraxia(ˌ)eɪ.ˈpræk.si.əRối loạn cơ
AbuliaMất ý chí, nghị lực (một dấu hiệu tâm thần phân liệt)
AgraphiaRối loạn ngôn ngữ

7. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành mắt

TừIPAÝ nghĩa
Achromatopsiaeɪˌkroʊ məˈtɒp si əMù màu
AmblyopiaæmblɪˈəʊpɪəNhược thị
Aqueous humorˈeɪkwɪəs ˈhjuːməThủy dịch
AstigmatismæsˈtɪgmətɪzmLoạn thị
ConjunctivaˌkɒnʤʌŋkˈtaɪvəGiải phẫu màng kết
ConjunctivitiskənˌʤʌŋktɪˈvaɪtɪsĐau mắt đỏ
CorneaˈkɔːnɪəGiác mạc
Hyperopiahaɪpə(ɹ)məˈtɹəʊpɪəViễn thị
Intraocular lensˌɪntrəˈɒkjʊlə lɛnzThủy tinh thể nhân tạo
IritisaɪəˈraɪtɪsViêm màng bồ đào
Low visionləʊ ˈvɪʒənSuy giảm thị lực
MyopiamaɪˈəʊpiəCận thị
Night blindness (Nyctalopia)naɪt ˈblaɪndnɪs (ˌnɪktəˈləʊpɪə)Chứng quáng gà
OcularˈɒkjʊləThị kính
PinkeyeˈpɪŋkaɪĐau mắt đỏ
PresbyopiaˌprɛzbɪˈəʊpjəLão thị
RefractionrɪˈfrækʃənKhúc xạ
Refractive errorrɪˈfræktɪv ˈɛrəTật khúc xạ
RetinaˈrɛtɪnəVõng mạc
Scleraˈsklɪə.rəMàng cứng
Strabismusstrəˈbɪz.məsMắt lác
Visual acuityˈvɪzjʊəl əˈkju(ː)ɪtiThị lực
Vitreous humorˈvɪtrɪəs ˈhjuːməDịch thủy tinh

8. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tai mũi họng

TừIPAÝ nghĩa
Allergic rhinitisəˈlɜːʤɪk raɪˈnaɪtɪsViêm mũi dị ứng
Endoscopyɛnˈdɔ.skə.piNội soi
Laryngopharyngeal RefluxTrào ngược thanh quản
MyringotomyRạch màng nhỉ
Nasal septumˈneɪzəl ˈsɛptəmVách ngăn mũi
RhinoplastyNâng mũi
RhinosinusitisViêm xoang mũi
SeptoplastyPhẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
SinusitisˌsaɪnəˈsaɪtɪsViêm xoang
TinnitustɪˈnaɪtəsÙ tai

9. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hô hấp

TừIPAÝ nghĩa
AsthmaˈæsməHen suyễn
Chest drainʧɛst dreɪnDẫn lưu màng phổi
Chronic obstructive pulmonary disease (COPD)ˈkrɒnɪk əbˈstrʌktɪv ˈpʌlmənəri dɪˈziːzBệnh phổi tắc nghẽn mãn tính
Lung cancerlʌŋ ˈkænsəUng thư phổi
Lung fibrosislʌŋ faɪˈbrəʊsɪsXơ phổi
Non-invasive ventilationnɒn-ɪnˈveɪsɪv ˌvɛntɪˈleɪʃənThông khí không xâm nhập
Pleural effusionˈplʊərəl ɪˈfjuːʒənTràn dịch màng phổi
PneumonianjuːˈməʊniəViêm phổi
Pulmonary embolismˈpʌlmənəri ˈɛmbəlɪzmTắc mạch phổi
Pulmonary rehabilitationˈpʌlmənəri ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃənPhục hồi chức năng hô hấp
SarcoidosisRối loạn phổi
Tuberculosis (TB)tju(ː)ˌbɜːkjʊˈləʊsɪsBệnh lao

10. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tiêu hóa

TừIPAÝ nghĩa
AnemiaəˈniːmɪəThiếu máu
AppendectomyPhẫu thuật cắt ruột thừa
AppendicitisəˌpɛndɪˈsaɪtɪsViêm ruột thừa cấp
Barrett’s esophagusBarrett thực quản
CirrhosissɪˈrəʊsɪsXơ gan
ColonoscopykɑləˈnɑskəpiNội soi đại tràng
ConstipationˌkɒnstɪˈpeɪʃənTáo bón
Diverticulitisˌdaɪ.və.tɪk.jəˈlaɪ.tɪsViêm túi thừa
IndigestionˌɪndɪˈʤɛsʧənKhó tiêu

11. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành da liễu

TừIPAÝ nghĩa
AlbinismˈælbɪnɪzmBạch tạng
Alopeciaˌæl.əˈpiː.ʃəRụng tóc
Atopic Dermatitiseɪˈtɒp.ɪk ˌdɜːməˈtaɪtɪsViêm da cơ địa
BlepharoplastyˈblɛfərəʊˌplæstɪPhẫu thuật mí mắt
Cellulitissɛ.ly.litViêm mô tế bào
Chemical Peelsˈkɛmɪkəl piːlzThay da sinh học
DermatitisˌdɜːməˈtaɪtɪsViêm da
Desquamationˌdɛs.kwə.ˈmeɪ.ʃənTróc vẩy
EczemaˈɛksɪməChàm da

12. Từ vựng tiếng Anh y khoa chuyên ngành xương khớp

TừIPAÝ nghĩa
Anterior Cruciate Ligament (ACL)ænˈtɪərɪə ˈkruːʃɪeɪt ˈlɪgəməntChấn thương đứt dây chằng chéo trước
BursitisViêm bao hoạt dịch
DislocationˌdɪsləʊˈkeɪʃənTrật khớp
FemurˈfiːməGiải phẫu xương đùi
Ganglion Cystsˈgæŋglɪən sɪstsU nang hạch
HumerusGiải phẫu xương cánh tay
LigamentsˈlɪgəməntsDây chằng
ProsthesisˈprɒsθɪsɪsBộ phận giả
ScoliosisVẹo cột sống
TendonitisViêm gân

13. Từ vựng y khoa tiếng Anh chuyên ngành nội tiết

TừIPAÝ nghĩa
AcromegalicˌækrəʊmɪˈɡælɪcTo đầu chi
Adrenal medullaədˈriːnl mɛˈdʌləTủy tuyến thượng thận
CholesterolkəˈlɛstəˌrɒlMỡ trong máu
Erythropoietinɪˌɹɪθɹəˈpɔɪ.ɪtɪnThuốc kích thích tạo hồng cầu
Estrogenˈiːstɹəd͡ʒənNội tiết tố nữ
GastrinHóc môn kích thích tiết acid dạ dày
HormonesˈhɔːməʊnzNội tiết tố
Hypoglycemiaˌhaɪ.poʊ.ɡlaɪˈsiː.mi.əHạ đường huyết

14. Từ vựng liên quan tới các loại bệnh

TừIPAÝ nghĩa
AllergyˈæləʤiDị ứng
AcneˈækniMụn
AsthmaˈæsməHen suyễn
BackacheˈbækeɪkĐau lưng
Black eyesblæk aɪzThâm mắt
BoilbɔɪlMụn nhọt
BurnbɜːnBỏng
Broken legˈbrəʊkən lɛgGãy chân
BruisebruːzVết bầm tím
CancerˈkænsəUng thư
ColdkəʊldCảm lạnh
CoughkɒfHo
ChillʧɪlCảm lạnh
Chicken poxˈʧɪkɪn pɒksThủy đậu
ConstipationˌkɒnstɪˈpeɪʃənTáo bón
DepressiondɪˈprɛʃənTrầm cảm
DiarrheaˌdaɪəˈrɪəTiêu chảy
DiabetesˌdaɪəˈbiːtiːzTiểu đường
DizzinessˈdɪzɪnɪsChóng mặt
EaracheˈɪəreɪkĐau tai
Eating disorderˈiːtɪŋ dɪsˈɔːdəRối loạn ăn uống
FeverˈfiːvəSốt
FlufluːBệnh cúm
Food poisoningfuːd ˈpɔɪznɪŋNgộ độc thực phẩm
InfectedɪnˈfɛktɪdNhiễm trùng
InflamedɪnˈfleɪmdBị viêm
Insect biteˈɪnsɛkt baɪtVết côn trùng đốt
InsomniaɪnˈsɒmnɪəMất ngủ
High blood pressurehaɪ blʌd ˈprɛʃəCao huyết áp
Heart attackhɑːt əˈtækNhồi máu cơ tim
HeadacheˈhɛdeɪkNhức đầu
HepatitisˌhɛpəˈtaɪtɪsViêm gan
HeartburnˈhɑːtbɜːnỢ chua
Hypertensionˌhaɪpə(ː)ˈtɛnʃənHuyết áp cao
GrazegreɪzTrầy xước
Low blood pressureləʊ blʌd ˈprɛʃəHuyết áp thấp
LumplʌmpU bướu
MalariaməˈleərɪəSốt rét
MeaslesˈmiːzlzSởi
MumpsmʌmpsQuai bị
MigraineˈmiːgreɪnĐau nửa đầu
NauseaˈnɔːziəBuồn nôn
ParalysedˈpærəlaɪzdLiệt
PneumonianjuːˈməʊniəViêm phổi
RashræʃPhát ban
Runny Noseˈrʌni nəʊzChảy nước mũi
RheumatismˈruːmətɪzmThấp khớp
Sinus pressureˈsaɪnəs ˈprɛʃəViêm xoang
Skin-diseaseskɪn-dɪˈziːzBệnh ngoài da
SmallpoxˈsmɔːlpɒksĐậu mùa
Sore throatsɔː θrəʊtĐau họng
Sore eyessɔːr aɪzĐau mắt
SneezesniːzHắt xì hơi
SprainspreɪnBong gân
StomachacheˈstʌməkeɪkĐau bụng
SunburnˈsʌnbɜːnCháy nắng
SwollenˈswəʊlənSưng
ToothacheˈtuːθeɪkĐau răng
Tuberculosistju(ː)ˌbɜːkjʊˈləʊsɪsBệnh lao
VomitˈvɒmɪtNôn mửa

15. Một số từ khác liên quan đến sức khỏe

TừIPAÝ nghĩa
AntibioticsˌæntɪbaɪˈɒtɪksKháng sinh
AppointmentəˈpɔɪntməntCuộc hẹn
Abortionəˈbɔːʃ(ə)nNạo phá thai
Blood sampleblʌd ˈsɑːmplMẫu máu
Blood pressureblʌd ˈprɛʃəHuyết áp
ContraceptionˌkɒntrəˈsɛpʃənBiện pháp tránh thai
DoctorˈdɒktəBác sĩ
GP (viết tắt của general practitioner)ˈʤɛnərəl prækˈtɪʃnəBác sĩ đa khoa
HospitalˈhɒspɪtlBệnh viện
InjectionɪnˈʤɛkʃənTiêm
illɪlỐm
InfectedɪnˈfɛktɪdBị lây nhiễm
MedicineˈmɛdsɪnThuốc
Medical insuranceˈmɛdɪkəl ɪnˈʃʊərənsBảo hiểm y tế
NursenɜːsY tá
Operating theatreˈɒpəreɪtɪŋ ˈθɪətəPhòng mổ
OperationˌɒpəˈreɪʃənPhẫu thuật
PainpeɪnCơn đau
PainfulˈpeɪnfʊlĐau đớn
PregnancyˈprɛgnənsiThai
PatientˈpeɪʃəntBệnh nhân
PillpɪlThuốc
PrescriptionprɪsˈkrɪpʃənKê đơn thuốc
SurgeonˈsɜːʤənBác sĩ phẫu thuật
SurgeryˈsɜːʤəriCa phẫu thuật
TabletˈtæblɪtThuốc viên
Urine sampleˈjʊərɪn ˈsɑːmplMẫu nước tiểu
UnwellʌnˈwɛlKhông khỏe
VaccinationˌvæksɪˈneɪʃənVắc-xin
WellwɛlKhỏe
Waiting roomˈweɪtɪŋ ruːmPhòng chờ
WardwɔːdPhòng bệnh
X-rayˈɛksˈreɪTia X-quang
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa

16. Các dụng cụ Y tế

TừIPAÝ nghĩa
AmbulanceˈæmbjʊlənsXe cấp cứu
Blood pressure monitorblʌd ˈprɛʃə ˈmɒnɪtəMáy đo huyết áp
BandageˈbændɪʤVải băng vết thương
Cotton woolˈkɒtn wʊlBông gòn
Eye chartaɪ ʧɑːtBảng kiểm tra mắt
First aid kitfɜːst eɪd kɪtBộ sơ cứu
InhalerɪnˈheɪləỐng hít
Infusion bottleɪnˈfjuːʒən ˈbɒtlBình truyền dịch
Medical clampsˈmɛdɪkəl klæmpsKẹp y tế
Oxygen maskˈɒksɪʤən mɑːskMặt nạ Oxy
PlasterˈplɑːstəBó bột
Pregnancy testing kitˈprɛgnənsi ˈtɛstɪŋ kɪtDụng cụ thử thai
Sticking plasterˈstɪkɪŋ ˈplɑːstəBăng cá nhân
Surgical maskˈsɜːʤɪkəl mɑːskKhẩu trang y tế
StethoscopeˈstɛθəskəʊpỐng nghe (Khám bệnh)
SyringeˈsɪrɪnʤỐng tiêm
ScalesskeɪlzCái cân
ScalpelˈskælpəlDao phẫu thuật
ThermometerθəˈmɒmɪtəNhiệt kế
TweezersˈtwiːzəzNhíp

17. Cụm từ vựng tiếng Anh ngành y tế

  1. I’d like to see a doctor. (Tôi muốn gặp bác sĩ.)
  2. I’d like to make an appointment to see Dr. 

(Tôi muốn đặt một cuộc hẹn với bác sĩ.)

  1. Is it urgent? (Có nguy cấp không?)
  2. I’ve got a temperature = I am sick. (Tôi bị sốt rồi.)
  3. I’ve got a sore throat/headache. (Tôi bị đau họng/đau đầu.)
  4. I’m in a lot of pain. (Tôi rất đau.)
  5. My joints are aching. (Các khớp của tôi đau lắm.)
  6. I feel dizzy and I’ve got no appetite. (Tôi cảm thấy chóng mặt và chán ăn.)
  7. I’ve been having difficulty sleeping. (Tôi cảm thấy khó ngủ.)
  8. I think I might have a pregnancy. (Tôi nghĩ tôi có thai rồi.)
  9. I sprained my ankle. (Tôi bị trật khớp.)
  10. Breathe deeply, please. (Thở sâu nào.)
  11. You need to have a blood test. (Bạn cần kiểm tra máu.)
  12. Do you feel hurt when I press here? (Có đau không khi tôi ấn vào đây?)

18. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về từ vựng y dược

18.1. Mẫu câu dành cho bệnh viện và phòng khám

  1. How can I help you? (Tôi có thể giúp gì cho bạn?)
  2. What is your problem? (Vấn đề của bạn là gì?)
  3. Do you have an appointment with Dr.? (Bạn có hẹn trước với bác sĩ chưa?)
  4. What are your symptoms? (Bạn có triệu chứng gì?)
  5. Do you have private medical insurance? (Bạn có bảo hiểm y tế không?)
  6. Take a seat please! (Mời bạn ngồi!)
  7. The doctor is ready to see you now. (Bác sĩ sẵn sàng khám cho bạn ngay.)
  8. I’ll have your temperature taken. (Tôi sẽ đo nhiệt độ cho bạn.)
  9. I’ll take some blood from your arm. (Tôi xin lấy máu từ tay bạn nhé.)
  10. I’ll test your blood pressure. (Tôi sẽ kiểm tra huyết áp của bạn nhé.)
  11. Roll up your sleeves, please. (Xắn tay áo của bạn lên nhé!)
  12. I’m afraid an urgent operation is necessary. 

(Tôi e là bạn cần có một phẫu thuật khẩn cấp.)

  1. You must be hospitalized right now. (Bạn cần phải nhập viện ngay bây giờ.)

18.2. Mẫu câu dành cho bệnh nhân

  1. I’d like to see a doctor. (Tôi muốn gặp bác sĩ.)
  2. I’d like to make an appointment to see Dr. 

(Tôi muốn đặt một cuộc hẹn với bác sĩ.)

  1. I’ve been feeling sick = I’ve got a temperature = I am sick. (Tôi bị sốt rồi.)
  2. I’ve got a sore throat/headache. (Tôi bị đau họng/đau đầu.)
  3. I’m in a lot of pain. (Tôi rất đau.)
  4. My joints are aching. (Các khớp của tôi đau lắm.)
  5. I feel dizzy and I’ve got no appetite. (Tôi cảm thấy chóng mặt và chán ăn.)
  6. I’ve been having difficulty sleeping. (Tôi cảm thấy khó ngủ.)
  7. I think I might have a pregnancy. (Tôi nghĩ tôi có thai rồi.)
  8. I sprained my ankle. (Tôi bị trật khớp.)
  9. I’ve got very little energy. (Tôi cảm thấy mất sức.)
  10. I feel absolutely awful. (Tôi cảm thấy vô cùng tồi tệ.)
  11. My temperature is 39.8 degrees. (Nhiệt độ của tôi là 39.8 độ.)
  12. I’m having difficulty breathing. (Tôi cảm thấy khó thở.)
  13. I’ve got a rash. (Tôi bị phát ban.)
  14. I’ve got a pain in my back. (Tôi bị đau lưng.)

19. Bài tập về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y khoa

Bài 1: Match the words with their meanings

  1. Psychologist
  2. Vet
  3. Pediatrician
  4. Mammals
  5. Injection
  6. Sore throat
  7. Vaccination
  8. Appointment
  9. Dentist
  10. Sick
  1. The person who studies the human mind and human emotions and behaviors, and how different situations have an effect on people.
  2. The situation when your throat is red and feels painful.
  3. The animals give birth to live young, not eggs.
  4. The person who has a medical degree to look after the health of animals.
  5.  Not well or healthy.
  6. The process or an act of giving someone a vaccine.
  7. The act of putting a liquid, especially a drug, into a person’s body.
  8. A formal arrangement to meet or visit someone.
  9. A doctor who takes care of children.
  10. A person whose job is looking after people’s teeth.

Bài 2: Match the questions with suitable answers

  1. How can I help you?
  2. Do you have an appointment with Dr.?
  3. Does it hurt when I press here?
  4. Is it urgent?
  5. What are your symptoms?
  6. What is your health problem?
  1. Yes, it does. I can feel a lot of pain there.
  2. I feel dizzy and I’ve got no appetite.
  3. My symptoms? I’ve got a rash.
  4. Yes, it is. My temperature is 39 degrees.
  5. I’d like to see a doctor.
  6. Yes, I do. I had an appointment with Dr. at 9am.

Đáp án

Bài 1: Match the words with their meanings

  1. A 2. D 3. I 4. C 5. G

     6. B 7. F 8. H 9. J 10. E

Bài 2: Match the questions with suitable answers

  1. E 2. F 3. A 4. D 5. C 6. B

Vậy là IELTS Vietop đã tổng hợp xong hết những từ vựng liên quan chủ đề y dược. Các bạn có thể đặt hẹn tại Vietop để được tư vấn về lộ trình học tiếng Anh theo trình độ của bản thân. Chúc bạn thành công!

Luyện thi IELTS

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra
Tặng sách MAP - Process
Thi IELTS chỉ với 4.300.000 tại IDP
Thi thử IELTS miễn phí tại Vietop