Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn

Trang Nguyen
27.09.2022

Bạn sẽ và đang làm việc trong ngành Sơn, bạn nên cập nhật tất cả các thuật ngữ – từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn, điều này sẽ giúp công việc trở nên thuận lợi và chuyên nghiệp hơn khi trao đổi với đối tác cũng như làm việc trong môi trường này. Cùng Vietop tìm hiểu ngay tiếng Anh chuyên ngành sơn nhé.

A. Từ vựng tiếng Anh các loại sơn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn
  • Sơn bóng (láng): gloss paint, reflectorized paint (phản sáng)
  • Sơn hồ (sơn bột nhão): paste paint
  • Sơn tráng men: enamel paint
  • Sơn chịu nhiệt: heat-resistant paint
  • Sơn xúc biến tan: thixotropic paint
  • Sơn graphit: graphite paint
  • Sơn diệt khuẩn: bactericidal paint, germicidal paint
  • Sơn màu óng (màu bóng): glazing paint
  • Sơn chỉ đường: traffic paint
  • Sơn che ánh sáng: black-out paint
  • Sơn dầu: oil paint
  • Sơn chống thấm: water-resistant paint
  • Sơn men: varnish paint
  • Sơn chống nấm mốc: mildew-resistant paint
  • Sơn lau, véc ni: vanish
  • Sơn bột màu: solid paint
  • Sơn chống bẩn: Antifouling paint
  • Sơn lót: ground-coat paint, priming paint
  • Sơn chỉ thị nhiệt: heat-indicating paint, temperature-indicating paint, thermoindicator paint
  • Sơn atphan: asphalt paint
  • Sơn khuôn: mould paint
  • Sơn phủ (sơn ngoài): Finishing paint, Overcoat
  • Sơn tuýp (sơn ống): tube paint
  • Sơn PU: Polyurethane
  • Sơn chống gỉ (rỉ): Anticorrosive paint, Antirusting paint
  • Sơn ngụy trang: camouflage paint, dazzle paint
  • Sơn mờ (để sơn tường): flat wall paint
  • Sơn tiêu âm: Antinoise paint
  • Sơn quét mái: roofing paint
  • Sơn keo (màu keo): distemper paint
  • Sơn màu ca-zê-in: casein paint
  • Sơn khoáng: mineral paint
  • Sơn màu tan trong nước: water paint
  • Sơn nhạy nhiệt: temperature-sensitive paint
  • Sơn phát quang: luminous paint

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

B. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn
  • Hardender for polyester putty: Đông cứng
  • Medium white pearl: Mi ca trắng trung bình
  • Micro: Tinh, sương
  • Remark: Chú ý
  • Medium: Vừa vừa, trung bình
  • High solids: Hàm rắn siêu cao
  • Flip-Flop control: Chất điều chỉnh góc nhìn
  • High: Cao, mạnh
  • Preparation: Chuẩn bị
  • Product preparation: Chuẩn bị sản phẩm
  • Coarse: Thô (to)
  • Information: Thông tin
  • Coarse aluminium: Nhũ (nhôm) thôi
  • High solids reducer: Dung môi hàm rắn cao
  • Maker: Nhà sản xuất
  • Surface Preparation: Chuẩn bị bề mặt
  • Surface: Bề mặt
  • Products safety information: Thông tin về sản phẩm
  • Medium coarse aluminium: Nhũ (nhôm) thô trung bình
  • Super Productive 2K Binder: Keo nhựa hai thành phần nhanh khô
  • Texturing binder (fine): Chất tạo gai mịn
  • Clear: dầu bóng
  • Multi-function putty: Ma tít đa dụng 2K
  • Nitrocellulose thinner fast: Dung môi bay cho sơn 40S
  • High solids 2K activator: Kích hoạt 2K hàm rắn cao
  • Paint spray booth: Buồng sơn xấy
  • Non-paint: Không phải là sơn
  • Refinish: Sửa chữa (phục hồi lại)
  • Texturing: Chất tạo gai
  • Hardender: Đông cứng
  • Can opener: Có thể mở
  • Control: Điều chỉnh
  • H.S non sanding converter: Dung môi chuyển hoá không chà nhám
  • Surface cleaner: Dung môi tẩy dầu mỡ
  • Super Productive: Hai thành phần
  • Thinner: mỏng, chất tẩy rửa – Dung môi
  • High solids 2K thinner slow: Dung môi hàm rắn cao, chậm
  • Medium fine aluminium: Nhũ (nhôm) mịn vừa
  • Products: Sản phẩm
  • Safety: An toàn
  • Texturing binder (coarse): Chất tạo gai to
  • Oxide: Oxít

C. Từ vựng màu sắc sơn

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn

Xem thêm: Màu sắc tiếng Anh

  • Russet pearl: Nhũ đỏ (mica đỏ nhung)
  • Opaque red: Đỏ đục
  • Red satin: Mica đỏ min
  • Bright orange: Da cam tươi
  • Light blue: Lam nhẹ
  • Bright yellow: Vàng tươi
  • Yellow oxide low strength: Vàng oxít nhẹ
  • Transparent blue: Xanh dương đậm (lam trong)
  • Graphite black: Màu đen khói, đen tím thanh
  • Transoxide yellow: Vàng oxít trong
  • Blue: Xanh dương, xanh nước biển
  • Bright coarse aluminium: Bạc thô
  • Red violet: Tím đỏ
  • Red oxide low strength: Đỏ oxít nhẹ
  • Primer: Sơn lót
  • Gold: Vàng đậm
  • Black low strength: Đen yếu
  • Transoxide red: Đỏ oxít trong
  • Transparent maroon: Nâu đỏ trong
  • Transparent magenta: Đỏ tươi mạnh
  • Light yellow: Vàng sáng (nhẹ)
  • Blue pearl: Mica lam
  • Black: Đen
  • Yellow oxide high strength: Vàng oxít mạnh
  • Organic blue: Xanh dương sáng (lam hữu cơ)
  • White low strength: Màu trắng yếu
  • Red- Green pearl: Mica lục đỏ
  • Bright red: Đỏ tươi
  • Orange: Cam
  • Transparent yellow: Vàng trong
  • Transparent brown: Nâu trong
  • Jet black: Đen tuyền
  • Transparent red high strength: Màu đỏ mạnh
  • Super green pearl: Mi ca siêu lục
  • White: Trắng
  • Magenta: Đỏ tươi thẫm
  • Green: Xanh lá cây
  • Yellow: Vàng
  • Pigment: Màu gốc
  • Blue- green pearl: Mica lục lam
  • Graphite: Màu khói, tím than
  • Green gold: Lục vàng
  • Orange yellow: Vàng da cam
  • Transparent: Trong
  • Red orange: Đỏ da cam
  • Light red: Đỏ tươi
  • Copper pearl: Mica vàng đỏ
  • Black high strength: Đen mạnh
  • Inteferrence red tinting: Mica đỏ sáng
  • Bright: Tươi
  • Medium yellow: Vàng trung bình
  • White pearl: Mica trắng

Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cấp thoát nước

Vietop hi vọng với những chia sẻ từ vựng chuyên ngành sơn trên sẽ hữu ích cho bạn trong quá trình học tập và làm việc. Chúc bạn thành công!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc
Từ vựng chuyên ngành may mặc là một trong những từ vựng được nhiều người tìm kiếm nhất. Do vậy trong bài viết này IELTS Vietop sẽ tổng hợp cho bạn một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics và mẫu câu thông dụng
Với bài viết hôm nay, Vietop giới thiệu đến các bạn một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics – một ngành nghề liên quan tới khâu xuất – nhập khẩu và đóng vai trò quan trọng trong...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện
Điện là chủ đề quen thuộc khi học tiếng Anh tiếng Anh – bởi nó là chủ đề thiết yếu trong cuộc sống hằng ngày. Vậy đâu là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện mà chúng ta...
Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện
Từ vựng tiếng Anh về bệnh viện mà bạn không nên bỏ qua
Những kiến thức tiếng Anh về Bệnh viện đang ngày càng trở nên quan trọng với các y bác sĩ. Điều này không chỉ giúp các y bác sĩ có thể làm việc được với người ngoại quốc mà còn tạo...
Từ vựng tiếng Anh về Halloween
Từ vựng tiếng Anh về Halloween
Halloween là một lễ hội ma quỷ được tổ chức vào cuối tháng 10 hằng năm - đây là một trong những lễ hội phổ biến toàn thế giới....
500 từ vựng tiếng Anh thông dụng theo chủ đề
Hơn 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng theo chủ đề phải nằm lòng
Với bài viết hôm nay, IELTS Vietop giới thiệu đến các bạn phần tổng hợp hơn 500 từ vựng tiếng Anh về một số chủ đề quen thuộc. Hãy cùng chúng mình tham khảo qua nhé! Nội dung chính...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0