Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nội thất

Trang Nguyen
26.09.2022

Có thể nói chuyên ngành nội thất có khá nhiều đồ đạc mang tính đặc thù nhưng khá gần gũi với chúng ta, tuy nhiên ít ai cũng biết các vật dụng trong nhà tiếng Anh là gì. Do đó trong bài viết ngày hôm nay Vietop sẽ chia sẻ để bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nội thất khá đầy đủ.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nội thất
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nội thất
  • analysis of covariance: phân tích hợp phương sai
  • ottoman: ghế đôn
  • blind nailing: đóng đinh chìm
  • cantilever: cánh dầm
  • fixed furniture: nội thất cố định
  • kiln-dry: sấy
  • basket-weave pattern: họa tiết dạng đan rổ
  • blackout lining: màn cửa chống chói nắngcurt
  • ain wall: tường kính (của 1 tòa nhà)
  • wardrobe: tủ đựng quần áo (to hơn tủ “cup broad “)
  • illuminance: độ rọi
  • cushion: đệm
  • rocking chair: ghế bập bênh, ghế lật đật
  • blowlamp: đèn hàn, đèn xì
  • batten: ván lót
  • chandelier: đèn chùm
  • sofa: ghế tràng kỉ (làm ngôi nhà trông sang trọng hơn)
  • stain repellent: (chất liệu) chống bẩn
  • pleat style: kiểu có nếp gấp
  • chair: ghế
  • recliner: ghế đệm để thư giãn, có thể điều chỉnh linh hoạt phần gác chân
  • bedside table: bàn để cạnh giường
  • bath: bồn tắm
  • ceiling light: đèn trần
  • hard-twist carpet: thảm dạng bông vải xoắn cứng
  • masonry: tường đá
  • angle of incidence: góc tới
  • sofa bed: giường sofa
  • focal point: tiêu điểm
  • couch: trường kỉ
  • gas fire: lò sưởi ga
  • rocking chair: ghế đu
  • Internet access: mạng Internet
  • lambrequin: màn, trướng
  • parquet: sàn lót gỗ
  • drinks cabinet: tủ đựng giấy tờ
  • ingrain wallpaper: giấy dán tường màu nhuộm
  • ensuite bathroom: buồng tắm trong phòng ng
  • fire retardant: (chất liệu) cản lửa
  • bench: ghế dài
  • stool: ghế đẩu
  • side table: bàn trà (để sát tường, khác với bàn chính)
  • skylight: giếng trời
  • ottoman: ghế đệm không có vai tựa
  • veneer: lớp gỗ bọc trang trí
  • gypsum: thạch cao
  • radiator: lò sưởi
  • fireplace: lò sưởi
  • chintz: vải họa tiết có nhiều hoa
  • chequer-board pattern: họa tiết sọc ca rô
  • dynamic chair: ghế xoay văn phòng
  • dresser: tủ thấp có nhiều ngăn kéo (người anh hay dùng)
  • bed: giường
  • jarrah: gỗ bạch đàn
  • freestanding panel: tấm phông đứng tự do
  • curtain: rèm, màn
  • bookcase: tủ sách
  • chest: rương, hòm
  • heater: bình nóng lạnh
  • side broad: tủ ly
  • gloss paint: sơn bóng
  • terrazzo: đá mài
  • substrate: lớp nền
  • sofa-bed: giường sofa
  • broadloom: thảm dệt khổ rộng
  • sink: bệ rửa
  • finial: hình trang trí chóp, đỉnh, mái nhà
  • carpet: thảm
  • cup broad: tủ đựng bát, chén
  • hoover/ vacuum/ cleaner: máy hút bụi
  • symmetrical: đối xứng
  • chest of drawers: tủ ngăn kéo
  • reading lamp: đèn bàn
  • chipboard: tấm gỗ mùn cưa
  • assymmetrical/ asymmetrical: không đối xứng
  • electric fire: lò sưởi điện
  • pecan: ngỗ hồ đào
  • air conditional: điều hòa
  • ceiling rose: hoa văn thạch cao dạng tròn trang trí giữa trần nhà
  • fridge: tủ lạnh
  • cardinal direction(s): phương chính (vd: đông, tây, nam, bắc)
  • window curtain: màn che cửa sổ
  • table base: chân bàn
  • rug: thảm trải sàn
  • monochromatic: đơn sắc
  • poster: bức ảnh lớn trong nhà
  • trim style: kiểu có đường viền
  • wall lamp: đèn tường
  • wall paper: giấy dán tường
  • warp resistant materi: vật liệu chống cong, vênh
  • double-bed: giường đôi
  • television: ti vi
  • single-bed: giường đơn
  • double-loaded corridor: hành lang giữa hai dãy phòng
  • spin dryer: máy sấy quần áo
  • underlay: lớp lót
  • coffee table: bàn uống nước
  • shower: vòi hoa sen
  • bariermatting: thảm chùi chân
  • standing lamp: đèn để bàn đứng
  • birch: gỗ bu lô
  • marble: cẩm thạch
  • armchair: ghế có chỗ để tay ở hai bên
  • coat hanger: móc treo quần áo
  • locker: hệ thống tủ nhiều ngăn kề nhau, có khóa để bảo quản đồ đạc (thường xuất hiện trong các shop quần áo hoặc trường học, nơi công cộng nói chung)
  • terracotta: màu đất nung
  • chair pad: nệm ghế
  • desk/ table: bàn
  • club chair/ armchair: ghế bành
  • folding chair: ghế xếp
  • ebony: gỗ mun
  • dressing table: bàn trang điểm
  • closet: Khi một cái ”cupboard” hay “wardrobe” được đặt âm trong tường thì ta gọi nó là closet, kiểu tủ âm tường này các khách sạn, phòng ngủ rất thịnh hành.
  • repeat: hoa văn trang trí theo cấu trúc lặp lại giống nhau

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cấp thoát nước

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản

Ngoài ra bạn cũng cần biết thêm một số từ vựng tiếng anh ngành nội thất và kiến trúc nữa nhé:

  • interior: nội thất
  • cement: xi măng
  • brick: gạch
  • wall: tường
  • gravel: sỏi
  • architecture: kiến trúc
  • stairs: cầu thang
  • plaster ceiling: trần thạch cao
  • sand: cát

Vietop hy vọng với những chia sẻ từ vựng chuyên ngành nội thất trên sẽ hữu ích cho bạn trong quá trình học tập và làm việc. Chúc bạn thành công!

Hiện tại, Vietop đang có 3 khóa học như IELTS cấp tốc, IELTS 1 kèm 1IELTS Online nhằm giúp học viên nhanh chóng mở rộng vốn từ của các chủ đề và ngữ pháp một cách nhanh chóng. Các bạn có thể đăng ký để nhận tư vấn tại Vietop nhé.

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh là ngành học được rất nhiều người chọn học. Đồng thời với độ HOT đó là sự cạnh tranh khốc liệt để xin được việc tại ngành này. Chính do đó, hãy phấn đấu nắm...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí và Cơ điện tử
Ngày nay, trong khi kinh tế quốc tế ngày càng hội nhập thì tiếng Anh càng trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Không chỉ một số lĩnh vực về Kinh tế mới cần đến ngoại ngữ mà...
Từ vựng dụng cụ nhà bếp bằng tiếng Anh
Từ vựng dụng cụ nhà bếp bằng tiếng Anh đầy đủ
Trong bài viết hôm nay, Luyện thi IELTS Vietop giới thiệu đến các bạn một số từ vựng dụng cụ nhà bếp – kitchen /ˈkɪʧɪn ju(ː)ˈtɛnslz/, một chủ đề rất quen thuộc trong cuộc sống hằng ngày. Nội dung...
Một số từ vựng liên quan đến Sleeping
Một số từ vựng liên quan đến “Sleeping”
Paraphrase là một trong những phương pháp hữu hiệu giúp người học cải thiện kỹ năng tiếng Anh. Trong bài viết này, Vietop sẽ giới thiệu đến các bạn một số từ vựng mô tả hành động đi ngủ....
Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh
Cách phân biệt số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh chuẩn xác
Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh là phần vô cùng quan trọng trong giao tiếp công việc, hằng ngày cũng như trong các bài thi học thuật. Vậy cách sử dụng số thứ tự và số...
587 min
Cách cải thiện vốn từ vựng trong IELTS Writing và Speaking
Có thể các bạn đã biết, Lexical Resources – hay gọi đơn giản là Vocabulary – là một tiêu chí chấm điểm cho cả 2 kỹ năng Writing và Speaking, và thậm chí còn ảnh hưởng đến chất lượng...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0