Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản

Trang Nguyen
20.09.2022

Kinh tế hội nhập càng ngày càng phát triển, kéo theo sự phát triển của lĩnh vực bất động sản. Ngành bất động sản không còn chỉ hoạt động trong nước mà đã mở rộng ra khắp thế giới. Vì vậy để có thể nắm bắt xu hướng kịp thời về lĩnh vực này. Bạn cần có một lượng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản để có thể đủ giao tiếp.

Vì vậy đừng bỏ qua bài viết này nhé! Bài viết sau đây sẽ chia sẻ đến bạn tiếng Anh chuyên ngành bất động sản.

A. Các thuật ngữ bất động sản liên quan đến hợp đồng, pháp lý

  • Bankruptcy: vỡ nợ, phá sản.
  • Liquidated damages: Giá trị thanh toán tài sản
  • Buyer-agency agreement: Hợp đồng giữa người mua và đơn vị quản lý
  • Liquid asset: Tài sản lưu động
  • Deposit: Đặt cọc
  • Bid: Đấu thầu
  • Annual percentage rate – APR: Tỷ lệ phần trăm hàng năm.
  • Capital gain: Vốn điều lệ tăng
  • Asset: tài sản
  • Application: đơn từ, giấy xin vay thế chấp…
  • Beneficiary: Người thụ hưởng
  • Legal: Pháp luật
  • Contract: Hợp đồng
  • Payment upon termination: Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng.
  • Payment step: các bước thanh toán.
  • Buy-back agreement: Thỏa thuận mua lại
  • Appraisal: định giá, văn bản định giá cho một tài sản bất động sản
  • Overtime-fee: Phí làm việc ngoài giờ
  • Office for lease: Văn phòng cho thuê
  • Capitalization rate: Tỷ lệ vốn đầu tư.
  • Adjustable rate mortgage – ARM: Thế chấp với lãi suất linh động
  • Co-operation: Hợp tác
  • Office for rent in Ho Chi Minh City: Văn phòng cho thuê tại Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Loan origination: nguồn gốc cho vay
  • Loan-to-value (LTV) percentage: Tỷ lệ cho vay theo giá trị
  • Assessed value: giá trị chịu thuế của tài sản bất động sản.
  • Contract agreement: Thỏa thuận hợp đồng thuê văn phòng
  • Montage: khoản nợ, thế chấp.
  • Negotiate: Thương lượng.
  • Assignment: chuyển nhượng.

Xem thêm bài viết:

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

B. Các thuật ngữ bất động sản liên quan đến nhà ở, căn hộ

  • Decorating: trang trí
  • Condominium/ Apartment: Chung cư cao cấp/ chung cư.
  • Electric equipment: Thiết bị điện.
  • Garage: nhà để xe
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản
  • Yard: sân
  • Carpet area: Diện tích thông thủy/ diện tích trải thảm.
  • Semi – detached house: nhà ghép đôi, chung tường với nhà khác
  • Cottage: nhà ở nông thôn
  • Furniture: Nội Thất.
  • Hallway: Hành lang
  • Ceilling: trần nhà.
  • Room: phòng, căn phòng.
  • Porch: Mái hiên
  • Balcony: ban công.
  • Bungalow: Nhà 1 trệt, không lầu, thường bằng gỗ
  • Garden: vườn
  • Wall: Tường nhà
  • Dining room: phòng ăn
  • Air Condition: Điều hòa
  • Window: cửa sổ
  • Living room: phòng khách
  • Downstairs : Tầng dưới, tầng trệt
  • Electric equipment: Thiết bị nước.
  • Built-up area: Diện tích theo tim tường.
  • Detached house: nhà riêng lẻ, không chung tường
  • Orientation: Hướng.
  • Saleable Area: Diện tích xây dựng
  • Shutter: Cửa chớp
  • Bed room: phòng ngủ
  • Terraced house: nhà trong 1 dãy thường có kiến trúc giống nhau
  • Bath room: phòng tắm
  • Kitchen: nhà bếp

C. Các thuật ngữ bất động sản liên quan đến dự án, công trình

  • Project: Dự án
  • Master Plan: Mặt bằng tổng thể
  • Quality Assurance: Đảm bảo về chất lượng
  • Landmark: khu vực quan trọng trong thành phố.
  • Notice: Thông báo
  • Property: bất động sản.
  • Advantage/ Amenities: Tiện ích, tiện nghi
  • Density of Building: Mật độ xây dựng
  • Procedure : Tiến độ bàn giao
  • Taking over: bàn giao (công trình).
  • Commercial : Thương mại
  • Location: Vị trí
  • Gross Floor Area: Tổng diện tích sàn xây dựng.
  • Layout Floor: Mặt bằng điển hình tầng
  • Spread of Project/ Project Area/ Site Area: Tổng diện tích khu đất
  • Start date: Ngày khởi công
  • Sale Policy: Chính sách bán hàng
  • Show Flat: Căn hộ mẫu
  • Cost control: kiểm soát chi phí
  • Constructo: Nhà thầu thi công
  • Residence: Nhà ở, dinh thự
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản

Residence

  • Protection of the Environment: bảo vệ môi trường.
  • Coastal property: bất động sản ven biển.
  • Project Management: Quản lý dự án
  • Layout Apartment: Mặt bằng căn hộ
  • Invesloper : Chủ đầu tư
  • Landscape: Cảnh quan,­ sân vườn

Cách học từ vựng tiếng Anh cho chủ đề tiếng Anh chuyên ngành bất động sản hiệu quả là bạn nên chia nhỏ ra mỗi hôm học từ 5- 10 từ, luyện phát âm, đặt câu để hiểu cách dùng từ và sau đó áp dụng thật nhiều trong công việc của mình. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn.

Ngoài ra, IELTS Vietop đang có 3 khóa học như IELTS cấp tốc, IELTS 1 kèm 1IELTS Online nhằm giúp học viên nhanh chóng cải thiện cả vốn từ vựng và kỹ năng phát âm tiếng Anh. Vietop sẵn sàng tư vấn cho các bạn mọi lúc mọi nơi.

Luyện thi IELTS

Bài viết liên quan:

586 min
IELTS VOCABULARY: Socio-cultural Impacts of Tourism
Toursim là một chủ đề không quá xa lạ và cũng được coi là một chủ đề không quá khó khăn. Nhưng Socio-cultural Impacts of Tourism lại là một câu chuyện khác. Để giúp các bạn dễ dàng hơn...
Từ vựng Tiếng Anh Sân bay
Từ vựng tiếng Anh sân bay và các mẫu câu thông dụng
Nếu bạn đã từng đi du lịch nước ngoài thì có thể bạn đã rơi vào trường hợp không biết nói gì khi ở sân bay nước ngoài. Nếu bạn từng gặp khó khăn đó thì hãy bỏ túi...
từ vựng tiếng Anh thương mại
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh thương mại cực hay và chi tiết
Tiếng Anh thương mại là một trong những ngành quan trọng của Việt Nam trong thời đại kỹ thuật số hiện nay. Với việc các doanh nghiệp có khách hàng, chuyên gia là những người nước ngoài, việc cải...
Từ vựng tiếng Anh về thời gian
Từ vựng tiếng Anh về Thời gian
Thời gian là chủ đề giao tiếp chúng ta thường xuyên gặp, ví dụ như thắc mắc về giờ giấc, thậm chí là câu mở đầu cuộc hội thoại. Vì vậy, chúng ta cần phải trang bị cho bản...
587 min
Cách cải thiện vốn từ vựng trong IELTS Writing và Speaking
Có thể các bạn đã biết, Lexical Resources – hay gọi đơn giản là Vocabulary – là một tiêu chí chấm điểm cho cả 2 kỹ năng Writing và Speaking, và thậm chí còn ảnh hưởng đến chất lượng...
Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách
Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng trong phòng khách phổ biến
Là nơi gia đình sinh hoạt hằng ngày và cũng là nơi đón tiếp mỗi khi có khách, phòng khách – living room /ˈlɪvɪŋ ruːm/ có thể được xem như là “bộ mặt” của gia chủ. Với bài viết...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0