Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết

Trang Nguyen
26.09.2022

Bạn nghĩ rằng tiếng Anh về thời tiết chẳng có gì để học, chỉ là sáng nắng chiều mưa. Tuy nhiên tiếng Anh về thời tiết rất đa dạng, phong phú và rất nhiều điều để học. Do vậy trong bài viết này Vietop muốn chia sẻ đến bạn những từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết, hy vọng rằng nó sẽ giúp ích cho bạn trong các cuộc nói chuyện giao tiếp hằng ngày.

A. Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết
Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết

1. Theo tình trạng thời tiết

  • Windy: nhiều gió
  • Haze: màn sương mỏng, thường gây ra bởi sức nóng
  • Brezze: gió nhẹ
  • Gloomy: trời ảm đạm
  • Fine: không mưa, không mây
  • Cloudy: trời nhiều mây
  • Partially cloudy: khi có sự pha trộn của bầu trời xanh và mây
  • Weather: thời tiết
  • Sunny: bầu trời chỉ có mặt trời chiếu sáng, không có mây
  • Foggy : có sương mù
  • Humid: ẩm
  • Bright: sáng mạnh
  • Wet: ướt sũng
  • Dry: hanh khô
  • Mild: ôn hòa, ấm áp
  • Clear: trời trong trẻo, quang đãng
  • Climate: khí hậu
  • Overcast: âm u

2. Theo nhiệt độ

  • Baking hot: nóng như thiêu
  • Degree: độ
  • Frosty: đầy sương giá
  • Hot: nóng
  • Chilly: lạnh thấu xương
  • Thermometer: nhiệt kế
  • Freeze: đóng băng
  • Temperature: nhiệt độ
  • Fahrenheit: độ F
  • Celsius: độ C
  • Cold: lạnh

3. Theo lượng mưa

  • Downpour: mưa lớn
  • Rainfall: lượng mưa
  • Torrential rain: mưa như thác đổ

4. Theo các hiện tượng thời tiết

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết
Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết
  • Lightning: tia chớp
  • Snow: tuyết
  • Drizzle: mưa phùn
  • Hail: mưa đá
  • Thunderstorm: bão tố có sấm sét, cơn giông
  • Snowflake: bông hoa tuyết
  • Snowstorm: bão tuyết
  • Weather forecast: dự báo thời tiết
  • Blizzard: cơn bão tuyết
  • Damp: ẩm thấp, ẩm ướt
  • It’s raining cats and dogs: thành ngữ chỉ mưa lớn
  • Thunder: sấm sét
  • Rain: mưa
  • Shower: mưa rào
  • Rain: mưa từng giọt
  • Rain-storm: mưa bão
  • Flood: lũ lụt
  • Gale: gió giật
  • Tornado: lốc xoáy
  • Typhoon: bão lớn
  • Storm: bão
  • Rainbow: cầu vồng
  • Blustery: cơn gió mạnh
  • Mist: sương muối
  • Hurricane: siêu bão

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập

Từ vựng về hệ mặt trời tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về du lịch

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

B. Một số mẫu câu phổ biến nói về Thời tiết

Khi học tiếng Anh nói chung, học IELTS nói riêng việc học từ vựng theo mẫu câu hay cụm từ sẽ giúp bạn nhớ được từ vựng lâu hơn đồng thời giúp bạn sử dụng các câu, cụm từ ấy sẽ biết cách sử dụng đúng hoàn cảnh và hợp lý.

Dưới đây là một số mẫu câu thường gặp khi đề cập đến Thời tiết:

  • What’s the weather like?: Thời tiết thế nào?
  • It’s forecast to rain: Dự báo trời sẽ mưa
  • There’s not a cloud in the sky: Trời không một gợn mây
  • Temperatures are in the mid-20s: Bây giờ đang khoảng hơn 20 độ
  • It’s… (sunny/ raining): Trả lời: Trời đang… (có nắng/ mưa)
  • It’s not a very nice day!: Hôm nay trời không đẹp lắm!
  • What a beautiful day!: Hôm nay trời đẹp quá!
  • We haven’t had any rain for a fortnight: Cả nửa tháng rồi trời không hề mưa
  • It’s supposed to clear up: Trời chắc là sẽ quang đãng
  • It’s 19°C (“nineteen degrees”): Bây giờ đang là 19°C
  • What a miserable weather!: Thời tiết hôm nay thật tệ!
  • The weather’s fine.: Trời đẹp
  • What’s the forecast?: Dự báo thời tiết thế nào?
  • We had a lot of heavy rain this morning: Sáng nay trời mưa to rất lâu
  • It’s pouring outside: Bên ngoài trời đang mưa xối xả
  • The sun’s shining: Trời đang nắng
  • What’s the forecast like?: Dự báo thời tiết thế nào?
  • It’s hot: Trời nóng
  • What’s the temperature?: Trời đang bao nhiêu độ?

Hy vọng rằng những thông tin về từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời tiết trên đây sẽ có ích với bạn. Chúc bạn thành công!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Từ vựng dùng khi quyết định việc hệ trọng
11 Từ vựng dùng khi QUYẾT ĐỊNH VIỆC HỆ TRỌNG
Trong việc luyện tiếng anh cũng như IELTS Speaking nói chung, học theo từ vựng là phương pháp học phổ biến cũng như hiệu quả dành cho người học, thông qua sắp xếp từ vựng theo một chủ đề...
Từ vựng tiếng Anh về Trường học
Từ vựng tiếng Anh về Trường học
Với mỗi chủ đề trong giao tiếp, những bạn cần có vốn từ vựng nền móng, dần dần thông qua giao tiếp xã hội vốn từ của bạn sẽ tăng dần lên. Hôm nay, IELTS Vietop sẽ gửi tới bạn nhóm từ vựng tiếng...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nội thất
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nội thất
Có thể nói chuyên ngành nội thất có khá nhiều đồ đạc mang tính đặc thù nhưng khá gần gũi với chúng ta, tuy nhiên ít ai cũng biết các vật dụng trong nhà tiếng Anh là gì. Do...
Synonyms - Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh
Synonyms – Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh
Như bao nhiêu ngôn ngữ khác, trong tiếng Anh, chúng ta luôn có một lượng những từ có nghĩa tương đồng với nhau. Khái niệm từ đồng nghĩa trong tiếng Anh được dịch trong tiếng Anh là synonyms. Nội...
Từ Vựng IELTS Topic Personality
Từ Vựng IELTS Topic Personality
Nhiều bạn ôn thi IELTS đều nhận xét phần Speaking khá khó bởi phần này đòi hỏi ngữ pháp tuy sử dụng thì cơ bản nhưng phải chuẩn, bên cạnh đó là lượng từ vựng liên quan. Trong số...
Từ vựng tiếng Anh về Thể thao
Từ vựng tiếng Anh về Thể thao
Thể thao là chủ đề giao tiếp phổ biến trong các cuộc hội thoại hàng ngày. Vì vậy, húng ta cần phải trang bị cho bản thân một lượng từ vựng nhất định về chủ đề này để đảm...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0