Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Trần Tươi
27.09.2022

Hàng ngày khi tiếp xúc với những thiết bị, đồ đạc trong nhà thường xuyên, đã bao giờ bạn thử thách mình bằng việc gọi tên toàn bộ từ vựng tiếng Anh về nhà cửa không? Nếu bạn còn phải “vò đầu bứt tai” khi nhớ từ vựng về chủ đề này, chứng tỏ bạn còn thiếu nhiều từ vựng lắm đấy.

Hôm nay, IELTS Vietop sẽ chia sẻ cho các bạn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa. Cùng xem nhé!

A. Một số từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa

1. Từ vựng về một số mẫu nhà trong tiếng Anh

Bạn muốn sở hữu một căn nhà như thế nào cho riêng mình? Hãy cùng IELTS Vietop lướt qua các từ vựng về một số mẫu nhà trong tiếng Anh nhé.

  • Apartment: căn hộ
  • Flat: căn hộ nhưng lớn hơn và có thể chiếm diện tích cả một tầng
  • Apartment buildingtòa nhà chia thành căn hộ, tòa căn hộ
  • Block of flats: những căn hộ thường được cho thuê để tại, người thuê không có quyền sở hữu với căn hộ cũng như các không gian chung
  • Condominium: chung cư. Tuy nhiên với condominium thì những căn hộ được bán cho các người sở hữu khác nhau.
  • Studio apartment(studio flat), efficiency apartment: căn hộ ít chỉ có độc nhất vô nhị một phòng, một phòng tắm và một khu vực nhà bếp để nấu nướng
  • Bedsit/ bed-sitting room: căn phòng ít cho thuê bao gồm giường, bàn ghế, nơi để nấu ăn nhưng không có phòng vệ sinh riêng biệt
  • Duplex hay duplex house: hà ình thức mẫu mã căn hộ ngăn cách bằng bức tường tại giữa thành 2 căn hộ riêng biệt hoặc căn nhà 2 tầng với mỗi tầng là 1 căn hộ hoàn chỉnh, thông thường căn hộ Duplex được mẫu mã ở tầng áp mái của một dự án căn hộ và tâm điểm thương mại đắt cấp
  • Penthouse: một căn hộ cao tiền, hoặc thiết lập những phòng tại phía trên cùng của một khách sạn hoặc nhà đắt tầng
  • Basement apartment: căn hộ tọa lạc trong cùng của tòa nhà, trong cả mặt đất thường có mức giá thuê sẽ rẻ hơn rất nhiều và thường không có sự thoải mái tiện nghi
  • Bungalow: căn nhà đơn giản thường chỉ có một tầng
  • Tree house: nhà dựng trên cây
  • Townhouse: nhiều nhà chung vách
  • Villa: biệt thự
  • Palace: cung điện
  • Cabin: buồng
  • Tent: cái lều

2. Từ vựng tiếng Anh về những loại phòng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa
  • Bathroom: phòng tắm
  • Bedroom: phòng ngủ
  • Kitchen: nhà ăn
  • Lavatory: phòng vệ sinh
  • Living room: phòng khách
  • Lounge: phòng chờ
  • Garage: chỗ để ô tô
  • Dining room: phòng ăn
  • Sun lounge: phòng sưởi nắng
  • Toilet: nhà vệ sinh
  • Shed: nhà kho

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp

Bỏ túi 1000 từ vựng quan trọng với cách học từ vựng IELTS hiệu quả

3. Từ vựng tiếng Anh về trang trí Nhà cửa

  • Decorating: trang trí
  • Hang/put up wallpaper: treo/dán tường
  • Throw out/replace the old light fittings: thay thế mới hệ thống ánh sáng(đèn)
  • Fit/put up blinds or curtains: lắp rèm (rèm thông thường – curtains, rèm chắn sáng – blinds)
  • Give Sth a lick/a coat of paint: sơn tường nhà
  • Go for a… effect: tạo ra một hiệu ứng hình ảnh có tên
  • Put the finishing touches to: hoàn thiện phần trang trí cụ thể cuối cùng.

4. Từ vựng tiếng Anh về dọn dẹp Nhà cửa

  • Oven cleaner: gel vệ sinh nhà bếp (những nơi có nhiều dầu mỡ như bàn ăn, bếp…)
  • Polish: đồ đánh bóng
  • Scour: thuốc tẩy
  • Scrub: cọ rửa
  • Scrubbing brush: bàn chải cọ
  • Soft furnishings: một số đồ rèm, ga phủ
  • Sweep: quét
  • Tidy up: bố trí lại đồ đạc cho đúng chỗ
  • Toilet duck: nước tẩy con vịt
  • Touch up the paintwork: sơn lại một số chỗ bị bong tróc sơn
  • Wax: đánh bóng
  • Window cleaner: nước lau kính
  • Bleach: chất tẩy trắng
  • Cobweb: mạng nhện
  • Corners of the house: góc nhà
  • Declutter: dọn chứa một số đồ sử dụng không cần phải có
  • Duster: cái phủi bụi
  • Everyday/ weekly cleaning: Dọn dẹp hàng ngày/hàng tuần
  • Mop: chổi lau sàn
  • Mould: mốc, meo

5. Từ vựng tiếng Anh về những vật dụng gia dụng

  • Alarm clock: đồng hồ báo thức
  • Bathroom scales: cân sức khỏe
  • Blu-ray player: đầu đọc đĩa Blu-ray
  • CD player: máy chạy CD
  • DVD player: máy chạy DVD
  • Dishwasher: máy rửa bát
  • Electric fire: lò sưởi điện
  • Games console: máy chơi điện tử
  • Gas fire: lò sưởi ga
  • Hoover hoặc vacuum cleaner: máy hút bụi
  • Iron: bàn là
  • Lamp: đèn bàn
  • Radiator: lò sưởi
  • Radio: đài
  • Record player: máy hát
  • Spin dryer: máy sấy quần áo
  • Stereo: máy stereo
  • Telephone: điện thoại
  • TV (Television): ti vi
  • Washing machine: máy giặt

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh về bóng đá

Topic Talk About Your Hometown – IELTS Speaking part 1

6. Từ vựng tiếng Anh về những đồ vật khác

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa
  • Ironing board: bàn kê khi là quần áo
  • Light switch: công tắc đèn
  • Mop: cây lau nhà
  • Ornament: đồ trang trí dưới nhà
  • Plug: phích cắm điện
  • Plug socket: ổ cắm
  • Drink cabinet: tủ rượu
  • Cupboard: tủ chén
  • Sponge: mút rửa bát
  • Torch: đèn pin
  • Waste paper basket: giỏ cất giấy bỏ.

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà cửa. Hy vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Anh!

Ngoài ra để nhanh chóng cải thiện vốn từ của mình các bạn có thể tham khỏa qua các khóa học sau đây tại IELTS Vietop (IELTS cấp tốc, IELTS 1 kèm 1, IELTS Online).

Luyện thi IELTS

Bài viết liên quan:

Từ đa nghĩa trong Tiếng Anh
Từ đa nghĩa trong tiếng Anh
Đối với một ngôn ngữ nói chung, Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh nói riêng, chúng đều có những từ đa nghĩa trong tiếng Anh, hãy cùng IELTS Vieotp tìm hiểu trong bài viết này nhé! Nội dung chính A. Từ...
Từ vựng tiếng Anh về cắm trại
Từ vựng tiếng Anh về cắm trại
Bạn là người thích đi du lịch, thăm quan với bạn bè. Bạn muốn khám phá về một số từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Cắm trại mà lười tra từ điển? Chắc hẳn bài viết này là...
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Gia đình
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Gia đình
Gia đình là món quà tuyệt diệu nhất mà chúng ta được nhận. Đó là “nơi để trở về” sau tháng ngày rong ruổi, là nơi được vỗ về sau vấp ngã, là nơi ngập tràn tình yêu thương...
3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất
3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất
Để luyện thi IELTS thật tốt bạn cần có một vốn từ vựng phong phú và đa đạng. IELTS Vietop chia sẻ tài liệu 3000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất đến bạn, mong nó sẽ giúp ích...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn
Bạn sẽ và đang làm việc trong ngành Sơn, bạn nên cập nhật tất cả các thuật ngữ – từ vựng tiếng Anh chuyên ngành sơn, điều này sẽ giúp công việc trở nên thuận lợi và chuyên nghiệp...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản
Kinh tế hội nhập càng ngày càng phát triển, kéo theo sự phát triển của lĩnh vực bất động sản. Ngành bất động sản không còn chỉ hoạt động trong nước mà đã mở rộng ra khắp thế giới....

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0