Tổng hợp từ vựng giao thông bạn cần biết

An Bùi An Bùi
13.09.2022

Từ vựng giao thông là một chủ đề rất quen thuộc hằng ngày cũng như trong các bài thi tiếng Anh. Do đó, bạn cần trau dồi một lượng từ vựng cần thiết để giúp tiếng Anh của mình nâng cao hơn. Hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây để “bỏ túi” ngay những từ vựng về giao thông nhé.

Từ vựng giao thông về phương tiện giao thông đường bộ

TừPhiên âmDịch nghĩa
Bicycle ‘baisiklxe đạp
Car kɑ:ô tô
Caravan,kærə’vænxe tải lớn có mui
Coachkoutʃxe buýt chạy đường dài
High-speed trainhai spi:d treintàu cao tốc
Minicab ˈmɪnɪkæbXe cho thuê
Moped məʊpɛdXe máy có bàn đạp
Motorbike ˈməʊtəˌbaɪkXe máy
Railway train‘reilwei treintàu hỏa
Scooter ‘sku:təxe tay ga
Tram træmXe điện
TrucktrʌkXe tải
Van vænXe tải có kích thước nhỏ

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Từ vựng giao thông về giao thông đường thủy

Từ vựng giao thông về giao thông đường thủy
TừPhiên âmDịch nghĩa
Boat bəʊtThuyền
Canoekə’nu:xuồng
Cargo shipkɑːgəʊ ʃɪptàu chở hàng hóa trên biển
Cruise shipkruːz ʃɪpTàu du lịch
Ferry ‘feriPhà
Hovercraft ˈhɒvəkrɑːfttàu di chuyển nhờ đệm không khí
Rowing boat‘rauiɳ bəʊtThuyền buồm loại có mái chèo
Sailboat ‘seilbəʊtThuyền buồm
Ship ʃiptàu thủy
Speedboat ˈspiːdbəʊttàu siêu tốc

Từ vựng về phương tiện hàng không

Từ vựng về phương tiện hàng không
TừPhiên âmDịch nghĩa
Helicopter ‘helikɔptəTrực thăng
Airplane‘eəpleinMáy bay
Propeller planeprəˈpɛlə pleɪnMáy bay loại chạy bằng động cơ cánh quạt
Glider ˈglaɪdəTàu lượn
Hot-air balloonˈhɒtˈeə bəˈluːnKhinh khí cầu

Từ vựng về phương tiện giao thông công cộng

Từ vựng về phương tiện giao thông công cộng
TừPhiên âmDịch nghĩa
Railway train‘reilwei treinTàu hỏa
Taxi ‘tæksiXe taxi
Tube tjuːbTàu điện ngầm (ở nước Anh)
Subway ˈsʌbweɪTàu điện ngầm
Coach koutʃXe khách
Underground ˈʌndəgraʊndTàu điện ngầm
Bus bʌsXe buýt

Từ vựng giao thông về các loại đường xá

Từ vựng giao thông về các loại đường xá
TừPhiên âmDịch nghĩa
Bend bentʃĐường gấp khúc
Bump bʌmpĐường bị xóc
Car lanekɑː leɪnLàn đường dành cho xe hơi
Dual carriagewayˈdju(ː)əl ˈkærɪʤweɪXa lộ hai chiều
Fork fɔ:kNgã ba
Highway ˈhaɪweɪĐường cao tốc (dành cho xe ô tô)
Level crossingˈlɛvl ˈkrɒsɪŋĐoạn đường ray tàu hỏa giao đường cái
Motorcycle laneˈməʊtəˈsaɪkl leɪnLàn đường dành cho xe máy
Motorway ˈməʊtəˌweɪXa lộ
Pedestrian crossingpɪˈdɛstrɪən ˈkrɒsɪŋVạch để qua đường
Railroad trackˈreɪlrəʊd trækĐường ray xe lửa
Ring roadrɪŋ rəʊdĐường vành đai
Road rəʊdĐường
Road narrowsrəʊd ˈnærəʊzĐường hẹp
Roadside ˈrəʊdsaɪdPhần đường làm lề
T-junctiontiː-ˈʤʌŋkʃənNgã ba đường
Toll roadtəʊl rəʊdĐường có thu phí
Traffic jamtræfik dʤæmtắc đường
Traffictræfikgiao thông
Turning ˈtɜːnɪŋĐiểm có thể rẽ

Từ vựng về các biển báo giao thông

TừPhiên âmDịch nghĩa
Cross roadkrɒs rəʊdĐoạn đường giao nhau 
Dead endˌded ˈendđường cụt
End of dual Carriagewayend ɔv ‘dju:əl ‘kæridʤweiHết làn đường kép 
Handicap parkingˈhændikæp ˈpɑːkɪŋchỗ đỗ xe của người khuyết tật
Handicap parkingˈhændɪkæp ˈpɑːkɪŋChỗ đỗ xe dành riêng cho người khuyết tật  
Hard shoulderhɑːd ‘ʃouldəVạch đứt cạnh xa lộ cho phép dừng xe  
No crossingnəʊ ˈkrɒsɪŋcấm qua đường
No entrynəʊ ˈɛntriBiển cấm vào  
No hornnəʊ hɔːnBiển cấm còi  
No overtakingnəʊ ˌəʊvəˈteɪkɪŋBiến cấm vượt
No parkingnəʊ ˈpɑːkɪŋBiển cấm đỗ xe
No U-Turnnəʊ juː-tɜːnBiển cấm vòng
Railway ˈreɪlweɪđường sắt
Road goes rightrəʊd ɡəʊ raɪtđường rẽ phải
Road signrəʊd saɪnBiển bảng chỉ đường
Road widensrəʊd ˈwaɪdnđường trở nên rộng hơn
Roundabout ˈraʊndəbaʊtbùng binh
Slippery roadˈslɪpəri rəʊdđường trơn
Slow downsləʊ daʊnYêu cầu giảm tốc độ  
Speed limitˈspiːd lɪmɪtgiới hạn tốc độ
T-Junctionˈtiː dʒʌŋkʃnngã ba hình chữ T
Two way trafficˌtuː ˈweɪ ˈtræfɪkđường hai chiều
Your priority(jɔː praɪˈɒrɪti:Đoạn đường được ưu tiên

Từ vựng về các giao thông khác

Từ vựng về các giao thông khác
TừPhiên âmDịch nghĩa
Accident ‘æksidənttai nạn
Breathalyzersˈbreθəlaɪzərdụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
Car parkkɑːr pɑːrkbãi đỗ xe
Infrastructure‘infrə,strʌktʃəcơ sở hạ tầng
Journey ‘dʤə:nihành trình
Junction ‘dʤʌɳkʃnGiao lộ 
Kerb kɜːrbmép vỉa hè
Learner driver ˈlɜːrnər ˈdraɪvərngười tập lái
One-way streetwʌn weɪ striːtđường một chiều
Parking ticketˈpɑːrkɪŋ ˈtɪkɪtvé đỗ xe
passenger ˈpæsɪndʒərhành khách
Petrol stationˈpetrəl ˈsteɪʃntrạm bơm xăng
Private transportˈpraɪvət ˈtrænspɔːtphương tiện giao thông cá nhân
Public transportˈpʌblɪk ˈtrænspɔːtphương tiện giao thông công cộng
Sidewalk ˈsaɪdwɔːkVỉa hè  
SignpostˈsaɪnpəʊstTấm biển báo giao thông
Traffic ˈtræfɪkGiao thông (nói chung)  
Traffic jamˈtrafik ˌjamtắc nghẽn giao thông
Traffic lightˈtræfɪk laɪtCác loại đèn giao thông  
Traffic wardenˈtræfɪk ˈwɔːrdnnhân viên kiểm soát việc đỗ xe
Transport ˈtrænspɔːtvận chuyển
Transport systemˈtrænspɔːt ˈsɪstəmhệ thống giao thông
Transportation ˌtrænspɔːˈteɪʃnphương tiện giao thông
Trip trɪpchuyến đi
Vehicle ‘vi:iklPhương tiện
bypass ‘baipɑ:sđường vòng
car hirekɑ: ‘haiəthuê xe
car washkɑ: wɔʃrửa xe ô tô
diesel ‘di:zəldầu diesel
driver‘draivətài xế
driving instructordraiv in’strʌktəgiáo viên dạy lái xe
driving lessondraiv ‘lesnbuổi học lái xe
driving licencedraiv ‘laisənsbằng lái xe
driving testdraiv testthi bằng lái xe
garage‘gærɑ:ʤga ra
hard shoulderhɑ:d ‘ʃouldəvạt đất cạnh xa lộ để dừng xe
jump leadsdʤʌmp leddây sạc điện
kerbkə:bmép vỉa hè
level crossing‘levl ‘krɔsiɳđoạn đường ray giao đường cái
mechanicmi’kænikthợ sửa máy
oilɔildầu
parking meter‘pɑ:kiɳ ‘mi:təmáy tính tiền đỗ xe
parking space‘pɑ:kiɳ ‘speischỗ đỗ xe
petrol ‘petrəlxăng
petrol pump‘petrəl pʌmpbơm xăng
puncture ‘pʌɳktʃəthủng xăm
reverse gearri’və:s giəsố lùi
second-hand‘sekənd’hændđồ cũ
servicessɜːvɪsɪzdịch vụ
speedspi:dtốc độ
to accelerateæk’seləreittăng tốc
to change geartʃeindʤ giəchuyển số
to drivedraivlái xe
to skidskidtrượt bánh xe
to slow downslou daunchậm lại
to stallstɔ:llàm chết máy
to swerveswə:vngoặt
toll roadtoul roudđường có thu lệ phí
tolltoullệ phí qua đường hay qua cầu
traffictræfikgiao thông
tyre pressure‘taiə ‘preʃəáp suất lốp
conekoʊncọc tiêu giao thông
Corner‘kɔ:nəgóc phố  
Crossroadsˈkrɒsˌrəʊdzngã tư  
crosswalk ˈkrɒswɔːklối qua đường dành cho người đi bộ
Flat tyreflæt ‘taiəlốp xịt 
Icy road‘aisi roudđường trơn vì băng 
Jackdʤækđòn bẩy
lane leinlàn đường
Lay-by‘leibaichỗ tạm dừng xe trên đường
manhole ˈmæn.həʊlmiệng cống
Multi-storey car parkˈmʌltɪ ‘stɔ:ri kɑ: pɑ:kbãi đỗ xe nhiều tầng
parking lotˈpɑːkɪŋ lɒtbãi đậu xe
pavement ˈpeɪvməntvỉa hè
Road maproud mæpbản đồ đường đi  
roadblockˈrəʊdblɒkrào chắn đường
Roadworksˈrəʊdwə:kcông trình sửa đường
speed cameraˈspiːd ˌkæm.rəcamera bắn tốc độ
Speeding fine‘spi:diɳ fainphạt tốc độ  
Sprayspreibụi nước  
To brakebreikphanh 
tunnel ˈtʌnəlđường hầm
turnpike‘tə:npaikđường cao tốc có thu phí
Unleaded‘ʌn’ledkhông chì 

Câu hỏi phổ biến về chủ đề giao thông

Câu hỏi phổ biến về chủ đề giao thông

Để giúp bạn hình dung rõ hơn về chủ đề này trong giao tiếp, dưới đây là một số câu hỏi về chủ đề giao thông:

  • How do you go to the office ? (Bạn tới chỗ làm bằng gì?) 
  • I go to the office by bus/ on foot. (Tôi đi xe buýt/ đi bộ đi làm).
  • How do you travel to work? (Bạn đi làm bằng gì?)
  • I travel to work by bike/ motorbike. (Tôi đi làm bằng xe đạp/ xe máy).
  • How do you get to work? (Bạn đi làm bằng phương tiện gì?)
  • I get to work by bike/ bus. (Tôi đi làm bằng xe đạp/ xe buýt).

Đoạn văn ví dụ sử dụng từ vựng giao thông

Dưới đây là một trích đoạn về chủ đề giao thông:

“In the United States, the vast majority of people seeking to move during rush hours use private automotive vehicles, for two reasons. One is that most Americans reside in low-density areas that public transit cannot efficiently serve. The second is that privately owned vehicles are more comfortable, faster, more private, more convenient in trip timing, and more flexible for doing multiple tasks on one trip than almost any form of public transit. As household incomes rise around the world, more and more people shift from slower, less expensive modes of movement to privately owned cars and trucks.”

Tạm dịch:

“Tại Hoa Kỳ, phần lớn những người muốn di chuyển trong giờ cao điểm sử dụng phương tiện ô tô cá nhân, vì hai lý do. Một là hầu hết người Mỹ sống ở những khu vực mật độ thấp mà phương tiện công cộng không thể phục vụ hiệu quả. Thứ hai là các phương tiện thuộc sở hữu tư nhân thoải mái hơn, nhanh hơn, riêng tư hơn, thuận tiện hơn trong thời gian chuyến đi và linh hoạt hơn để thực hiện nhiều nhiệm vụ trên một chuyến đi so với hầu hết các hình thức vận chuyển công cộng. Khi thu nhập hộ gia đình tăng trên khắp thế giới, ngày càng nhiều người chuyển từ phương thức di chuyển chậm hơn, ít tốn kém hơn sang ô tô và xe tải thuộc sở hữu tư nhân.”

Đoạn hội thoại tiếng Anh về giao thông

Đoạn hội thoại về phương tiện giao thông

A: So, how would we get to the cinema? (Nào, chúng ta sẽ đi đến rạp chiếu phim như thế nào?)

B: How about taking the bus. (Đi xe buýt thì sao?)

A: I don’t think that’s a good idea. I got a bad memory with the bus. (Tôi không nghĩ nó là ý kiến hay. Tôi có một kỷ niệm không vui về xe buýt).

B: It’s not that bad. You probably just had a bad experience once. (Nó không tệ đến thế đâu. Bạn chắc hẳn chỉ có trải nghiệm tồi tệ một lần thôi).

A: It wasn’t just once. Every time I take the bus, something bad always happens to me or to someone else on the bus. (Nó không chỉ một lần thôi. Mỗi khi đi xe buýt, luôn có điều gì đó tồi tệ xảy ra với tôi hoặc với người khác trên xe buýt).

B: But I don’t think we’ll be able to find a taxi very easily during this peak hour. Let’s just take the bus. (Nhưng tôi không nghĩ rằng chúng ta sẽ có thể dễ dàng tìm thấy một chiếc taxi trong giờ cao điểm này đâu. Hãy bắt xe buýt thôi).

A: Fine. Have a look at the timetable to find out when the next one arrives (Được rồi. Xem lịch trình để biết chuyến tiếp theo là bao giờ nào).

Đoạn hội thoại dùng để hỏi đường

A: Excuse me, I want to go to the Old Town, How should I go? (Xin lỗi, tôi đang muốn đến Phố Cổ, tôi nên đi như thế nào?)

B: The Old Town is quite recent. First go straight, then to the road fork and turn left. (Phố Cổ khá gần đây. Đầu tiên bạn hãy đi thẳng, sau đó tới ngã ba rồi rẽ trái).

A: Is it a road fork near the yellow building? (Ngã ba gần chỗ tòa nhà màu vàng kia phải không?)

B: That’s right, you go left there. Then walk about 50m to reach The Old Town. (Đúng rồi, tới đấy bạn rẽ trái. Sau đó đi bộ khoảng 50m là đã tới phố cố).

A: The Old Town has many exciting places, right? (Phố cổ có nhiều địa điểm thú vị đúng không?)

B: That’s right, there are 36 streets there. So when you move, pay attention to the travel lane and ensure safety! (Đúng rồi, ở đó có 36 phố phường. Vì vậy khi di chuyển bạn chú ý làn xe đi lại và đảm bảo an toàn nhé!)

A: Thank you. (Cảm ơn bạn)

B: Good bye, have a nice trip. (Tạm biệt, chúc chuyến đi vui vẻ).

Mong rằng với những từ vựng giao thông trên đây đã giúp bạn trau dồi cho mình vốn từ vựng phong phú. IELTS Vietop chúc bạn học giỏi và thành công trên con đường chinh phục tiếng Anh của mình.

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra
Tặng sách MAP - Process
Thi IELTS chỉ với 4.300.000 tại IDP
Thi thử IELTS miễn phí tại Vietop