Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Gia đình

Trần Tươi
24.09.2022

Gia đình là món quà tuyệt diệu nhất mà chúng ta được nhận. Đó là “nơi để trở về” sau tháng ngày rong ruổi, là nơi được vỗ về sau vấp ngã, là nơi ngập tràn tình yêu thương ấm áp,… Vậy vì sao bạn không cùng IELTS Vietop tìm hiểu một số từ vựng tiếng Anh về Gia đình để cùng san sẻ về tổ ấm ngọt ngào của mình nào.

Nào cùng IELTS Vietop tìm hiểu nhé!

Tong hop tu vung tieng Anh ve Gia dinh
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Gia đình

Đối với chủ đề Gia đình, chúng ta đều biết rằng có rất nhiều kiểu gia đình khác nhau. Ở mỗi gia đình sẽ có nhiều thành viên cũng như một số mối quan hệ khác nhau.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về gia đình và các loại hình gia đình

từ vựng tiếng Anh về gia đình và các loại hình gia đình
TừIPAÝ nghĩa
Adoptive familyəˈdɒptɪv ˈfæmɪliGia đình có con nuôi (nhận nuôi dựa theo mặt pháp lý)
Childless familyˈʧaɪldlɪs ˈfæmɪliGia đình chỉ có bố mẹ, không có con cái
Extended familyɪksˈtɛndɪd ˈfæmɪliĐại gia đình, có từ 3 thế hệ trở lên chung sống với nhau
Foster familyˈfɒstə ˈfæmɪliGia đình nhận con nuôi (nhận nuôi dưỡng không theo pháp lý)
Grandparent familyˈgrænpeərənt ˈfæmɪliGia đình ông bà nuôi cháu, không có bố mẹ
Nuclear familyˈnjuːklɪə ˈfæmɪliGia đình hạt nhân, gồm hai thế hệ – bố mẹ và con cái.
Reconstituted familyriːˈkɒnstɪˌtjuːtɪd ˈfæmɪliGia đình tái thiết, là sự kết hợp,  hai người lớn qua hôn nhân, sống chung hoặc hợp tác dân sự, những người có quan hệ trước đây và con cái của họ.
Step familystɛp ˈfæmɪliGia đình có cha và mẹ cùng với con riêng của một trong hai người
Same-sex familyseɪm-sɛks ˈfæmɪliGia đình có vợ và chồng cùng giới
Single parent familyˈsɪŋgl ˈpeərənt ˈfæmɪliGia đình có bố/mẹ đơn thân nuôi con

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về phả hệ và quan hệ ruột thịt trong gia đình 

từ vựng tiếng Anh về phả hệ và quan hệ ruột thịt trong gia đình 
TừIPAÝ nghĩa
Great-grandfatherˈgreɪtˈgrændˌfɑːðəÔng cố
Great-grandmothergreɪt-ˈgrænˌmʌðəBà cố
GrandparentsˈgrænˌpeərəntsÔng bà
Grandfather (Grandpa)ˈgrændˌfɑːðə (ˈgrænpɑː)Ông
Grandmother (Grandma/Granny)ˈgrænˌmʌðə (ˈgrænmɑː/ˈgræni)
ParentsˈpeərəntsBố mẹ
FolksfəʊksBố mẹ
Father (Daddy/Dad/Papa)ˈfɑːðə (ˈdædi/dæd/pəˈpɑː)Bố
Mother (Mommy/Mom/Mama/Mummy/Mum)ˈmʌðə (ˈmɒmi/mɒm/məˈmɑː/ˈmʌmi/mʌm)Mẹ
OffspringˈɒfsprɪŋCon cái
Child (Singular)Children (Plural)ʧaɪld/ˈʧɪldrənTrẻ con
SonsʌnCon trai
DaughterˈdɔːtəCon gái
SiblingˈsɪblɪŋAnh chị em ruột
Brother (Bro)ˈbrʌðə (brəʊ)Anh/em trai
Elder/Older Brotherˈɛldə/ˈəʊldə ˈbrʌðəAnh trai
Younger/Little Brotherˈjʌŋə/ˈlɪtl ˈbrʌðəEm trai
Sister (Sis)ˈsɪstə (siːz)Chị/em gái
Elder/Older sisterˈɛldə/ˈəʊldə ˈsɪstəChị gái
Younger/Little sisterˈjʌŋə/ˈlɪtl ˈsɪstəEm gái
TwinstwɪnzSinh đôi
Twin sistertwɪn ˈsɪstəChị em sinh đôi
Twin brothertwɪn ˈbrʌðəAnh em sinh đôi
Grandchild (singular)Grandchildren (plural)ˈgrænʧaɪld/ˈgrænʧɪldrənCháu
GrandsonˈgrænsʌnCháu trai
GranddaughterˈgrænˌdɔːtəCháu gái
Great-grandchild (singular)Great-grandchildren (plural)ˈgreɪtˈgrændʧaɪld/greɪt-ˈgrænʧɪldrənChắt

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về người thân, họ hàng trong gia đình 

từ vựng tiếng Anh về người thân, họ hàng trong gia đình
TừIPAÝ nghĩa
Uncleˈʌŋklcậu/chú/bác
AuntɑːntCô/dì
Nephewˈnɛvju(ː)Cháu trai (của cậu/dì/cô/chú…)
NieceniːsCháu gái (của cậu/dì/cô/chú…)
CousinˈkʌznAnh chị em họ
First cousinfɜːst ˈkʌznAnh (chị) con bác, em con chú họ; anh (chị, em) con cô con cậu họ. (có chung ông bà)
Second cousinˈsɛkənd ˈkʌznAnh (chị) con bác, em con chú họ; anh (chị, em) con cô con cậu họ.(có chung ông bà cố với chúng ta)
Close relativeskləʊs ˈrɛlətɪvzHọ hàng gần
Distance relativesˈdɪstəns ˈrɛlətɪvzHọ hàng xa
Family membersˈfæmɪli ˈmɛmbəzThành viên trong gia đình
Next of kinnɛkst ɒv kɪnNgười có quan hệ huyết thống gần nhất với người đã khuất

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về người thân theo hôn nhân và quan hệ nhận nuôi

TừIPAÝ nghĩa
Father-in-lawˈfɑːðərɪnlɔːBố chồng/bố vợ
Mother-in-lawˈmʌðərɪnlɔːMẹ chồng/mẹ vợ
Son-in-lawˈsʌnɪnlɔːCon rể
Daughter-in-lawˈdɔːtərɪnlɔːCon dâu
Brother-in-lawˈbrʌðərɪnlɔːAnh rể/Em rể
Sister-in-lawˈsɪstərɪnlɔːChị dâu/Em dâu
SpousespaʊzVợ chồng
HusbandˈhʌzbəndChồng
WifewaɪfVợ
StepfatherˈstɛpˌfɑːðəCha dượng
StepmotherˈstɛpˌmʌðəMẹ kế
Ex-husbandɛks-ˈhʌzbəndChồng cũ
Ex-wifeɛks-waɪfVợ cũ
Half-brotherˈhɑːfˌbrʌðəAnh/em trai cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
Half-sisterˈhɑːfˈsɪstəChị/em gái cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
Step brotherstɛp ˈbrʌðəCon trai riêng của cha dượng/mẹ kế
Step sisterstɛp ˈsɪstəCon gái riêng của cha dượng/mẹ kế
Foster parentsˈfɒstə ˈpeərəntsBố mẹ nuôi (không đi kèm với các ràng buộc về pháp lý)
Foster fatherˈfɒstə ˈfɑːðəBố nuôi
Foster motherˈfɒstə ˈmʌðəMẹ nuôi
Adoptive parentsəˈdɒptɪv ˈpeərəntsBố mẹ nuôi (về mặt pháp lý)
Adoptive childəˈdɒptɪv ʧaɪldCon nuôi
Adopted son/Foster sonəˈdɒptɪd sʌn/ˈfɒstə sʌnCon trai nuôi
Adopted daughter/Foster daughterəˈdɒptɪd ˈdɔːtə/ˈfɒstə ˈdɔːtəCon gái nuôi

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về trạng thái hôn nhân trong gia đình

từ vựng tiếng Anh về trạng thái hôn nhân trong gia đình
TừIPAÝ nghĩa
AlimonyˈælɪməniTrợ cấp nuôi con
Divorced dɪˈvɔːst Ly hôn
EngagedɪnˈgeɪʤdĐã đính hôn
MarriedˈmærɪdĐã kết hôn
NewlywedsˈnjuːlɪˌwɛdzVợ chồng mới cưới
SeparateˈsɛprɪtChia tay
SingleˈsɪŋglĐộc thân
TakenˈteɪkənĐang trong mối quan hệ

Tổng hợp các cụm từ vựng tiếng Anh thông dụng về chủ đề gia đình

TừIPAÝ nghĩaVí dụ
AdmireədˈmaɪəNgưỡng mộThe son really admires his father.(Con trai thật sự ngưỡng mộ bố của mình.)
Adopt a childəˈdɒpt ə ʧaɪldNhận nuôi conThey adopted a child and called him Peter.(Họ nhận nuôi một đứa trẻ và gọi bé ấy là Peter.)
AncestorˈænsɪstəTổ tiênAs a part of young generation, we should respect our ancestor.(Là một phần của thế hệ trẻ, chúng ta nên kính trọng tổ tiên của mình.)
Bring upbrɪŋ ʌpNuôi dưỡngShe brings her child up alone.(Cô ấy nuôi dưỡng đứa con một mình.)
Broken homeˈbrəʊkən həʊmGia đình tan vỡHe used to live in a broken home.(Anh ấy từng sống trong một gia đình tan vỡ.)
BreadwinnerˈbrɛdˌwɪnəTrụ cột gia đìnhIt is believed that the father is the breadwinner of the family.(Bố thường được coi là trụ cột của gia đình.)
Close tokləʊs tuːThân thiết I am so close to my brother.(Tôi rất thân thiết với anh trai của tôi.)
Close-knit familykləʊs-nɪt ˈfæmɪliGia đình thân thiếtI have a close-knit family.(Tôi có một gia đình thân thiết.)
Carefree childhoodˈkeəfriː ˈʧaɪldhʊdTuổi thơ êm đềmBecause they had a carefree childhood, they know how to love each other.(Bởi vì họ có một tuổi thơ êm đềm nên họ biết yêu thương lẫn nhau.)
Custody of children ˈkʌstədi ɒv ˈʧɪldrən Quyền nuôi con (ba mẹ tranh chấp quyền nuôi con sau khi ly hôn)Who will have custody of the children?(Ai sẽ có quyền được nuôi con?)
Dysfunctional familydɪsˈfʌŋkʃən(ə)l ˈfæmɪliGia đình không êm ấmThe children are from a dysfunctional family, so they are not taken care of carefully.(Những đứa trẻ sinh ra từ một gia đình không êm ấm, nên chúng không được chăm sóc kỹ càng.)
Domestic Violencedəʊˈmɛstɪk ˈvaɪələnsBạo lực gia đìnhHow can we solve the problems about domestic violence?(Chúng ta có thể giải quyết các vấn đề về bạo lực gia đình như thế nào?)
DescendantdɪˈsɛndəntHậu duệ, con cháuHe has no descendants.(Ông ấy không có con cháu.)
Fall out (with somebody)fɔːl aʊt (wɪð ˈsʌmbədi)Cãi nhau (với ai đó)I often fall out with my sister.(Tôi thường cãi nhau với chị gái của mình.)
Joint/sole custody ʤɔɪnt/səʊl ˈkʌstədi Quyền giám hộ chung (Vợ chồng sẽ chia sẻ quyền nuôi con)In joint legal custody, both parents of a child share major decision making regarding for example education, medical care and religious upbringing.(Trong quyền giám hộ, cả bố và mẹ đều chia sẻ quyền quyết định việc học, y tế và tôn giáo của đứa trẻ.)
Get along with (Get on with)gɛt əˈlɒŋ wɪð (gɛt ɒn wɪð)Có mối quan hệ thân thiếtI get along with my family.(Tôi có mối quan hệ thân thiết với gia đình của mình.)
Generation gapˌʤɛnəˈreɪʃən gæpKhoảng cách thế hệThere is a generation gap between my grandmother and me.(Có một khoảng cách thế hệ giữa bà tôi và tôi.)
Get married togɛt ˈmærɪd tuːCướiShe is going to get married to that man next week.(Cô ấy dự kiến sẽ cưới đàn ông ấy vào tuần tới.)
Give birth togɪv bɜːθ tuːSinh conLiz has just given birth to a cute boy.(Liz vừa sinh một bé trai đáng yêu.)
Grow upgrəʊ ʌpTrưởng thànhI grew up in Vietnam.(Tôi lớn lên ở Việt Nam.)
Get togethergɛt təˈgɛðəTụ họpWe often get together on Sundays.(Chúng tôi thường tụ họp vào Chủ nhật.)
Godfather/motherˈgɒdˌfɑːðə/ˈmʌðəBố/mẹ đỡ đầuI live with my godmother.(Tôi sống với mẹ đỡ đầu của mình.)
Have something in commonhæv ˈsʌmθɪŋ ɪn ˈkɒmənCó điểm gì chungMy brother and I have hobbies in common.(Tôi và em trai tôi có sở thích chung.)
Like father, like sonlaɪk ˈfɑːðə, laɪk sʌnCha nào con nấyHe plays basketball very well like his father. Like father, like son.(Anh ấy chơi bóng rổ rất giỏi như bố anh ấy. Cha nào con nấy.)
Look likelʊk laɪkGiống nhưShe looks like her mother.(Cô ấy giống mẹ.)
Loving familyˈlʌvɪŋ ˈfæmɪliGia đình yêu thươngI live in a loving family.(Tôi sống trong một gia đình yêu thương.)
Make up (with somebody)meɪk ʌp (wɪð ˈsʌmbədi)Làm hòa (với ai đó)After a serious argument, we make up with each other.(Sau một cuộc thảo luận gay gắt, chúng tôi làm hòa với nhau.)
Propose to somebodyprəˈpəʊz tuː ˈsʌmbədiCầu hôn ai đóHe decided to propose to her.(Anh ấy quyết định cầu hôn cô ấy.)
Pay child supportpeɪ ʧaɪld səˈpɔːtChi trả tiền giúp nuôi conHe has to pay child support.(Anh ấy phải chi trả tiền giúp nuô con.)
Pass something from one generation to the nextpɑːs ˈsʌmθɪŋ frɒm wʌn ˌʤɛnəˈreɪʃən tuː ðə nɛkstTruyền thống truyền từ đời này sang đời khácThis tradition passes from old generation to the next.(Truyền thống này được truyền từ đời này sang đời khác.)
Run in the familyrʌn ɪn ðə ˈfæmɪliCó chung đặc điểm gì với gia đìnhRed hair runs in my family.(Gia đình tôi có điểm chung là tóc đỏ.)
Raise childrenreɪz ˈʧɪldrənNuôi dạy con cáiParents have to raise children.(Bố mẹ phải nuôi dạy con cái.)
Settle downˈsɛtl daʊnỔn định cuộc sốngWhen are you going to get married and settle down?(Khi nào bạn sẽ cưới và ổn định cuộc sống?)
Start a familystɑːt ə ˈfæmɪliBắt đầu có conWhen are you and your wife going to start a family? I want grandchildren!(Khi nào cháu và vợ cháu sẽ có con? Bà muốn có cháu!)
Split upsplɪt ʌpChia tayMy parents split up last year.(Bố mẹ tôi đã chia tay năm ngoái.)
Tell offtɛl ɒfLa mắngThe father tells off his son.(Bố la mắng con trai.)
Take after teɪk ˈɑːftə Giống (về ngoại hình)She really takes after her mother.(Cô ấy trông thật giống mẹ.)
Take care of (Look after)teɪk keər ɒv (lʊk ˈɑːftə)Chăm sócParents have to take care of their offspring.(Bố mẹ phải chăm sóc con cái)
To be named aftertuː biː neɪmd ˈɑːftəĐược đặt tên theoShe was named after Queen Elizabeth.(Cô ấy được đặt tên theo Nữ hoàng Elizabeth.)
Troubled childhoodˈtrʌbld ˈʧaɪldhʊdTuổi thơ khó khănHe had a troubled childhood.(Anh ấy có một tuổi thơ khó khăn.)

Khi muốn mô tả người thân trong gia đình, bạn cần một vốn từ vựng về miêu tả Con người thật đa dạng và phong phú. Đừng quên tích lũy thêm cho mình một số chủ đề khác trong tiếng Anh để làm “giàu” vốn từ vựng của bản thân hơn nhé.

Xem thêm: Bỏ túi 1000 từ vựng quan trọng với cách học từ vựng IELTS hiệu quả

Một số mẫu giao tiếp tiếng Anh về gia đình kèm câu trả lời ví dụ

1. Have you got a big family? Tell me about your family.

(Bạn có một đại gia đình chứ? Chia sẻ với mình về gia đình của bạn nhé.)

Yes, I have. My family has 6 members: my grandparents, my parents, my brother and me. My grandparents are still really healthy. They spend most time doing exercises together. My parents are opening a clothes store. Meanwhile, my brother is a barista. What about me? I am a student.

(Có chứ. Gia đình của tôi có 6 thành viên: ông bà tôi, bố mẹ tôi, anh trai tôi và tôi. Ông bà tôi vẫn rất khỏe mạnh. Họ dành hầu hết thời gian tập thể dục cùng nhau. Bố mẹ tôi đang mở một cửa tiệm quần áo. Trong khi đó, anh trai tôi là một thợ pha chế. Còn tôi ư? Tôi là một học sinh.)

2. How many people are there in your family?

(Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?)

There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me. We really get on well with each other. We often eat out on Sundays.

(Gia đình tôi có 4 người: bố tôi, mẹ tôi, anh trai tôi và tôi. Chúng tôi có mối quan hệ thực sự khăng khít với nhau. Chúng tôi thường ra ngoài dùng bữa vào Chủ Nhật.)

3. Have you got any brothers or sisters?

Yes, of course. I have an elder sister. She is 2 years older than me. I used to have a lot of arguments with my sister, but when we grow up, we become more mature and get on really well now.

(Tất nhiên là có chứ. Tôi có một chị gái. Chị ấy lớn hơn tôi 2 tuổi. Tôi đã từng thường tranh cãi nhiều với chị gái tôi, nhưng khi chúng tôi lớn lên, chúng tôi trở nên trưởng thành hơn và có một mối quan hệ cực kỳ khăng khít với nhau hiện tại.)

3. Tell me about your sister.

(Kể tôi nghe về chị gái của bạn đi.)

I want to introduce my sister. Her name is Phuong. She is 24 years old. She comes from Vietnam. She is living in Japan now. She is an English teacher. Her hobby is listening to music. I love her so much.

(Tôi muốn giới thiệu chị gái của tôi. Tên của cô ấy là Phương. Cô ấy năm nay 24 tuổi. Cô ấy đến từ Việt Nam. Hiện tại cô ấy đang sinh sống ở Nhật Bản. Cô ấy là một giáo viên tiếng Anh. Sở thích của cô ấy là nghe nhạc. Tôi yêu cô ấy rất nhiều.)

4. How is your family?

(Gia đình của bạn như thế nào?)

My family is a close-knit family. Although we have our own work in the morning, we still spend time watching TV together in the evening. We often laugh a lot and share a lot of things together.

(Gia đình tôi là một gia đình thân thiết. Mặc dù chúng tôi sẽ có công việc riêng vào buổi sáng, chúng tôi vẫn dành thời gian xem Tivi cùng nhau vào buổi tối. Chúng tôi thường cười rất nhiều và chia sẻ nhiều điều cùng nhau.)

Các cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về gia đình một cách hiệu quả

Từ vựng tiếng Anh về gia đình luôn thuộc những từ vựng đơn giản và dễ nhớ vì chủ đề gia đình vốn là một chủ đề quen thuộc. Tuy nhiên, nếu chỉ học thuộc theo cách truyền thống thì rất khó để có thể nắm bắt rõ các từ vựng ấy. Dưới đây là một số cách để ta có thể học thuộc từ vựng một cách dễ dàng hơn:

Các cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về gia đình một cách hiệu quả
  1. Đặt câu với những từ vựng đã học

Đọc và hiểu nghĩa từng từ chưa bao giờ là đủ, các bạn hãy thử luyện cách đặt thành từng câu hoàn chỉnh với từ vựng mình học được để biết rõ hơn mình nên sử dụng từ ấy trong những trường hợp nào nhé!

  1. Luyện nói và ghi âm đoạn hội thoại với từ vựng

Học tiếng Anh thông thường là để ta luyện tập giao tiếp, nên ngoài học từ vựng ra ta cần phải luyện cả cách phản xạ với từ vựng. Các bạn hãy thử tạo thành các đoạn hội thoại, những mẫu câu giao tiếp như ví dụ trên rồi ghi âm để sửa lỗi phát âm nhé!

  1. Làm flashcards, ghi chú về từ vựng

Flashcards hoặc viết giấy ghi chú về từ vựng là những cách quen thuộc để ghi nhớ từ vựng. Mỗi ngày bạn viết ra một số lượng từ nhất định rồi dán lên tường để mỗi ngày đều có thể nhìn thấy và luyện ghi nhớ từ.

  1. Học từ vựng theo chủ đề

Khi học tiếng Anh, ta cần mở rộng các từ vựng theo từng chủ đề để có thể liên hệ, so sánh với nhau một cách trực tiếp và rõ ràng hơn. Bên cạnh đó, bằng cách này, ta có thể mở rộng thêm vốn từ vựng của mình khá đa dạng.

  1. Hãy kiên nhẫn khi học từ vựng

Trong tiếng Anh cho câu: “Practice makes perfect”. Thực hành chính là chìa khóa của thành công. Trước khi học được bất kỳ điều gì đều bắt buộc quá trình luyện tập, lặp đi lặp lại. Hãy cố gắng dành khoảng 30 phút mỗi ngày để học từ vựng và bạn sẽ thấy thành quả của quá trình luyện tập chăm chỉ này đấy!

Trên đây là tổng hợp một số từ vựng tiếng Anh về gia đình. Hy vọng rằng qua bài viết này, bạn có thể mở rộng thêm vốn từ và làm quen một số dạng câu hỏi về chủ đề gia đình nhé. Chúc các bạn chinh phục thành công môn tiếng Anh!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

game từ vựng tiếng Anh online
Top 8 game từ vựng tiếng Anh online hiệu quả nhất
Để học thêm từ vựng tiếng Anh mới, chúng ta có rất nhiều lựa chọn từ việc học qua sách vở, website, nghe nhạc, chơi games hoặc cài đặt một ứng dụng học tập. Trong bài viết hôm nay,...
Các từ viết tắt phổ biến trong Tiếng Anh
Các từ viết tắt phổ biến trong Tiếng Anh
Từ viết tắt (abbreviations and acronyms) là một phần gần như thiết yếu trong cuộc sống của chúng ta. Dưới đây là từ viết tắt của phổ biến trong tiếng Anh và Mỹ, chúng ta cùng tham khảo nhé!...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh là ngành học được rất nhiều người chọn học. Đồng thời với độ HOT đó là sự cạnh tranh khốc liệt để xin được việc tại ngành này. Chính do đó, hãy phấn đấu nắm...
Tiếng Anh chuyên ngành điện lạnh
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điện lạnh
Ngành điện lạnh – là một ngành công nghiệp mới. Tuy nhiên, trong thời buổi công nghiệp phát triển như hiện nay thì đây lại là một ngành thu hút được nhiều sự quan tâm của mọi người. Vì...
Marriage - Chủ đề Hôn nhân trong IELTS
Marriage – Từ vựng chủ đề Hôn nhân trong IELTS
Hôn nhân là một chủ đề quen thuộc với hầu hết mọi người, và chắc chắn một điều rằng đến một thời điểm nào đó thì bất kì một ai cũng cần phải suy ngẫm về vấn đề này....
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cấp thoát nước
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cấp thoát nước
Trong bài viết này Vietop xin chia sẻ đến bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cấp thoát nước đầy đủ nhất, hy vọng nó sẽ giúp ích ch bạn trong quá trình học tập và làm việc....

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0