IELTS VOCABULARY: Từ vựng về Protecting Endangered Species

Hanny Lê
25.08.2022

Trong kỳ thi IELTS, PROTECTING ENDANGERED SPECIES – BẢO VỆ ĐỘNG VẬT CÓ NGUY CƠ TUYỆT CHỦNG – được xem là một trong những chủ đề khó đối với nhiều thí sinh.

Để giúp các bạn ôn luyện và nâng cấp từ vựng phục vụ cho kỳ thi , IELTS VIETOP xin gửi tới các bạn bộ từ vựng trọng tâm về chủ đề này nhé.

Từ vựng về Protecting Endangered Species

557 min

1. Ecosystem (n): hệ sinh thái

A unit of plants, animals, and nonliving components of an environment that interact

Example: Pollution can have harmful effects on the balance of the regional ecosystem.

Relevant collocations

  • agricultural ecosystem
  • aquatic ecosystem
  • marine ecosystem
  • diverse ecosystem

2. Biodiversity (n) : sự đa dạng sinh học

The genetic variability of living organisms on our planet

Example: Habitat destruction caused by local agricultural activities can threaten the area’s biodiversity.

Relevant collocations

  • biodiversity loss
  • rich biodiversity

3. endangered species (Nphr): loài (động/ thực vật) có nguy cơ tuyệt chủng

A species of plant or animal of which numbers are decreasing at an alarming rate and is threatened with extinction by human-made or natural changes in an environment

Example:

4. threatened species (Nphr): loài (động/ thực vật) SẼ có nguy cơ bị tuyệt chủng

Any species (including animals, plants, fungi, etc.) which are vulnerable to endangerment in the near future.

SỰ KHÁC BIỆT GIỮA endangered species và threatened species

  • Endangered species are at the brink of extinction now: những loài hiện đang có nguy cơ tuyệt chủng
  • Threatened species are likely to be at the brink in the near future: những loài được dự đoán là sẽ nằm trong nhóm có nguy cơ tuyệt chủng trong tương lai.

5. Extinction (n): sự tuyệt chủng

No longer existing

Extinct (v): tuyệt chủng

Relevant collocations

  • be doomed toextinction
  • be in danger of extinction
  • be on the brink/edge/verge of extinction
  • be threatened with extinction
  • face extinction
  • become extinct = die out

Example:

  • The island’s way of life is doomed to extinction. These animals are now on the verge of extinction.
  • Modern farming methods have led to the total extinction of many species of wild flowers.

6. red list (Nphr): sách đỏ

Example: the red list of threatened species

7. Habitat (n): môi trường sống

The place where a plant or animal live

Relevant collocations:

  • Native habitat , natural habitat
  • Endangered habitat , fragile habitat, threatened habitat
  • Coastal habitat, forest habitat, wetland habitat, wildlife habitat, woodland habitat

Example:

  • Many species are threatened in the wild due to habitat destruction by man.
  • The forest provides a habitat for hundreds of species of plants and animals.
  • Development is destroying the animal’s native habitat.

Tặng ngay học bổng trị giá 1 triệu đồng, khi đăng ký tất cả các khóa học IELTS tại VIETOP

8. Preservation (n)

Protecting resources, ecosystems and structures for present and future generations

  • preserve (v): giữ gìn, bảo quản

Example: The governments are working for the preservation of the environment.

9. Conservation (n)

The protection of the natural environment/ the act of preventing something from being lost, wasted, damaged or destroyed

  • conserve (v) : bảo tồn

Example:

  • Environmental conservation generally works in favour of maintaining the status quo.
  • Energy conservation reduces your fuel bills and helps the environment.
  • The zoo is doing major conservation work, both in captivity and in the field.
  • The conservation of tropical forests is of crucial importance .
  • Recycling is an important part of the conservation of resources.

SỰ KHÁC BIỆT GIỮA PRESERVATION VÀ CONSERVATION:

Về cơ bản thì khi dịch sang tiếng Việt, hai từ preservation và conservation có nghĩa tương đối giống nhau.  Conserve không có nghĩa là bảo vệ cái gì đó khỏi nguy cơ biến mất mà giữ gìn, bảo vệ cái gì đó có giá trị sử dụng lâu dài, cần duy trì để sử dụng trong tương lai. Trong khi đó, PRESERVE mang hàm nghĩa giữ gìn, bảo quản (cái gì, ai) theo đúng nguyên trạng vốn có của nó hoặc giữ trong điều kiện tốt.

10. Population (n): quần thể

A group of plants or animals of the same species that live in the same area and have the opportunity to breed with each other.

Example: 

  • The elephant population is dwindling.
  • The deer population has increased substantially in recent years.

11. Sustainable (adj): bền vững

Using resources in ways that do not deplete them

Example:

  • Sustainable development implies a long-term perspective.

12. Shelter (n)

Protection from danger/bad weather – chỗ ở (của con người), chỗ ẩn náu (của động vật khỏi thời tiết xấu hoặc mối hiểm nguy nào đó)

Example:

  • There was no shelter for these animals after the forest had been cut down.
  • They built a primitive shelter out of tree trunks.
  • Human beings need food, clothing and shelter.

Relevant collocations

  • find/take shelter

13. Awareness (n): nhận thức

Example:

  • Environmental awareness has increased dramatically over the past decade.
  • Politicians now have much greater awareness of these problems.

Relevant collocations

  • a lack of awareness
  • develop, foster, heighten, increase, raise awareness public awareness about something

14. Food chain (Nphr): chuỗi thức ăn

Example:

  • Every animal in the food chain draws nourishment from other animals or plants.
  • When one of the links (species) in a food chain is no longer present (for example a species goes extinct or a feral animal takes over), the food chain breaks.

15. Reproduce (v): sinh sản

Reproduction (n):

Example:

  • Many single cell organisms reproduce by splitting in two.
  • Bacteria reproduce by dividing and making copies of themselves.
  • Lobsters can reproduce a lost limb.

Hy vọng những chia sẽ về từ vựng về Protecting Endangered Species ở trên sẽ cung cấp thêm vốn từ vựng cho bạn trong quá trình luyện thi IELTS. Chúc các bạn thi tốt và đạt điểm cao.

IELTS VIETOP

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh về quần áo
100 từ vựng tiếng Anh về quần áo phổ biến nhất
Khi bắt đầu học ngoại ngữ bạn không thể bỏ qua trọng điểm từ vựng tiếng Anh về quần áo. Trong bài viết này Vietop muốn chia sẻ đến bạn 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo đồng...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin
Trong thời buổi bùng nổ công nghệ hiện nay, tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin có vai trò rất quan trọng. Bạn đang theo đuổi ngành công nghệ thông tin? Hay bạn đang làm việc trong lĩnh...
586 min
IELTS VOCABULARY: Socio-cultural Impacts of Tourism
Toursim là một chủ đề không quá xa lạ và cũng được coi là một chủ đề không quá khó khăn. Nhưng Socio-cultural Impacts of Tourism lại là một câu chuyện khác. Để giúp các bạn dễ dàng hơn...
Từ vựng dùng khi quyết định việc hệ trọng
11 Từ vựng dùng khi QUYẾT ĐỊNH VIỆC HỆ TRỌNG
Trong việc luyện tiếng anh cũng như IELTS Speaking nói chung, học theo từ vựng là phương pháp học phổ biến cũng như hiệu quả dành cho người học, thông qua sắp xếp từ vựng theo một chủ đề...
562 min
IELTS VOCABULARY: Spending & saving money
Spending và từ ngữ về sử dụng tiền xuất hiện khá phổ biến không chỉ trong các bài Writing task 2, Writing task 1 mà còn là một chủ đề thường xuyên xuất hiện trong phần IELTS...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kinh tế
Nhu cầu học tiếng Anh kinh tế ngày càng tăng bởi nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của nền kinh tế, trong đó chú trọng các hoạt động giao dịch kinh tế nước ngoài. Vậy đâu là những...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0