IELTS VOCABULARY: Socio-cultural Impacts of Tourism

Hanny Lê
25.08.2022

Toursim là một chủ đề không quá xa lạ và cũng được coi là một chủ đề không quá khó khăn. Nhưng Socio-cultural Impacts of Tourism lại là một câu chuyện khác.

Để giúp các bạn dễ dàng hơn trong bài thi của mình, IELTS Vietop xin được chia sẻ với các bạn những từ vựng thuộc chủ đề này.

1. Background (n)

Meaning: lai lịch

Example:

  • Tourists may come from different ethnic backgrounds.
  • During the trips, getting to know people from many different cultural backgrounds is an experience not to be missed.

Collocations:

  • cultural/ethnic/religious/social/educational + background
  • priviledged/wealthy + background
  • to come from + adj + background
  • a range/variety of backgrounds
586 min

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Heritage (n)

Meaning: Di sản

Example:

  • Ha Long Bay can be considered the most renowned part of our natural heritage.
  • Government should endeavor to preserve national heritage

Collocations:

  • natural/national heritage
  • cultural/historical/architectural heritage
  • to protect/preserve heritage

3. Tourist attraction

Meaning: điểm thu hút khách du lịch

Example:

  • Ha Long Bay can be considered one of Vietnam’s most renowned tourist attractions.

Collocations:

  • popular tourist attraction

4. To flock to somewhere

Meaning: lũ lượt kéo đến

Example:

  • Every year, people flock to this destination to enjoy the spectacular scenery.
  • On national holidays, people flock to places such as shopping malls, walking streets, …

5. Hospitable (adj)

Meaning: hiếu khách

Example:

  • Most visitors feel pleased when returning from Vietnam. This is partly because the locals are really hospitable.

Collocations:

  • to be hospitable towards/to someone

6. Standards of behavior

Meaning: các chuẩn mực trong cách cư xử

Example:

  • When travelling to a foreign country, tourists need to follow its standards of behavior and moral values.

Collocations:

  • to maintain/keep up standards of behavior.

7. Moral values

Meaning: giá trị đạo đức

Example:

  • When travelling to a foreign country, tourists need to follow its standards of behavior and moral values

Collocations:

  • to hold onto/preserve moral values
  • to encourage/foster moral values
  • a set of moral values

8. Anti-social behavior

Meaning: những hành vi gây khó chịu

Example:

  • Most of the time, visitors are very well-mannered. But some visitors occasionally show anti-social behavior in historical sites, which can cause offence to the locals.

9. Offence (n)

Meaning: xúc phạm

Example:

  • Most of the time, visitors are very well-mannered. But some visitors occasionally show anti-social behavior in historical sites, which can cause offence to the locals.

Collocations:

  • to cause offence to someone

10. Language/cultural barrier

Meaning: rào cản ngôn ngữ/văn hóa

Example:

  • Visitors who want to stay in a foreign country for a long time would have to overcome the language barrier.

Collocations:

  • to overcome the language/cultural barrier

Hy vọng những từ vựng chủ đề Socio-cultural Impacts of Tourism mà VIETOP chia sẻ ở trên phần nào giúp ích cho bạn nâng cao vốn từ vựng trong quá trình luyện thi IELTS. Chúc các bạn thi thật tốt nhé!

IELTS VIETOP

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc
Từ vựng chuyên ngành may mặc là một trong những từ vựng được nhiều người tìm kiếm nhất. Do vậy trong bài viết này IELTS Vietop sẽ tổng hợp cho bạn một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành...
từ vựng kinh tế tài chính
Lưu ngay bộ từ vựng kinh tế tài chính đầy đủ nhất
Kinh tế tài chính là một ngành “khá hot” hiện nay và có một lộ trình khá nhiều, đặc biệt là tiếng Anh chuyên ngành. Đừng lo lắng vì ngay dưới đây, IELTS Vietop sẽ giúp bạn có một...
Collocation là gì?
Collocations là gì? Cách sử dụng hiệu quả Collacations trong IELTS
Bên cạnh bài học IELTS Vocabulary mà IELTS Vietop đã chia sẻ với các bạn trước đó, hôm nay IELTS Vietop giới thiệu thêm với các bạn tổng hợp những Collocations rất thường gặp trong bài thi Speaking và...
Số thập phân, phân số và phần trăm trong IELTS
Số thập phân, phân số và phần trăm trong IELTS
Một trong những câu dễ ăn điểm nhất của IELTS Listening part 1 ngoài đánh vần tên ra là số tiền hoặc số liệu. Chính vì vậy, để có thể ăn điểm trọng vẹn cho những câu này, IELTS...
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa
Hàng ngày khi tiếp xúc với những thiết bị, đồ đạc trong nhà thường xuyên, đã bao giờ bạn thử thách mình bằng việc gọi tên toàn bộ từ vựng tiếng Anh về nhà cửa không? Nếu bạn còn...
Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh
Cách phân biệt số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh chuẩn xác
Số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh là phần vô cùng quan trọng trong giao tiếp công việc, hằng ngày cũng như trong các bài thi học thuật. Vậy cách sử dụng số thứ tự và số...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0