Cụm động từ thường dùng trong IELTS bạn nên lưu ý

ngocdo
10.08.2022

Cụm động từ trong IELTS thường khá phổ biến vì khi sử dụng trong bài thi IELTS sẽ khiến cho bài thi trở nên linh hoạt, ấn tượng hơn đặc biệt với phần thi Speaking. Vietop sẽ giới thiệu một số cụm động từ thường dùng trong IELTS, cùng tìm hiểu nhé!

Xem thêm:

Dưới đây là một số động từ quen thuộc trong IELTS bạn nên lưu ý.

1. Base (on): Dựa vào, dựa trên

NounsAdverbsExamples
assumption, belief, concept, evidence, experience, fact, premise, principle, event,…fundamentally, heavily, largely, mainly, mostly, predominantly, primarily, principally, entirely, exclusively, purely, solely, wholly, partially, partly, substantially, broadly, loosely,…The tragic story was partly based on a true event which occurred in the Civil War.​The discussion is mainly basedon the students’ initial ideas.

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

2. Associate: Liên kết với, gắn liền với 

NounsAdverbsExamples
Word, idea, theory, term, issue, matter, plan, possibility, problem, proposal, question,…Generally, commonlyShortage of natural resources is generally associated with the corresponding drop in industrialised imports.​Student’s motivation is commonly associated with the peer’s pressure

3. Discuss: Thảo luận, bàn bạc

NounsAdverbsExamples
idea, issue, matter, plan, possibility, problem, proposal, question, situation, subject, topicat length, endlessly, extensively, fully, in detail, thoroughly, widely, briefly, (in)formally, explicitly, rationally, seriously, specificallyThe employees at the Jeffree Star’s Cosmetics discuss the issue of launching new products at length.​The teacher’s requirement for students is for them to discuss the theme of Oscar Wilde’s works thoroughly.

4. Establish: Thành lập, xây dựng

NounsAdverbsExamples
authority, reputation, connection, link, partnership, rapport, relationship,​, criteria, foundation, framework, precedent, principle, procedure,…definitively, firmly, fully, long, successfully, well, newly, recently, quickly, rapidly,…
A great deal of scholars have been struggling to firmly establish the precise relevance between children’s sense of isolation and their constant exposure to video games.

5. Examine: Kiểm tra, giám sát 

NounsAdverbsExamples
article, author, chapter, expert, module, paper, project, report, research, researcher, study, thesis, evidence, presence, signs,…carefully, closely, critically, fully, in depth, in detail, minutely, properly, rigorously, systematically, thoroughly, individually, separatelyThe detectives shall now thoroughly examine the evidence for the existence of illegal matter.

6. Demonstrate: Mô tả, thể hiện

NounsAdverbsExamples
benefit, effectiveness, efficacy, superiority, usefulness, versatility, viability, ability, aptitude, awareness, commitment, competence, talent, understanding, willingness, article, book, experiment, paper, project, report, research, study, survey, data, findings, results, statistics,…amply, conclusively, consistently, convincingly, effectively, successfully,ably, clearly, dramatically, graphically, vividly, experimentally, practically, scientificallyThe study clearly demonstrates the significant impacts of vitamins upon asthenia sufferers.

7. Identify: Nhận ra, xác định

NounsAdverbsExamples
deficiencies, failings, problem, shortcomings, shortfall, weakness,danger, risk, cause, factor, source, needs, priorities, requirementaccurately, correctly, properly, reliably, rightly, successfully, falsely, incorrectly, mistakenly, wrongly, easily, readily, quickly, rapidly, clearly, positively, precisely, specifically,…This approach is accurately identified with the work of H.Crowley during the 1950s.

Xem: Cụm động từ

NHẬN NGAY ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30% CÁC KHÓA HỌC TẠI VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Chúc bạn học tập tốt với cụm động từ thường dùng trong IELTS bạn nên lưu ý.

Trung tâm luyện thi IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Phương pháp học từ vựng nhớ lâu trong kì thi IELTS
Phương pháp học từ vựng nhớ lâu trong kì thi IELTS
Học từ vựng Tiếng Anh là một trong những nhiệm vụ thử thách nhất cho các sĩ tử trong quá trình luyện thi IELTS. Biết được càng nhiều từ vựng thì khả năng nghe, nói, đọc, viết, của bạn...
Từ vựng tiếng Anh về Thời trang
Từ vựng tiếng Anh về Thời trang
Quần áo là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Anh đa dạng, phong phú. Bài viết sau sẽ cung cấp những từ vựng tiếng Anh về thời trang hay gặp nhất....
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà cửa
Hàng ngày khi tiếp xúc với những thiết bị, đồ đạc trong nhà thường xuyên, đã bao giờ bạn thử thách mình bằng việc gọi tên toàn bộ từ vựng tiếng Anh về nhà cửa không? Nếu bạn còn...
Tổng hợp từ vựng màu sắc trong tiếng Anh đầy đủ
Tổng hợp từ vựng các màu sắc trong tiếng Anh
Màu sắc sẽ giúp cho cuộc sống chúng ta thêm sinh động và đẹp đẽ hơn. Tuy nhiên bạn đã nắm được tất cả các màu sắc trong tiếng Anh hay chưa? Trong bài viết ngày viết ngày hôm...
Thành ngữ thông dụng trong tiếng Anh bạn nên biết
111 idioms thông dụng trong tiếng Anh bạn nên biết
Trong bài viết ngày hôm nay Vietop đã tổng hợp cho bạn những idiom thông dụng trong tiếng Anh, bạn có thể áp dụng trong giao tiếp hoặc trong bài thì Writing hoặc Speaking. Cùng tìm hiểu nhé! A black...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin
Trong thời buổi bùng nổ công nghệ hiện nay, tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin có vai trò rất quan trọng. Bạn đang theo đuổi ngành công nghệ thông tin? Hay bạn đang làm việc trong lĩnh...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0