20 idioms chủ đề Health

Đức Luân
21.07.2022

Tình hình phức tạp của dịch bệnh khiến cho chủ đề Health trở thành một trong những chủ đề được quan tâm nhất dạo gần đây. Cùng IELTS Vietop ôn tập lại những cụm idioms chủ đề sức khoẻ dễ dùng và hay gặp nhất nhé.

20 idioms chủ đề Health
20 idioms chủ đề Health

A. Idiom chỉ trạng thái sức khỏe tốt

  • On the mend: trở nên tốt hơn sau chấn thương hoặc cơn bệnh

E.g. She, despite still being in the hospital, is definitely on the mend now.

  • take a turn for the better: đột nhiên trở nên tốt hơn

E.g. His stomach could take turn for the better without having any operation.

  • pull through (sth): trở nên tốt hơn sau căn bệnh hoặc sau cuộc phẩu thuật.

E.g. I hope people who contract the COVID-19 will pull through soon.

  • wear off: dần biến mất (dùng để chỉ cơn đau, cảm giác, hoặc ảnh hưởng)

E.g. After killing thousand of people and damaging the global economy, people all around the world hope that the COVID-19 could wear off as soon as possible.

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  • Clean bill of health: rất khỏe mạnh, không còn vấn đề sức khỏe

E.g. Surgeons have carried out several vital operations to given him a clean bill of health

  • As right as rain: khỏe mạnh

E.g. You need to have a staple diet and do exercises to be as right as rain.

  • Back on my feet: Trở lại như trước, bình phục trở lại

E.g. After being sick as a dog several days, he is back on his feet now.

  • As fit as fiddle: khỏe mạnh, đầy năng lượng

E.g. Because of eating fish nearly every day, Japanese people are as fit as a fiddle even the elderly.

  • Full of beans: rất khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng

E.g. In oder to be full of beans every morning, we need to have a good night’s sleep.

  • Kick the habit: từ bỏ thói quen xấu

E.g. Giang is a heavy smoker, he needs to kick the habit right away.

B. Idiom chỉ trạng thái sức khỏe xấu

  • Come/ go down with sth: mắc các loại bệnh phổ biến như cảm, cúm…

E.g. My boss feel like I am coming down with a cold, so that he ask to take me a day off.

  • Pick sth up: mắc các loại bệnh truyền nhiễm (do virus gây ra)

E.g. There were more than 200 thousand people picking up Yersinia pestis.

  • Go round: lan truyền từ người sang người

E.g. There is a nasty bug going round at the moment, and many people contract it.

  • Take a turn for the worse: đột nhiên trở nên tệ

E.g. Despite undergoing major operation, his health takes turn for the worse.

  • Go downhill: sức khỏe, chất lượng lao dốc

E.g. After the death of her mother, Anna’s health went downhill.

  • Off-colour: (SYN under the weather) cảm thấy không khỏe, mắc bệnh

E.g. After spending 90 hours for working last week, I feel exhausted and a bit off-colour now.

  • Feel/ look like death warmed up: cảm thấy không khỏe, mắc bệnh

E.g. He, despite following different treatment regimens, still looks like death warmed up.

  • Blue around the gills: trông xanh xao gầy yếu

E.g. Mai, who stuck to a starvation diet, looks kind of green around the gills.

  • A frog in one’s throat: đau cổ, không nói được

E.g. Giang is a talkative boy, so he always has a frog in his throat.

  • Going down/ dropping like flies: thường dùng để chỉ bệnh dịch, cái chết lây lan

E.g. People were dropping like flies in 14th and 15th centuries because of Yersinia pestis.

Hy vọng những chia sẽ trên của VIETOP sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình luyện thi IELTS. Chúc bạn thành công

IELTS VIETOP

Bài viết liên quan:

557 min
IELTS VOCABULARY: Từ vựng về Protecting Endangered Species
Trong kỳ thi IELTS, PROTECTING ENDANGERED SPECIES - BẢO VỆ ĐỘNG VẬT CÓ NGUY CƠ TUYỆT CHỦNG - được xem là một trong những chủ đề khó đối với nhiều thí...
Từ vựng tiếng Anh về hải sản
Từ vựng tiếng Anh về hải sản
Ăn uống là một chủ đề khá phổ biến và được rất nhiều quan tâm. Nếu là một người sành ăn và muốn giới thiệu các loại hải sản của Việt Nam đến bạn bè quốc tế hoặc áp...
Từ vựng tiếng Anh với những lời chúc 20/11 hay ý nghĩa
Từ vựng tiếng Anh với những lời chúc 20/11 hay ý nghĩa
Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11 đang đến gần. Các bạn đã chuẩn bị những bông hoa đỏ thắm hay những lời chúc thân thương dành cho thầy cô chưa? Vậy các bạn nghĩ sao nếu khiến cho thầy...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành May mặc
Từ vựng chuyên ngành may mặc là một trong những từ vựng được nhiều người tìm kiếm nhất. Do vậy trong bài viết này Vietop sẽ tổng họp cho bạn một số từ vựng chuyên ngành may mặc đầy...
Từ vựng tiếng Anh về Đám cưới
Từ vựng tiếng Anh về Đám cưới
Đám cưới là chủ đề giao tiếp rất phổ biến, nên mỗi người cần trang bị cho bản thân những từ vựng về chủ đề này để có thể thuận tiện nhất trong giao tiếp hàng ngày. Và bài...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bất động sản
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bất động sản
Kinh tế hội nhập càng ngày càng phát triển, kéo theo sự phát triển của lĩnh vực bất động sản. Ngành bất động sản không còn chỉ hoạt động trong nước mà đã mở rộng ra khắp thế giới....

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0