15 từ vựng chủ đề Personality Characteristics

Hanny Lê
25.08.2022

Trong phần thi IELTS Speaking Part 2, mô tả người là chủ đề khá phổ biển, sau đây các bạn hãy cùng Vietop khám phá các từ vựng mô tả tính cách để nâng band điểm nhé.

15 từ vựng chủ đề Personality Characteristics

554 min

1. Strict (adj): nghiêm khắc

My teacher was strict about things like homework.

My parents are very strict with their children.

2. Persistent (adj): bền bỉ, dai dẳng

I am very persistent when I want something.

You cannot succeed if you give up too soon. In other words, being persistent is a must.

3. Feminine (adj): nữ tính

That smile makes you look very feminine.

Women played a traditional femine role in VN in the past.

4. Extrovert (adj): hướng ngoại

He’s pretty extrovert when he’s working.

My father is an extrovert person.

5. Introvert (adj): hướng nội

I am described as an introvert who speak little.

Being introvert doesn’t mean that you will not achieve success at work.

6. Talkative (adj): nói nhiều

My younger sister annoys me with her talkative trait.

I don’t like spending the whole evening talking with her. She’s very noisy and talkative.

7. Sociable (adj): hoà đồng, thích gần gũi mọi người

I am not feeling very sociable this evening.

She’s a sociable child who’ll talk to anyone.

8. Thoughful (adj): ân cần, chu đáo

It was very thoughful of you to send me these flowers.

My mother is very thoughtful, but sometimes I think she worries too much about unnessary things.

9. Kind (adj): tốt bụng

She is very kind because she is willing to give support to those who are in trouble.

You’ve been very kind.

Bạn muốn biết thêm về phương pháp học cũng như lộ trình luyện thi IELTS phù hợp với trình độ của bản thân, hãy liên hệ ngay với IELTS VIETOP để được hỗ trợ tư vấn miễn phí nhé!

10. Aggressive (adj): hung hăng

I don’t like agressive people. I love those who are relaxed and calm.

Agressive attitudes can kill you sooner or later.

11. Ambitious (adj): tham vọng

As a man, you need to be ambitious and persistent to achieve success.

They are very ambitious for their children. (They wanted them to be successful)

12. Gentle (adj): dịu dàng

My type is quiet and gentle men. They look so cool when they are in a relaxed and calm manner.

Her voice is very gentle, it melts my heart.

13. Artistic (adj): nghệ sĩ

She comes from a very artistic family.

My friend is always proud of her artistic abilities.

14. Bad-tempered (adj): nóng tính

She gets very bad-tempered when she’s tired.

Don’t married a man who is bad-tempered. It will ruin your whole life.

15. Charismatic (adj): đức tính gây được lòng tin

My husband is a charismatic leader in his workplace. That’s why he’s very successful in his career.

To become a president, you need to be highly charismatic person first.

Bạn muốn biết thêm về phương pháp học cũng như lộ trình luyện thi IELTS phù hợp với trình độ của bản thân, hãy liên hệ ngay với IELTS VIETOP để được hỗ trợ tư vấn miễn phí nhé!

Hy vọng với chủ đề trên đây sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình luyện thi IELTS, IELTS Vietop chúc các bạn ôn luyện IELTS đạt được kết quả cao. Nếu có thắc mắc gì bạn có thể để lại bình luận dưới đây nhé

Bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp
Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp
Với bài viết này, IELTS Vietop cung cấp cho các bạn một số từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp – kitchen /ˈkɪʧɪn/, từ trang thiết bị, những vật dụng cầm tay, đến các hoạt động chế biến...
500 từ vựng tiếng Anh thông dụng theo chủ đề
Hơn 500 từ vựng tiếng Anh thông dụng theo chủ đề phải nằm lòng
Với bài viết hôm nay, IELTS Vietop giới thiệu đến các bạn phần tổng hợp hơn 500 từ vựng tiếng Anh về một số chủ đề quen thuộc. Hãy cùng chúng mình tham khảo qua nhé! Nội dung chính...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cấp thoát nước
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cấp thoát nước
Trong bài viết này Vietop xin chia sẻ đến bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cấp thoát nước đầy đủ nhất, hy vọng nó sẽ giúp ích ch bạn trong quá trình học tập và làm việc....
Từ vựng tiếng Anh về Giáo dục
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Giáo dục
Giáo dục luôn là vấn đề được quan tâm hàng đầu tại các quốc gia. Vì thế, việc bổ sung từ vựng tiếng Anh về Giáo dục trở nên vô cùng thiết yếu và hữu dụng với người học tiếng Anh. Hôm nay, hãy...
557 min
IELTS VOCABULARY: Từ vựng về Protecting Endangered Species
Trong kỳ thi IELTS, PROTECTING ENDANGERED SPECIES - BẢO VỆ ĐỘNG VẬT CÓ NGUY CƠ TUYỆT CHỦNG - được xem là một trong những chủ đề khó đối với nhiều thí...
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về tính cách con người
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Tính cách con người
Trong văn nói hay văn viết, chúng ta đều cần các tính từ để miêu tả trạng thái, tính chất của sự vật, sự việc. Trong tiếng Anh cũng vậy, để giao tiếp trôi chảy và viết văn thành thạo, bạn phải có...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0