Bài mẫu Topic Daily routine – IELTS Speaking Part 1


Chúng ta cùng nhau tìm hiểu một số từ vựng và bài mẫu Topic Daily routine – IELTS Speaking Part 1 trong phần chia sẻ dưới đây nhé!

Bài mẫu Topic Daily routine - IELTS Speaking Part 1


1. What is the busiest part of the day for you?

Due to my habit of putting off tasks until the last minute, I frequently become very busy at night. However, I do enjoy working during this time since there is no better motivator than the want to go to sleep.

  • Put off: trì hoãn 

2. What part of your day do you like best?

When I go home from work and sit down to dine with my family at 7 o’clock in the evening, that is my favorite moment of the day. I look forward to this time of the day the most since it can make me feel energized after a long, exhausting day at work.

  • Energized (adj): được cung cấp năng lượng

Tham khảo:

Top 60 chủ đề IELTS Speaking Part 1 thông dụng nhất

Tổng hợp 105 từ vựng IELTS Speaking Part 1 thường gặp

3. Do you usually have the same routine every day?

When I was still a student, I used to keep up with a fixed routine. However, I don’t have a set schedule anymore since I am often up to ears with a lot of work on a daily basis. Due to the flexibility of my job schedule, there are days when I may simply sleep in and other days when I must get up really early.

  • Be up to ears (with work): bận rộn, nhiều việc 
  • Sleep in: ngủ nướng 

4. What is your daily routine?

My everyday activities are determined by my job schedule, so nothing is set in stone. But the one thing I never break is keeping a journal, which allows me to reflect on myself at the end of the day. I spend most of the day at work, but still try to make time to eat and rest well, and also cover at least 10 pages of books before bed.

  • Be set in stone: cố định, không thay đổi 
  • Cover (some) pages: đọc sách 

5. Do you think it is important to have a daily routine?

I do believe that having a fixed routine is healthy and essential. Human bodies have a biological clock that operates on a set schedule so we can protect our bodies against shock by adhering to a certain pattern every day.

  • Biological clock: đồng hồ sinh học 
  • Adhere to s.th: tuân thủ theo cái gì 

Xem thêm: Tổng hợp bài mẫu IELTS Speaking part 2

Hy vọng qua bài mẫu Topic Daily routine – IELTS Speaking Part 1, bạn đã có thêm một số từ vững và ý tưởng để vượt qua Part 1 của chủ đề này. Chúc bạn học tốt! Và nếu còn băn khoăn gì khi luyện thi IELTS thì hãy ĐẶT HẸN để được Vietop tư vấn nhé!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra