Từ vựng tiếng Anh về Trường học

Kim Liên
25.05.2021

Với mỗi chủ đề trong giao tiếp, những bạn cần có vốn từ vựng nền móng, dần dần thông qua giao tiếp xã hội vốn từ của bạn sẽ tăng dần lên. Hôm nay, IELTS Vietop sẽ gửi tới  bạn nhóm từ vựng tiếng Anh về trường học nhằm giúp những bạn thuận lợi giao tiếp cũng như đọc sách, báo liên quan đến từ vựng tiếng Anh về Trường học. Các bạn hãy theo dõi nhé!

Xem thêm: Topic Talk About Your School – IELTS Speaking Part 2

A. Từ vựng tiếng Anh chủ đề trường học

  • Primary school: Trường tiểu học
  • Nursery school: Trường mầm non
  • Kindergarten: Trường mẫu giáo
  • Junior high school: Trường trung học cơ sở
  • High school: Trường trung học phổ thông
  • Service education: Tại chức (hệ vừa học vừa làm)
  • Junior colleges: Trường đắt đẳng
  • College: Trường đắt đẳng
  • Private school: Trường tư thục
  • State school: Trường công lập
  • Boarding school: Trường nội trú
  • Day school: Trường bán trú
  • English school: Trường anh ngữ
  • Language school: Trường ngoại ngữ
  • Sixth-form Colloge: Trường cao đẳng (Trường tư)
  • Technical College: Trường cao đẳng kỹ kĩ thuật
  • Vocational College: Trường cao đẳng nghề
  • Art College: Cao đẳng nghệ thuật
  • Teacher Traning College: Trường cao đẳng sư phạm
  • University: Đại học

B. Từ vựng tiếng Anh về chức vụ

  • President/ rector/ principal/ school head/headmaster/ headmistress: Hiệu trưởng
  • Assistant principals: Hiệu phó
  • Teacher: Giáo viên, giảng viên
  • Monitor: Lớp trưởng
  • Secretary: Bí thư
  • Student: Sinh viên
  • Head boy: Nam sinh đại diện trường
  • Head girl: Nữ sinh đại diện trường
  • School governor hoặc governor: Ủy viên hội đồng quản trị trường
  • Head teacher: Giáo viên chủ nhiệm

C. Từ vựng tiếng Anh về thiết bị nhà trường

  • Register: Sổ điểm danh
  • Desk: Bàn học
  • Black board: Bảng đen
  • White board: Bảng trắng
  • Chalk: Phấn
  • Marker pen hoặc marker: Bút viết bảng
  • Pen: Bút
  • Pencil: Bút chì
  • Exercise book: Sách bài tập
  • Course book, textbook, teaching materials: Giáo trình
  • Lesson plan: Giáo án
  • Subject: Môn học
  • Lesson/ Unit : Bài học
  • Exercise/ Task/ Activity: Bài tập
  • Homework/ Home assignment: Bài tập về nhà
  • Academic transcript/ Grading schedule/ Results certificate: Bảng điểm
  • Qualification: Bằng cấp
  • Certificate: Bằng, chứng chỉ
  • Research report/ Paper/ Article: Thống kê khoa học
  • Credit mania/ Credit-driven practice: Bệnh thành tích
  • Develop: Biên soạn (giáo trình)
  • Drop-outs: Học sinh cất học
  • Pupil: Học sinh trường tiểu học
  • School fees: Học phí
  • School term: Học kỳ
  • School trip: Chuyến đi chơi do trường doanh nghiệp
  • Be the victim/target of bullying: Nạn nhân của bạo hành tại trường học
  • School uniform: Đồng phục học sinh
  • School holidays: Nghỉ lễ
  • School meals: Bữa ăn tại trường
  • School dinners: Bữa ăn tối tại trường
  • Term: Kỳ học
  • Half term: Nửa kỳ học
  • Assembly: Chào cờ/ buổi quy tụ
  • Break: Giờ giải lao

D. Từ vựng tiếng Anh về các phòng ban

  • Class: Lớp
  • Classroom: Phòng học
  • Computer room: Phòng máy tính
  • WC (Water Closet): Nhà vệ sinh
  • Changing room: Phòng thay đồ
  • Gym (viết tắt của gymnasium): Phòng thể dục
  • Playground: Sân chơi
  • Library: Thư viện
  • Lecture hall: Giảng đường
  • Laboratory (thường viết tắt là lab): Phòng thí nghiệm
  • Language lab (viết tắt của language laboratory): Phòng học tiếng
  • Hall of residence: Ký túc xá
  • Locker: Tủ đồ
  • Playing field: Sân vận động
  • Sports hall: Hội trường chơi thể thao

E. Từ vựng tiếng Anh ở bậc Đại học

  • Professor: Giáo sư
  • Lecturer: Giảng viên
  • Researcher: Nhà phân tích
  • Research: Nghiên cứu
  • Undergraduate: Cấp đại học
  • Masters student: Học viên đắt học
  • PhD student: Nghiên cứu sinh
  • Master’s degree: Bằng đắt học
  • Bachelor’s degree: Bằng cử nhân
  • Degree: Bằng cấp
  • Thesis: Luận văn
  • Lecture: Bài giảng
  • Debate: Buổi tranh cãi
  • Higher education: Giáo dục đại học
  • Semester: Kỳ học
  • Student loan: Khoản mượn cho sinh viên
  • Student union: Hội sinh viên
  • Tuition fees : Học phí
  • University campus: Khuôn viên trường đại học

F. Từ vựng tiếng Anh về các môn học

  • Art: Nghệ thuật
  • Classics: Văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)
  • Drama: Kịch
  • Fine art: Mỹ thuật
  • History of art: Lịch sử nghệ thuật
  • History: Lịch sử
  • Literature: Văn học
  • Modern languages: Ngôn ngữ hiện đại
  • Music: Âm nhạc
  • Philosophy: Triết học
  • Theology: Thần học
  • Astronomy: Thiên văn học
  • Biology: Sinh học
  • Chemistry: Hóa học
  • Computer science: Tin học
  • Dentistry: Nha khoa học
  • Engineering: Kỹ thuật
  • Geology: Địa chất học
  • Medicine: Y học
  • Physics: Vật lý
  • Science: Khoa học

Xem thêm: 5 phương pháp học tiếng Anh hiệu quả nhất

Hy vọng với các từ vựng cơ bản về chủ điểm trường học, bạn sẽ tiếp tục xây dựng cho mình quỹ từ vựng phong phú, đa dạng hơn về một số chủ đề dưới cuộc sống. Chúc các bạn thành công!

Bài viết liên quan:

Câu tường thuật
Reported speech – Bài tập Câu tường thuật trong IELTS
Reported speech -Câu tường thuật trong tiếng Anh chắc hẳn là mối quan tâm của rất nhiều bạn học tiếng Anh. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn giải đáp những thắc mắc của mình về loại câu này....
Cách xử lý các tình huống khó trong IELTS Speaking Part 3
Cách xử lý các tình huống khó trong IELTS Speaking Part 3
Phải nói rằng trong 3 phần của IELTS Speaking, nỗi sợ lớn nhất của thí sinh là Part 2 thì đứng nhì chính là Speaking Part 3. Điều này một phần vì tính chất các câu hỏi của Part...
Verb + Pre - Các động từ đi kèm giới từ thông dụng
Verb + Pre & Các động từ đi kèm giới từ thông dụng
Trong bài viết hôm nay IELTS Vietop sẽ chia sẽ đến các bạn một số động từ đi kèm giới từ thông dụng (Verb + Pre). Bạn hoàn toàn có thể áp dụng trong bài thi IELTS Speaking và...
Bài mẫu đề IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 30.11.2021
Bài mẫu đề IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 30.10.2021
Dưới đây là bài mẫu đề IELTS Writing Task 1 và 2 ngày 30.10.2021 của IELTS VIETOP, cùng xem ngay bài mẫu bên dưới nhé! Nội dung chính Task 1Đề bài Sample VocabTask 2Đề bàiSample Vocab Task 1 Đề...
Topic Describe a Person Who Solved a Problem in a Clever Way - IELTS Speaking Part 2
Bài mẫu Describe a Person Who Solved a Problem in a Clever Way – IELTS Speaking Part 2
Trong quá trình luyện thi IELTS, Describe a Person Who Solved a Problem in a Clever Way – IELTS Speaking Part 2 là một chủ đề không phải ai cũng có thể nghĩ ngay trong vòng 1 phút để...
Cách sử dụng cấu trúc respect trong tiếng Anh
Cách sử dụng cấu trúc respect trong tiếng Anh
Cấu trúc respect là một trong những cấu trúc cơ bản trong tiếng Anh. Vậy nên, hôm nay Vietop gửi đến bạn bài viết chi tiết về cấu trúc này, cùng tìm hiểu ngay bài viết bên dưới nhé!...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0