Từ vựng tiếng Anh về Đám cưới

Kim Liên
23.06.2021

Đám cưới là chủ đề giao tiếp rất phổ biến, nên mỗi người cần trang bị cho bản thân những từ vựng về chủ đề này để có thể thuận tiện nhất trong giao tiếp hàng ngày. Và bài viết hôm nay Vietop sẽ gửi đến các bạn tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về đám cưới ngay sau đây. Các bạn hãy cùng theo dõi nhé.

1. Từ vựng tiếng Anh về đám cưới

Tổng hợp từ vựng chủ đề đám cưới
Tổng hợp từ vựng chủ đề đám cưới
  • To attend a wedding: đi đám cưới
  • Get married: kết hôn
  • Bride: cô dâu
  • Page: cậu bé phục vụ cho cô dâu hoặc chú rể 
  • Groom: chú rể
  • Bridesmaids: phù dâu
  • Ring bearer: người mang nhẫn
  • Matching dresses: váy của phù dâu
  • Grooms man: phù rể
  • Best man: phù rể 
  • Flower girl: cô gái mang hoa cho cô dâu vào ngày cưới 
  • Tuxedo: áo tuxedo (lễ phục)
  • Wedding party: tiệc cưới
  • Wedding ring: nhẫn cưới
  • Cold feet: hồi hộp lo lắng về đám cưới
  • Reception: tiệc chiêu đãi sau đám cưới
  • Invitation: thiệp mời
  • Wedding bouquet: bó hoa cưới
  • Honeymoon: tuần trăng mật
  • Wedding venue: địa điểm tổ chức đám cưới
  • Wedding dress: váy cưới
  • Veil: mạng che mặt
  • Newlyweds: cặp đôi mới cưới, vừa lập gia đình
  • Vow: lời thề
  • Groom’s family: nhà trai 
  • Bride’s family: nhà gái 
  • Best man: người làm chứng cho đám cưới
  • Respect: tôn trọng
  • Faithful: trung thành
  • Engaged: đính hôn
  • Praise: ca ngợi
  • Dowry: của hồi môn
  • Civil ceremony: lễ nghi dân sự 
  • Registry Office: phòng đăng ký đám cưới 
  • Invitation: thiệp mời 
  • White wedding: đám cưới trắng 
  • Church: nhà thờ 
  • Guest list: danh sách khách mời 
  • Wedding venue: địa điểm tổ chức đám cưới 
  • Wedding dress: váy cưới 
  • Wedding list: danh sách quà cưới 
  • Wedding March: hành khúc đám cưới 
  • Marriage register: giấy đăng ký kết hôn

2. Đoạn hội thoại mẫu về chủ đề đám cưới

Hội thoại 1

  • A: Hello, I haven’t seen you for months. How are you?
  • B: I’m good, thanks. About you? Are you and Binzing married yet?
  • A: Yes. I’m fine/ me and Binzing have been married for five years. We have a little daughter.
  • B: Wow. That’s lovely!

Hội thoại 2

  • A: Their wedding was absolutely beautiful.
  • B: It really was. I want a wedding like that.
  • A: How much do you think they spent on their wedding?
  • B: I think it might’ve cost them a nice chunk of change.
  • A: Do you want a big wedding like that?
  • B: Not really. I’d rather have a small wedding.
  • A: I wouldn’t want a small wedding.
  • B: Why not?
  • A: I want my wedding to be big and memorable.
  • B: It can be small and memorable too.
  • A: Well, to each his own.
  • B: You are absolutely right.

Hội thoại 3

  • A: Their wedding was just exquisite.
  • B: I know. Maybe one day I’ll have a wedding like that.
  • A: What do you think their budget was?
  • B: It must have cost them a pretty penny.
  • A: Would you like to have a big wedding as they did?
  • B: No. I think I would prefer a smaller wedding.
  • A: I want a big wedding.
  • B: How come?
  • A: I want my wedding to be extravagant, and I want everyone to remember it.
  • B: Your wedding doesn’t have to be big to be memorable.
  • A: Whatever floats your boat.
  • B: That is correct.

Trên đây là bài viết tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về đám cưới thông dụng nhất mà chúng tôi chắt lọc gửi đến. Mỗi bài viết chúng tôi tổng hợp đều mong rằng chúng sẽ giúp ích được cho mọi người. Chúc các bạn học tập vui vẻ!

Bài viết liên quan:

Cấu trúc "This is the first time"
Cấu trúc “This is the first time” trong tiếng Anh
Cấu trúc This is the first time là một cấu trúc thông dụng trong các bài tập ngữ pháp tiếng Anh. Trong bài viết Vietop sẽ giúp bạn hiểu và cách sử dụng cấu trúc này nhé! Nội dung...
Tactics for Listening (3RD EDITION)
Download Trọn bộ Tactics for Listening (3rd Edition)
Tactics for Listening 3rd– bộ sách luyện nghe cực “đỉnh” để nâng band Listening. Bạn có biết rằng bộ Cambridge IELTS chỉ dung để làm quen với dạng đề, chứ KHÔNG ĐƯỢC THIẾT KỂ ĐỂ GIÚP BẠN NÂNG BAND? ...
Cách làm dạng bài Pick from a List - IELTS Listening
Cách làm dạng bài Pick from a List – IELTS Listening
Pick From A List là một dạng bài thường gặp trong phần thi IELTS Listening và có tần suất xuất hiện khá thường xuyên, đặc biệt là trong Part 2 & 3.  Mặc dù được đánh giá là không “hack...
Từ vựng Transportation trong IELTS Writing
Từ vựng chủ đề Transportation trong IELTS Writing
Trong bài viết ngày hôm nay, IELTS Vietop sẽ cung cấp cho bạn vốn từ vựng chủ đề Transportation, đây là một trong những chủ đề thường gặp nhất trong bài thi IELTS Writing. Bạn có thể áp dụng...
Cách làm dạng bài Summary Completion - IELTS Reading
Cách làm dạng bài Summary Completion – IELTS Reading
Dạng bài Summary Completion rất thường hay xuất hiện trong bài thi IELTS Reading. Trong bài viết này IELTS Vietop sẽ mách bạn cách làm bài sao cho hiệu quả nhất, cùng theo dõi nhé! Nội dung chính A....
Cách dùng Some, Many, Much, Any, A Few, A Little, A Lot Of, Lots Of,…
Cách dùng Some, Many, Much, Any, A Few, A Little, A Lot Of, Lots Of,…
Chúng ta có thể diễn đạt số lượng của một vật tương đối dễ dàng trong tiếng Việt, nhưng trong tiếng Anh, việc biểu thị số lượng của một vật lại là một vấn đề hoàn toàn khác. Không...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0