Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất

Trang Nguyen
12.06.2021

Có thể nói chuyên ngành Nội thất có khá nhiều đồ đạc mang tính đặc thù nhưng khá gần gũi với chúng ta, tuy nhiên ít ai cũng biết các vật đụng trong nhà tiếng Anh là gì. Do đó trong bài viết ngày hôm nay Vietop sẽ chia sẻ để bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nội thất khá đầy đủ.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất
  • analysis of covariance: phân tích hợp phương sai
  • ottoman: ghế đôn
  • blind nailing: đóng đinh chìm
  • cantilever: cánh dầm
  • fixed furniture: nội thất cố định
  • kiln-dry: sấy
  • basket-weave pattern: họa tiết dạng đan rổ
  • blackout lining: màn cửa chống chói nắngcurt
  • ain wall: tường kính (của 1 tòa nhà)
  • wardrobe: tủ đựng quần áo (to hơn tủ “cup broad “)
  • illuminance: độ rọi
  • cushion: đệm
  • rocking chair: ghế bập bênh, ghế lật đật
  • blowlamp: đèn hàn, đèn xì
  • batten: ván lót
  • chandelier: đèn chùm
  • sofa: ghế tràng kỉ (làm ngôi nhà trông sang trọng hơn)
  • stain repellent: (chất liệu) chống bẩn
  • pleat style: kiểu có nếp gấp
  • chair: ghế
  • recliner: ghế đệm để thư giãn, có thể điều chỉnh linh hoạt phần gác chân
  • bedside table: bàn để cạnh giường
  • bath: bồn tắm
  • ceiling light: đèn trần
  • hard-twist carpet: thảm dạng bông vải xoắn cứng
  • masonry: tường đá
  • angle of incidence: góc tới
  • sofa bed: giường sofa
  • focal point: tiêu điểm
  • couch: trường kỉ
  • gas fire: lò sưởi ga
  • rocking chair: ghế đu
  • Internet access: mạng Internet
  • lambrequin: màn, trướng
  • parquet: sàn lót gỗ
  • drinks cabinet: tủ đựng giấy tờ
  • ingrain wallpaper: giấy dán tường màu nhuộm
  • ensuite bathroom: buồng tắm trong phòng ng
  • fire retardant: (chất liệu) cản lửa
  • bench: ghế dài
  • stool: ghế đẩu
  • side table: bàn trà (để sát tường, khác với bàn chính)
  • skylight: giếng trời
  • ottoman: ghế đệm không có vai tựa
  • veneer: lớp gỗ bọc trang trí
  • gypsum: thạch cao
  • radiator: lò sưởi
  • fireplace: lò sưởi
  • chintz: vải họa tiết có nhiều hoa
  • chequer-board pattern: họa tiết sọc ca rô
  • dynamic chair: ghế xoay văn phòng
  • dresser: tủ thấp có nhiều ngăn kéo (người anh hay dùng)
  • bed: giường
  • jarrah: gỗ bạch đàn
  • freestanding panel: tấm phông đứng tự do
  • curtain: rèm, màn
  • bookcase: tủ sách
  • chest: rương, hòm
  • heater: bình nóng lạnh
  • side broad: tủ ly
  • gloss paint: sơn bóng
  • terrazzo: đá mài
  • substrate: lớp nền
  • sofa-bed: giường sofa
  • broadloom: thảm dệt khổ rộng
  • sink: bệ rửa
  • finial: hình trang trí chóp, đỉnh, mái nhà
  • carpet: thảm
  • cup broad: tủ đựng bát, chén
  • hoover/ vacuum/ cleaner: máy hút bụi
  • symmetrical: đối xứng
  • chest of drawers: tủ ngăn kéo
  • reading lamp: đèn bàn
  • chipboard: tấm gỗ mùn cưa
  • assymmetrical/ asymmetrical: không đối xứng
  • electric fire: lò sưởi điện
  • pecan: ngỗ hồ đào
  • air conditional: điều hòa
  • ceiling rose: hoa văn thạch cao dạng tròn trang trí giữa trần nhà
  • fridge: tủ lạnh
  • cardinal direction(s): phương chính (vd: đông, tây, nam, bắc)
  • window curtain: màn che cửa sổ
  • table base: chân bàn
  • rug: thảm trải sàn
  • monochromatic: đơn sắc
  • poster: bức ảnh lớn trong nhà
  • trim style: kiểu có đường viền
  • wall lamp: đèn tường
  • wall paper: giấy dán tường
  • warp resistant materi: vật liệu chống cong, vênh
  • double-bed: giường đôi
  • television: ti vi
  • single-bed: giường đơn
  • double-loaded corridor: hành lang giữa hai dãy phòng
  • spin dryer: máy sấy quần áo
  • underlay: lớp lót
  • coffee table: bàn uống nước
  • shower: vòi hoa sen
  • bariermatting: thảm chùi chân
  • standing lamp: đèn để bàn đứng
  • birch: gỗ bu lô
  • marble: cẩm thạch
  • armchair: ghế có chỗ để tay ở hai bên
  • coat hanger: móc treo quần áo
  • locker: hệ thống tủ nhiều ngăn kề nhau, có khóa để bảo quản đồ đạc (thường xuất hiện trong các shop quần áo hoặc trường học, nơi công cộng nói chung)
  • terracotta: màu đất nung
  • chair pad: nệm ghế
  • desk/ table: bàn
  • club chair/ armchair: ghế bành
  • folding chair: ghế xếp
  • ebony: gỗ mun
  • dressing table: bàn trang điểm
  • closet: Khi một cái ”cupboard” hay “wardrobe” được đặt âm trong tường thì ta gọi nó là closet, kiểu tủ âm tường này các khách sạn, phòng ngủ rất thịnh hành.
  • repeat: hoa văn trang trí theo cấu trúc lặp lại giống nhau

Ngoài ra bạn cũng cần biết thêm một số từ vựng liên quan đến tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc và nội thất nữa nhé:

  • interior: nội thất
  • cement: xi măng
  • brick: gạch
  • wall: tường
  • gravel: sỏi
  • architecture: kiến trúc
  • stairs: cầu thang
  • plaster ceiling: trần thạch cao
  • sand: cát

Vietop hy vọng với những chia sẻ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nội thất trên sẽ hữu ích cho bạn trong quá trình học tập và làm việc. Chúc bạn thành công!

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Verb + Pre - Các động từ đi kèm giới từ thông dụng
Verb + Pre & Các động từ đi kèm giới từ thông dụng
Trong bài viết hôm nay IELTS Vietop sẽ chia sẽ đến các bạn một số động từ đi kèm giới từ thông dụng (Verb + Pre). Bạn hoàn toàn có thể áp dụng trong bài thi IELTS Speaking và...
Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện
Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện
Những kiến thức tiếng Anh về Bệnh viện đang ngày càng trở nên quan trọng với các y bác sĩ. Điều này không chỉ giúp các y bác sĩ có thể làm việc được với người ngoại quốc mà còn tạo...
Từ vựng tiếng Anh về Giáo dục
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Giáo dục
Giáo dục luôn là vấn đề được quan tâm hàng đầu tại các quốc gia. Vì thế, việc bổ sung từ vựng tiếng Anh về Giáo dục trở nên vô cùng thiết yếu và hữu dụng với người học tiếng Anh. Hôm nay, hãy...
Marriage - Chủ đề Hôn nhân trong IELTS
Marriage – Từ vựng chủ đề Hôn nhân trong IELTS
Hôn nhân là một chủ đề quen thuộc với hầu hết mọi người, và chắc chắn một điều rằng đến một thời điểm nào đó thì bất kì một ai cũng cần phải suy ngẫm về vấn đề này....
Review bộ sách Cambridge Common Mistakes at IELTS (intermediate - advanced)
Review Cambridge Common mistakes at IELTS
Cambridge Common mistakes at IELTS là phần tiếp theo của quyển Common mistakes at IELTS intermediate. Bộ sách giúp người học cải thiên band điểm IELTS thông qua việc học từ những lỗi sai phổ biến mà thí sinh...
Cấu trúc In case trong tiếng Anh
Cấu trúc In case trong tiếng Anh
Chắc hẳn các bạn đã quen thuộc với cấu trúc điều kiện If trong tiếng Anh, nhưng có thể bạn vẫn chưa biết cách sử dụng một cấu trúc tương tự, đó là In case hoặc In case of....

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0