Cụm động từ thường dùng trong IELTS bạn nên lưu ý

Phạm Duy
28.11.2021

Cụm động từ trong IELTS thường khá phổ biến vì khi sử dụng trong bài thi IELTS sẽ khiến cho bài thi trở nên linh hoạt, ấn tượng hơn đặc biệt với phần thi Speaking. Vietop sẽ giới thiệu một số cụm động từ thường dùng trong IELTS, cùng tìm hiểu nhé!

Xem thêm:

Dưới đây là một số động từ quen thuộc trong IELTS bạn nên lưu ý.

1. Base (on): Dựa vào, dựa trên

NounsAdverbsExamples
assumption, belief, concept, evidence, experience, fact, premise, principle, event,…fundamentally, heavily, largely, mainly, mostly, predominantly, primarily, principally, entirely, exclusively, purely, solely, wholly, partially, partly, substantially, broadly, loosely,…The tragic story was partly based on a true event which occurred in the Civil War.​The discussion is mainly basedon the students’ initial ideas.

2. Associate: Liên kết với, gắn liền với 

NounsAdverbsExamples
Word, idea, theory, term, issue, matter, plan, possibility, problem, proposal, question,…Generally, commonlyShortage of natural resources is generally associated with the corresponding drop in industrialised imports.​Student’s motivation is commonly associated with the peer’s pressure

3. Discuss: Thảo luận, bàn bạc

NounsAdverbsExamples
idea, issue, matter, plan, possibility, problem, proposal, question, situation, subject, topicat length, endlessly, extensively, fully, in detail, thoroughly, widely, briefly, (in)formally, explicitly, rationally, seriously, specificallyThe employees at the Jeffree Star’s Cosmetics discuss the issue of launching new products at length.​The teacher’s requirement for students is for them to discuss the theme of Oscar Wilde’s works thoroughly.

4. Establish: Thành lập, xây dựng

NounsAdverbsExamples
authority, reputation, connection, link, partnership, rapport, relationship,​, criteria, foundation, framework, precedent, principle, procedure,…definitively, firmly, fully, long, successfully, well, newly, recently, quickly, rapidly,…
A great deal of scholars have been struggling to firmly establish the precise relevance between children’s sense of isolation and their constant exposure to video games.

5. Examine: Kiểm tra, giám sát 

NounsAdverbsExamples
article, author, chapter, expert, module, paper, project, report, research, researcher, study, thesis, evidence, presence, signs,…carefully, closely, critically, fully, in depth, in detail, minutely, properly, rigorously, systematically, thoroughly, individually, separatelyThe detectives shall now thoroughly examine the evidence for the existence of illegal matter.

6. Demonstrate: Mô tả, thể hiện

NounsAdverbsExamples
benefit, effectiveness, efficacy, superiority, usefulness, versatility, viability, ability, aptitude, awareness, commitment, competence, talent, understanding, willingness, article, book, experiment, paper, project, report, research, study, survey, data, findings, results, statistics,…amply, conclusively, consistently, convincingly, effectively, successfully,ably, clearly, dramatically, graphically, vividly, experimentally, practically, scientificallyThe study clearly demonstrates the significant impacts of vitamins upon asthenia sufferers.

7. Identify: Nhận ra, xác định

NounsAdverbsExamples
deficiencies, failings, problem, shortcomings, shortfall, weakness,danger, risk, cause, factor, source, needs, priorities, requirementaccurately, correctly, properly, reliably, rightly, successfully, falsely, incorrectly, mistakenly, wrongly, easily, readily, quickly, rapidly, clearly, positively, precisely, specifically,…This approach is accurately identified with the work of H.Crowley during the 1950s.

Xem: Cụm động từ

NHẬN NGAY ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30% CÁC KHÓA HỌC TẠI VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Chúc bạn học tập tốt với cụm động từ thường dùng trong IELTS bạn nên lưu ý.

Trung tâm luyện thi IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Phương pháp học từ vựng nhớ lâu trong kì thi IELTS
Phương pháp học từ vựng nhớ lâu trong kì thi IELTS
Học từ vựng Tiếng Anh là một trong những nhiệm vụ thử thách nhất cho các sĩ tử trong quá trình luyện thi IELTS. Biết được càng nhiều từ vựng thì khả năng nghe, nói, đọc, viết, của bạn...
Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện
Từ vựng tiếng Anh về Bệnh viện
Những kiến thức tiếng Anh về Bệnh viện đang ngày càng trở nên quan trọng với các y bác sĩ. Điều này không chỉ giúp các y bác sĩ có thể làm việc được với người ngoại quốc mà còn tạo...
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bảo hiểm
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bảo hiểm
Ngành bảo hiểm là ngành thường xuyên phải tiếp xúc với nhiều đối tượng người tiêu dùng khác nhau, trong đó có cả người nước ngoài. Để có thể giao tiếp thành thạo và tự nhiên với người nước ngoài thì bạn...
Giới từ trong mệnh đề quan hệ
Giới từ trong mệnh đề quan hệ
Mệnh đề quan hệ dùng để giải thích rõ hơn về danh từ đứng trước nó. Tuy nhiên việc đặt vị trí giới từ như thế nào so với mệnh đề quan hệ cũng sẽ ảnh hưởng đến tính...
Sentence structure – Cấu trúc câu trong Tiếng Anh
Cấu trúc câu trong Tiếng Anh bạn cần nắm vững
Có thể các bạn đã biết, trong bảng chấm điểm IELTS Writing có một tiêu chí là “Grammatical Range and Accuracy”, nghĩa là phạm vi bạn có thể sử dụng các cấu trúc ngữ pháp một cách phù hợp...
Câu hỏi đuôi (Tag Questions) trong Tiếng Anh
Câu hỏi đuôi (Tag Questions) trong Tiếng Anh
Trong bài viết ngày hôm nay IELTS Vietop sẽ tổng hợp cho bạn về điểm ngữ pháp Câu hỏi đuôi (Tag Questions): chức năng, cấu trúc, và những lưu ý thành lập câu. Cùng tìm hiểu ngay bên dưới...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0