[Download-PDF] INSIDE READING 570 Academic Word list

Hong Le
03.06.2022

Bạn có biết tinh túy của các bài IELTS Reading đều nằm gói gọn trong 570 từ của Academic Word List? Hay nói cách khác, bạn chỉ cần học 570 từ này, bạn sẽ có thể hiểu gần như toàn bộ các bài IELTS Reading!

HeadwordsOther words in the family.Definition*
abandonabandoned, abandoning, abandonment, abandons, e.g.abandon
abstractabstraction, abstractions, abstractly, abstracts, e.g.abstract
accessaccessed, accesses, accessibility, accessible, accessing, inaccessibleaccess
academyacademia, academic, academically, academics, academies, e.g.academy
accommodateaccommodated, accommodates, accommodating, accommodationaccommodate
accompanyaccompanied, accompanies, accompaniment, accompanying, unaccompaniedaccompany
accumulateaccumulated, accumulating, accumulation, accumulatesaccumulate
accurateaccuracy, accurately, inaccuracy, inaccuracies, inaccurateaccurate
achieveachievable, achieved, achievement, achievements, achieves, achievingachieve
acknowledgeacknowledged, acknowledges, acknowledging, acknowledgement, acknowledgementsacknowledge
acquireacquired, acquires, acquiring, acquisition, acquisitionsacquire
adaptadaptability, adaptable, adaptation, adaptations, adapted, adapting, adaptive, adaptsadapt
adequateadequacy, adequately, inadequacies, inadequacy, inadequate, inadequatelyadequate
adjacentadjacent
adjustadjusted, adjusting, adjustment, adjustments, adjusts, readjust, readjusted, readjusting, readjustment, readjustments, readjustsadjust
administrateadministrates, administration, administrations, administrative, administratively, administrator, administratorsadministrate
adultadulthood, adultsadult
advocateadvocacy, advocated, advocates, advocatingadvocate
affectaffected, affecting, affective, affectively, affects, unaffectedaffect
aggregateaggregated, aggregates, aggregating, aggregationaggregate
aidaided, aiding, aids, unaidedaid
albeitalbeit
allocateallocated, allocates, allocating, allocation, allocationsallocate
alteralterable, alteration, alterations, altered, altering, alternate, alternating, alters, unalterable, unalteredalter
alternativealternatively, alternativesalternative
ambiguousambiguities, ambiguity, unambiguous, unambiguouslyambiguous
amendamended, amending, amendment, amendments, amendsamend
analogyanalogies, analogousanalogy
analyseanalysed, analyser, analysers, analyses, analysing, analysis, analyst, analysts, analytic, analytical, analyticallyanalyse

Các bạn tải bản PDF để xem đầy đủ nhé!

Để tiện cho việc tra phát âm và thêm nghĩa các từ khác nhau hoặc cụm từ đi kèm, bạn tham khảo tại link: Cambridge Dictionary

Bạn có thể tải ứng dụng học 570 Academic Vocabularies trực tiếp trên điện thoại để tiện việc học:

Ngoài ra bạn tham khảo thêm ứng dụng iMemento Deluxe để chép và học mỗi ngày.

Hãy chia sẻ bài viết này nếu bạn thấy hữu ích nhé.

IELTS Vietop

Bài viết liên quan:

Review sách Barron’s Writing for IELTS - Sách luyện kỹ năng Writing cực hiệu quả
Review Sách Barron’s Writing for IELTS – Sách luyện kỹ năng Writing cực kỳ hiệu quả
Người học luyện thi IELTS, TOIEC hay TOEFL không thể nào bỏ qua những cuốn sách của nhà xuất bản nổi tiếng Barron’s. Hôm nay IELTS Vietop sẽ giới thiệu đến bạn một cuốn sách cực hay dành cho...
Cấu trúc however trong IELTS
Dạng bài yêu cầu phân tích một vấn đề theo hướng lợi và hại (hay ưu điểm, nhược điểm) thường hay được gặp trong các bài thi IELTS Writing. Có rất nhiều hướng giải quyết dạng bài này, phổ...
Nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Anh
Nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Anh
Chắc hẳn khi bắt đầu học tiếng Anh bạn đã từng nghe tới nội động từ và ngoại động từ trong tiếng Anh. Vậy chúng là gì, có gì khác nhau và sử dụng như thế nào? Hãy cùng...
Cấu trúc Hope trong tiếng Anh
Cấu trúc Hope trong tiếng Anh
Cấu trúc hope là một trong những cấu trúc cơ bản trong tiếng Anh. Vậy bạn đã biết cách sử dụng cấu trúc này sao cho đúng chưa? Bài viết dưới đây IELTS Vietop sẽ giúp bạn nắm được...
Từ vựng tiếng Anh về Đám cưới
Từ vựng tiếng Anh về Đám cưới
Đám cưới là chủ đề giao tiếp rất phổ biến, nên mỗi người cần trang bị cho bản thân những từ vựng về chủ đề này để có thể thuận tiện nhất trong giao tiếp hàng ngày. Và bài...
IELTS Writing Task 1 và 2 tháng 1-2020
Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 tháng 1-2020
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và 2 là tài liệu tổng hợp và phân tích đề thi IELTS Writing tháng 1-2020 do IELTS Vietop biên soạn để học viên tham khảo và có thể học thêm nhiều cách...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0