Cấu trúc Suggest trong tiếng Anh và cách sử dụng đầy đủ nhất

Quỳnh Châu
15.07.2022

Trong tiếng Anh có một cấu trúc ngữ pháp tương tự để ta nêu lên ý kiến, đề xuất, đó chính là cấu trúc Suggest. Với bài viết hôm nay, Vietop sẽ cung cấp đến cho các bạn những cách sử dụng cũng như bài tập đầy đủ nhất, giúp bạn nắm chắc hơn về cấu trúc ngữ pháp này. Hãy cùng xem qua nhé!

Cách sử dụng cấu trúc Suggest

Trong tiếng Anh, suggest /sə(ɡ)ˈjest/ là động từ mang nghĩa là “đề nghị” hoặc “đề xuất”. 

Cấu trúc Suggest

Cấu trúc 1

Đề xuất một hành động nhưng không nói cụ thể ai sẽ làm hành động đó

S + suggest + V-ing + …

Với động từ -ing đi theo sau động từ suggest, ta đề xuất một hành động nhưng không nói cụ thể ai sẽ làm hành động đó.

E.g.: I suggested going swimming this weekend. (Tôi đề xuất đi bơi vào cuối tuần này.)

Cấu trúc 2

Đề xuất một thứ gì, điều gì cho ai đó

S+ suggest + Noun/Noun phrase

Ở đây, danh từ hoặc cụm danh từ sẽ được dùng làm tân ngữ của động từ suggest. 

E.g.: They suggested measures to overcome current difficulties. (Họ đề xuất các biện pháp để vượt qua khó khăn hiện tại.)

*Lưu ý: Nếu muốn đề cập đến “người nhận lời đề nghị” thì ta dùng cấu trúc – to.

E.g.: They suggested measures to overcome current difficulties to us. (Họ đề xuất cho chúng tôi các biện pháp để vượt qua khó khăn hiện tại.)

Cấu trúc 3

Đề xuất một hành động với đối tượng cụ thể

S + suggest + that-clause

Trong tình huống không trang trọng, ta có thể bỏ “that” ra khỏi mệnh đề, tuy nhiên mệnh đề vẫn được gọi là that – clause.

E.g.: He suggested (that) my car should be serviced. (Anh ấy đề nghị (rằng) xe của tôi nên được bảo dưỡng.)

The specialist suggested that children should not eat too much sugar. (Chuyên gia khuyến cáo không nên cho trẻ ăn quá nhiều đường.)

Một vài lưu ý:

Trong trường hợp dùng mệnh đề “that” thì động từ đi theo sau nó sẽ luôn ở dạng nguyên mẫu và không có “to”

E.g.: The doctor suggests that the boy eat fewer sweets. (Bác sĩ đề nghị cậu bé ít ăn ngọt lại.)

→ Chủ ngữ là “the boy” –  số ít, nhưng động từ “eat” ở nguyên mẫu và không có “to” ở trước.

Ta không nói The doctor suggests that the boy eats fewer sweets hay The doctor suggests that Alain to eat fewer sweets.

Trong trường hợp phủ định, ta thêm “not” vào trước động từ.

E.g.: The doctor suggests that the boy not eat sweets. (Bác sĩ đề nghị cậu bé không ăn đồ ngọt.)

Cấu trúc 4

Đưa ra gợi ý

S+ suggest + Wh-questions word

Wh-questions là những câu hỏi bắt đầu bằng các từ: what, when, where, who, whom, which, whose, why và how. Chúng được sử dụng để hỏi về những tính chất cụ thể, thời gian, địa điểm, con người, v.v.

E.g.: Could you suggest where I might be able to buy a nice sweater for Mark? (Bạn có thể gợi ý nơi tôi có thể mua một chiếc áo len đẹp cho Mark không?)

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập cấu trúc Suggest

Bài tập 1: Make suggestions using the structures “suggest + V-ing” or “suggest (that) + clause”

  1. You are walking in town with a friend and you feel tired, (take/ taxi)
  • I suggest ______________________________________.
  1. Joanna has got a toothache. (go/ dentist)
  • I suggest ______________________________________.
  1. You and your friend don’t know what to do this weekend. (have/ picnic/ the park)
  • I suggest ______________________________________.
  1. There are some cracks in the pipe in Mr. Ha’s bathroom. (get/ plumber/ fit/ new pipe)
  • I suggest ______________________________________.
  1. You and your brother feel very bored at the moment. (watch/ comedy/ television)
  • I suggest ______________________________________.
  1. Sandra is leaving her bike outside the bookstore. (lock/ her bike/ carefully)
  • I suggest ______________________________________.
  1. Your friend wants to improve his pronunciation. (speak/ English/ friends/ watch/ English TV programs)
  • I suggest ______________________________________.
  1. There’s an exam tomorrow. Neither you nor Rachel have done any work for it. (do/ some revision)
  • I suggest ______________________________________.

Bài tập 2: Rewrite these sentences using the “suggest” structure

  1. “Do you know any good restaurants in this town?”

“Can you suggest _______________________________?

  1. “I wouldn’t call him if I were you.”, Kathy says to Linn.

Kath suggests _______________________________.

  1. “I think that we should learn that Chinese course.”, said Lisa.

Lisa suggested _______________________________.

  1. “How about having a picnic next week?”, said Danny.

Danny suggested _______________________________.

  1. “Don’t forget to turn off the light before leaving!”, said I.

I suggested that we _______________________________.

  1. “Why don’t we book a trip to New York?”, said Tom.

Tom suggested _______________________________.

Đáp án

Bài tập 1:

  1. I suggest that you take a taxi.
  2. I suggest that Joanna go to the dentist.
  3. I suggest you and your friend have a picnic in the park.
  4. I suggest Mr Ha get the plumber to fix the new pipe.
  5. I suggest you and your friend watch a comedy on television.
  6. I suggest that Sandra should lock her bike carefully.
  7. I suggest that your friend should speak English with his friends and watch English TV programs.
  8. I suggest you and Rachel do some revision for the exam tomorrow.

Bài tập 2:

  1. “Can you suggest some good restaurants in this town?”
  2. Kathy suggests that Linn not call him.
  3. Lisa suggested learning that Chinese course.
  4. Danny suggested having a picnic next week.
  5. I suggested that we should turn off the light before leaving.
  6. Thomas suggested booking a flight to New York.

Qua bài viết tổng hợp kiến thức trên, hy vọng Vietop đã giúp cho các bạn hiểu rõ hơn về định nghĩa cũng như cách ứng dụng cấu trúc Suggest trong tiếng Anh. Chúc các bạn học thật tốt!

Bài viết liên quan:

cấu trúc help
Cấu trúc Help trong tiếng Anh – Phrasal verb với help 
Cấu trúc Help thường được sử dụng trong tiếng anh, tuy nhiên lại có nhiều người gặp nhầm lẫn khi sử dụng cấu trúc này. Qua bài học ngày hôm nay, Vietop hy vọng các bạn sẽ có kiến...
Bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be
Bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be từ cơ bản đến nâng cao
Với bài viết hôm nay, mời bạn hãy cùng Vietop làm các bài tập Thì hiện tại đơn với động từ To be để củng cố thêm phần kiến thức về thì này trong tiếng Anh nhé! Nội dung...
Cấu trúc Would like trong tiếng Anh
Cấu trúc Would like trong tiếng Anh
Cấu trúc Would like trong Tiếng Anh là điểm ngữ pháp khá quan trọng và phổ biến. Cùng Vietop khám phá chi tiết ngay thông qua bài viết dưới đây nhé! Nội dung chính 1. Định nghĩa Would like 2....
Bài tập các thì trong tiếng Anh
Bài tập các thì trong tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao có đáp án
Để giúp các bạn củng cố kiến thức về ngữ pháp, hôm nay Luyện thi IELTS Vietop xin gửi đến các bạn phần tổng hợp bài tập các thì trong tiếng Anh với các dạng bài tập từ căn...
cấu trúc và cách dùng although
Tìm hiểu cấu trúc và cách dùng Although trong tiếng Anh
Trong văn viết, một trong những chủ điểm ngữ pháp quan trọng, là chất keo giúp liên kết các câu văn, giúp mạch văn trôi chảy hơn đó chính là liên từ. Hơn hết, việc sử dụng liên từ...
Tất tần tật về kiến thức cấu trúc Enjoy trong tiếng Anh
Tất tần tật về kiến thức cấu trúc Enjoy trong tiếng Anh
Enjoy là động từ phổ biến mang nghĩa thích làm gì/điều gì. Tuy nhiên nếu biết cách sử dụng thì động từ này còn mang nhiều ý nghĩa thú vị khác nhau. Trong bài viết dưới đây, Vietop sẽ...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0