Các cấu trúc Promise trong tiếng Anh kèm bài tập vận dụng

Quỳnh Châu Quỳnh Châu
29.06.2022

Những khi đưa ra lời hứa với ai đó, trong tiếng Anh ta sẽ sử dụng động từ Promise. Vậy động từ này sẽ được dùng trong cấu trúc ngữ pháp như thế nào, có lưu ý gì khi sử dụng hay không,… mời các bạn cùng Vietop tham khảo qua bài chia sẻ về cấu trúc Promise dưới đây nhé!

cấu trúc Promise

Định nghĩa

Trong tiếng Anh, Promise /ˈprɒmɪs/ là động từ mang nghĩa chỉ hành động “hứa hẹn”. Cấu trúc Promise do đó được sử dụng khi người nói mong muốn được diễn tả về một lời hứa, một ước hẹn cụ thể với ai đó.

E.g.: I promise I will do my duty. (Tôi hứa tôi sẽ làm đúng nhiệm vụ của mình.)

We promise to deliver the goods within 48 hours. (Chúng tôi cam kết sẽ giao hàng trong vòng 48h.)

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Các cấu trúc Promise

Cấu trúc Promise đi cùng to và động từ nguyên thể

Ta sử dụng cấu trúc này nhằm mục đích diễn tả một lời hứa về việc thực hiện một hành động cụ thể.

S + promise + to + V-infinitive

E.g.: The mother made her children promise to stop shouting. (Người mẹ bắt các con phải hứa không được la hét.)

Romeo promised to return to his lover. (Romeo hứa sẽ quay lại với người yêu của mình.) 

Cấu trúc Promise đi cùng mệnh đề

Ta sử dụng cấu trúc này nhằm mục đích diễn tả một lời hứa về việc thực hiện một hành động cụ thể, nhưng có tính nhấn mạnh vào chủ ngữ thực hiện nhiều hơn.

S + promise + (that) + S + V

E.g.: The mother made her children promise (that) they will stop shouting. (Người mẹ bắt các con phải hứa rằng chúng sẽ dừng la hét.)

Romeo promised (that) he would return to his lover. (Romeo hứa rằng chàng sẽ quay lại với người yêu của mình.) 

Cấu trúc Promise đi cùng danh từ

Ta sử dụng cấu trúc này nhằm mục đích diễn tả việc hứa hẹn với ai đó về điều gì hay việc gì.

S + promise + someone + something

E.g.: The children promised their parents good grades. (Những đứa trẻ hứa với cha mẹ của chúng (rằng chúng sẽ đạt) điểm tốt.)

My mother promised me a hat for my birthday. (Mẹ tôi đã hứa về (việc sẽ mua cho tôi) một chiếc mũ vào ngày sinh nhật của tôi.)

Cấu trúc Promise trong câu gián tiếp

Trong các bài tập hay bài kiểm tra về chuyển đổi câu, ta có thể gặp các câu có cấu trúc Promise với những công thức sau:

“S + V…”, S1 say/tell (said/told)
➔ S1 + promise + (that) + S + V + … 
➔ S1 + promise + to V-infinitive

E.g.: “I wouldn’t do that again, I promise.” Helen said to me. (“Tôi sẽ không làm điều đó một lần nữa, tôi hứa.” Helen nói với tôi.)

➔ Helen promised me (that) she wouldn’t do that again.

➔ Helen promised not to do it again.

image 9

Bài tập cấu trúc Promise

Bài tập 1: Rewrite these sentences using Promise structure

  1. “I will finish the job on time.” Linda said.
  2. The boss told his employees: “There will be a high bonus this month.”
  3. Nam said “I’ll visit my parents when I arrive in Ha Noi”.
  4. “I won’t tell Anna about the situation”, Julius said. 
  5. My father told me: “I’ll come to your graduation ceremony.”
  6. Liam said to me: “I will tell you the secret tomorrow.”

Bài tập 2: Fill in the blank with the correct form of the verbs 

  1. My parents promised (take) ______ us to a restaurant on weekends. 
  2. Anya promises that she (pay) ______ for this meal. 
  3. The teacher promised (give) _____ gifts to excellent students. 
  4. His team promised (finish) _____ the project before 10th August.
  5. I promise that I will (clean) ____ my bedroom every day.
  6. The workers promise their manager that they can (do) ____ better. 
  7. Avoiding arguments is what they promise (do) ____.
  8. Believe me. I promise (call) ____ you later. 
  9. Daniel promised (be) ____ back early. 
  10. She promised (buy) ______ a new laptop for me.
  11. Ann promised (not smoke) _____ anymore.

Đáp án

Bài tập 1:

1.  Linda promised that she would finish the job on time.

2. The boss promised his employees that there would be a high bonus this month.

3. Nam promised to visit his parents when he arrived in Ha Noi.

4. Julius promised not to tell Anna about the situation.

5. My father promised that he would come to my graduation ceremony.

6. Liam promised to tell me the secret the following day.

Bài tập 2:

  1. To take
  2. Pays/ will pay
  3. To give
  4. To finish
  5. Clean
  6. Do
  7. To do
  8. To call
  9. To be
  10. To buy
  11. Not to smoke

Qua bài viết trên, Vietop hy vọng đã cung cấp được cho các bạn phần kiến thức về cấu trúc Promise, cũng như cách sử dụng nó hiệu quả khi học và ứng dụng trong giao tiếp bằng tiếng Anh. Chúc các bạn học tốt và hãy cùng đón chờ những bài viết tiếp theo từ Vietop nhé!

Bình luận

Nhận tư vấn MIỄN PHÍ
Hoàn thành mục tiêu IELTS ngay bây giờ!

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Vui lòng chọn mục đích học IELTS của bạn?
Vui lòng chọn thời bạn bạn muốn Vietop gọi điện tư vấn?
Vui lòng chọn trung tâm mà bạn muốn kiểm tra
Tặng sách MAP - Process
Thi IELTS chỉ với 4.300.000 tại IDP
Thi thử IELTS miễn phí tại Vietop