Cách dùng cấu trúc Have/get something done kèm bài tập vận dụng

ngocdo
15.07.2022

Trong tiếng Anh, nếu ta muốn nhắc đến việc nhờ vả ai đó làm gì cho mình thì khi đó cấu trúc Have/get something done sẽ được dùng đến. Tuy nhiên, mặc dù thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày và cả trong những bài tập, bài kiểm tra khi học nhưng cấu trúc này vẫn còn khá “khó nhằn” đối với nhiều bạn. 

cấu trúc Have/get something done

Với bài viết dưới đây, Vietop sẽ giới thiệu đến các bạn phần tổng hợp kiến thức chi tiết về cấu trúc Have/get something done, mời các bạn cùng tham khảo qua để có thể sử dụng cấu trúc này một cách thành thạo nhất nhé!

Định nghĩa

Trong ngữ pháp tiếng Anh, cấu trúc Have/get something done  là dạng câu bị động, được dùng khi ta muốn nhờ vả hay được người nào đó làm việc gì cho mình. Bạn có thể sử dụng động từ have hay get cho cấu trúc này đều được, nhưng get thì sẽ thường được dùng trong ngữ cảnh thân thiện (informal) giữa bạn bè, người thân quen hơn.

E.g.: John is going to have his car serviced(John sắp bảo dưỡng của anh ấy.)

⇒ John không tự mình bảo dưỡng xe, anh ấy sẽ đem xe đến tiệm để bảo dưỡng.

Jena got her hair cut yesterday. (Jena đã đi cắt tóc vào ngày hôm qua.)

⇒ Jena không tự cắt tóc, cô ấy đến tiệm để cắt tóc.

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Cấu trúc Have/get something done

cấu trúc Have/get something done
S + have/get + sth + V3 + … (+ by somebody)

Bạn lưu ý, have/get sẽ được chia thì theo ngữ cảnh của câu. Khi sử dụng cấu trúc have something done, các động từ ở V3 – thì quá khứ phân từ (ví dụ: cut/serviced/…) sẽ được đặt phía sau tân ngữ (ví dụ: his car, her hair…)

Ngoài ra, ta có thể chuyển thành câu phủ định hoặc câu nghi vấn bằng cách thay đổi từ “have”, ví dụ như:

  • Câu khẳng định – Affirmative: They have/get their door painted.
  • Câu phủ định – Negative: They don’t have/get their door painted.
  • Câu nghi vấn (câu hỏi) – Interrogative: Do they have/get their door painted?

Cách sử dụng cấu trúc Have/get something done

Ta sẽ dùng cấu trúc Have/get something done khi:

Thể hiện sự nhờ vả

Khi ta muốn thể hiện sự nhờ vả, thì cấu trúc Have/get something done sẽ được dùng và thường nhằm nhấn mạnh quá trình/ hành động hơn là người thực hiện công việc.

E.g.: Our neighbours are having their house built. (Hàng xóm của chúng tôi đang xây nhà của họ.)

⇒ Hàng xóm không tự xây, mà là thợ xây, nhưng ở đây có thể không cần thêm danh tính người xây vào.

We get sushi delivered by the restaurant if we don’t feel like going out. (Chúng tôi nhận sushi do nhà hàng giao nếu chúng tôi không muốn đi ra ngoài.)

Ý nghĩa tiêu cực

Ngoài việc thể hiện sự nhờ vả, thì cấu trúc Have something done sẽ được dùng khi có điều gì xấu xảy ra, nhất là khi người nào đó bị ảnh hưởng tiêu cực từ hành động do người khác gây ra (ví dụ: trộm, làm hư đồ,…). Với trường hợp này ta không dùng get.

E.g.: Jeremy had his wallet stolen. (Jeremy bị đánh cắp ví.)

Claude has his nose broken when he was playing volleyball. (Claude bị gãy mũi khi chơi bóng chuyền.)

Biến thể của cấu trúc Have/get something done

cau truc have get something done 1
S + (have) + someone + V-infinitive + something…

Cấu trúc này là thể chủ động Have someone do something, được dùng khi ta muốn hướng dẫn hay hỏi ai đó làm cái gì.

E.g.: I had James repair my laptop last week. (Tôi đã nhờ James sửa chữa máy tính xách tay của tôi vào tuần trước.)

My grandma had me behave as a good person. (Bà tôi đã dạy cho tôi cách cư xử như một người tốt.)

S + (have) + O + V-ing

Cấu trúc này diễn tả về kinh nghiệm hay sự kiện đang xảy ra dang dở, chưa thể hoàn thành được.

E.g.: Their story had me laughing so much that I cannot stop. (Câu chuyện của họ đã làm tôi cười rất nhiều tới độ không dừng được.)

Bài tập cấu trúc Have/get something done

Bài tập 1: Complete the sentences using the correct form of have something done and the words in brackets. Use contractions where possible.

  1. We usually _____________ (the bedrooms / redecorate) every two years.
  2. Sarah isn’t making her own wedding dress, she _____________  (it / make) by a designer in Italy.
  3. _____________  (you / ever/ anything / steal) from your house?
  4. He didn’t fix his car himself, he _____________ (it / fix) at the garage.
  5. Your hair is too long. You need _____________  (it / cut).
  6. I’m going to do my food shopping online and I _____________ (the food / deliver) to my house.
  7. If you can’t see properly, you should _____________  (your eyes / test).
  8. Are they going to paint the kitchen themselves, or _____________  (it / paint)?
  9. We had a web designer _____________  (make / our website).
  10. From now on, I’m going to have _____________  (wash / my car) more often.

Bài tập 2: Rewrite these sentences using Have/get something done structure

  1. I’ve made an appointment at the hairdressers for next Monday.
  • I’m ______________________________________. (my hair / cut) 
  1. Builders checked our roof after the storm.
  • We ______________________________________. (our roof / check)
  1. Some bricklayers are building a wall for our neighbours.
  • Our neighbours are ______________________________________. (a wall / build) 
  1. My brother is going to the dentist next week. The dentist is going to pull my brother’s tooth out.
  •  My brother is ______________________________________. (his tooth / pull out) 
  1. An electrician installed a burglar alarm for us in October.
  • We ______________________________________. (an alarm / install)
  1. The doctors removed David’s tonsils when he was eleven.
  •  David ______________________________________. (his tonsils / remove) 

Bài tập 3: Choose the correct answer

  1. I don’t have my watch. I’m _______ at the shop.

a.having to repair it

b.having it repaired

c.having it repair

d.repairing

  1. We need to _______. They are really dirty.

a.have the windows clean

b.have the windows to clean

c.get to clean the windows

d.get the windows cleaned

  1. I’ll get _______ my tires.

a.someone to replace

b.someone replace

c.to replace

d.someone replacing

  1. I’m _______ by a local dressmaker.

a.having my dress made

b.getting to make my dress

c.having my dress make

d.making my dress

  1. I _______ at the pub last night.

a.had stolen my jacket

b.got my jacket to steal

c.got my jacket stolen

d.stole my jacket

  1. We _______ to our house every week.

a.have our food to delivered

b.have delivered our food

c.get to deliver our food

d.have our food delivered

  1. We should _______ soon.

a.have our grass cut

b.have to cut our grass

c.got our grass to cut

d.got cut our grass

  1. You should have _______ the engine.

a.a mechanic check

b.a mechanic to check

c.a mechanic checking

d.a mechanic to have checked

  1. We are going to _______ before the trip.

a.have the oil to change

b.have changed the oil

c.get the oil change

d.get the oil changed

  1. Please, can you _______ the tables before you leave?

a.get Tim to clean

b.have Tim cleaning

c.get Tim clean

d.have Tim clean

Đáp án

Bài tập 1:

  1. have the bedrooms redecorated
  2. ‘s having it made
  3. Have you ever had anything stolen 
  4. had it fixed
  5. to have it cut
  6. am going to have the food delivered
  7. have your eyes tested
  8. are they going to have it painted
  9. made our website
  10. my car washed

Bài tập 2:

  1. I’m having my hair cut next Monday. 
  2. We had our roof checked after the storm.
  3. Our neighbours are having a wall built.
  4. My brother is having his tooth pulled out next week. 
  5. We had an alarm installed in October.
  6.  David had his tonsils removed when he was eleven.

Bài tập 3:

12345678910
bdaacdaada

Hy vọng qua bài viết trên, Vietop đã cung cấp được cho các bạn phần kiến thức về cấu trúc Have/get something done để có thể sử dụng được cấu trúc này trong tiếng Anh một cách thành thạo. Chúc các bạn học tốt!

Bài viết liên quan:

dong tu khuyet thieu trong toeic 01
Cách sử dụng động từ khiếm khuyết (Modal Verbs) trong IELTS Writing
Modal Verbs (động từ khiếm khuyết) là một chủ điểm ngữ pháp khá quan trọng trong phần IELTS Grammar, được vận dụng nhiều trong bài thi Writing. Nó được dùng khi bạn muốn đề xuất một số giải pháp...
viết lại câu điều kiện
Lý thuyết và bài tập viết lại câu điều kiện có đáp án
Câu điều kiện là cấu trúc nâng cao trong ngữ pháp tiếng Anh, nhiều người gặp nhầm lẫn không chỉ giữa các loại câu điều kiện mà còn giữa cách viết lại chúng. Vậy làm thế nào để bạn...
Các từ nối trong tiếng Anh
Các từ nối trong tiếng Anh cơ bản nhất
Trong phần thi IELTS Writing và Speaking, việc sử dụng từ nối đóng vai trò quan trọng trong việc tao liên kết giữa các câu và các ý. Giúp cho bài nói hay bài viết tăng tính mạch lạc,...
Bài tập thể bị động
Thực hành các bài tập thể bị động từ dễ đến khó có đáp án
Trong tiếng Anh, câu bị động là một trong những loại câu được sử dụng nhiều nhất. Thể bị động được sử dụng trong văn viết giúp tăng tính khách quan. Trong bài viết này, IELTS Vietop đã tổng...
phân biệt các Thì trong tiếng Anh
Mách bạn phân biệt các Thì trong tiếng Anh đơn giản
Mặc dù đã xem qua cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết 12 thì trong quá trình học ngữ pháp tiếng Anh, nhưng đôi khi chúng ta sẽ dễ nhầm lẫn giữa các thì có cấu trúc tương...
bài tập thì hiện tại hoàn thành
Tổng hợp bài tập thì hiện tại hoàn thành có đáp án
Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense) là một trong các thì rất phổ biến trong kỳ thi IELTS nói riêng và cả trong giao tiếp cuộc sống hàng ngày nói chung. Hôm nay Luyện thi IELTS Vietop...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0