Nắm vững cách dùng và cấu trúc Avoid chỉ trong 10 phút

ngocdo
09.06.2022

Cấu trúc Avoid được sử dụng rất phổ biến trong các bài kiểm tra tiếng Anh nói chung và IELTS nói riêng. Tuy vậy, không phải người học nào cũng nắm rõ cách sử dụng của cấu trúc này. Để giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc Avoid cũng như trả lời câu hỏi về sự khác nhau giữa nó và cấu trúc Prevent thì tham khảo bài viết này nhé!

Định nghĩa cấu trúc Avoid

Cấu trúc Avoid xuất phát từ động từ Avoid (phiên âm /əˈvɔɪd/). Đây là một động từ tiếng Anh có nghĩa là tránh, được dùng để diễn tả hành động ngăn điều gì đó xảy ra (thường là điều xấu) hoặc để tránh xa ai đó/một cái gì đó; cố gắng không làm điều gì đó.

cấu trúc Avoid

Theo sau Avoid là Đại từ, Danh từ và Danh động từ (động từ ở dạng V-ing), lưu ý Avoid không đi với V To. 

Avoid + Noun/ Pronoun/ V-ing: Tránh khỏi điều gì

E.g: The driver drove to another route to avoid the traffic jam.

(Bác tài xế đã lái xe vào tuyến đường khác để tránh đường tắc.)

Jane had avoided seeing Tom after their argument yesterday.

(Jane đã tránh gặp mặt Tom sau trận cãi nhau ngày hôm qua của họ.)

Cách sử dụng cấu trúc Avoid

Cấu trúc Avoid có hai trường hợp sử dụng chính, mời bạn tham khảo các trường hợp dưới đây:

Trường hợp 1: Dùng Avoid mang nghĩa tránh điều gì đó

E.g: Because her teeth are hurting, she avoids eating ice cream.

(Vì răng cô ấy đang đau nên cô ấy tránh ăn kem.)

She avoids going out in the sun because she doesn’t want her skin to look bad..

(Cô ấy tránh ra ngoài trời nắng vì không muốn da mình bị xấu.)

Trường hợp 2: Dùng Avoid mang nghĩa tránh xa ai đó hoặc một cái gì đó

E.g: She didn’t come home because she wanted to avoid seeing her mother.

(Cô ấy không về nhà vì muốn tránh gặp mặt mẹ mình.)  

 I leave early to avoid traffic jams.

(Tôi về sớm để tránh kẹt xe.)

Sự khác nhau giữa cấu trúc Avoid và cấu trúc Prevent

Người học tiếng Anh thường hay nhầm lẫn cấu trúc Avoid với cấu trúc Prevent vì nghĩa khá tương tự nhau. Tuy nhiên cách dùng Avoid và Prevent hoàn toàn khác nhau, nếu Avoid là tránh ai đó/cái gì thì Prevent là ngăn chặn điều gì (xảy ra)/ai đó (làm việc gì), cấu trúc của hai từ này cũng hoàn toàn khác nhau.

So sánhPreventAvoid
Ngữ nghĩaNgăn điều gì đó xảy ra hoặc ai đó làm điều gì đóTránh xa ai đó hoặc cái gì đó
Cấu trúcPrevent + someone + FROM something/VingPrevent somethingAvoid + something
Cách dùngNgăn chặn 1 sự việc chưa xảy ra (trong tương lai)Tránh 1 sự việc đã và đang xảy ra. (trong quá khứ và hiện tại)

E.g: I avoid going out because it’s raining heavily.

(Tôi tránh đi ra ngoài vì trời mưa lớn.)

My mother prevented me from staying home late because I was in danger.

(Mẹ tôi ngăn không cho tôi về khuya vì tôi gặp nguy hiểm.)

Bài tập vận dụng cấu trúc Avoid kèm đáp án

Học lý thuyết cấu trúc Avoid đã xong thì bây giờ đã đến lúc luyện tập. Hãy cùng làm một số bài tập nhỏ dưới đây để ôn tập kiến thức nhé:

Bài tập: Điền Avoid hoặc Prevent vào chỗ trống cho thích hợp.

  1.  To __________the traffic jam, I choose to take another route.
  2. Jane wants to __________ me from playing extreme games. 
  3. This organisation is trying to ________ people from using plastic.  
  4. Why do you _______________seeing your best friend at school?. 
  5. Group members can’t __________ conflicts all the time.
  6. No smoking signs are posted on the wall to ________people from smoking.
  7. My mom often __________ going to the supermarket on Sunday.
  8. My mother tries to __________ me from going out during rush hour.
  9. The police __________ us from parking our car here.
  10. John doesn’t like kids, He always __________ going to the entertainment park.

Đáp án:

  1. Avoid
  2. Prevent
  3. Prevent
  4. Avoid
  5. Avoid
  6. Prevent 
  7. Avoids 
  8. Prevent
  9. Prevented 
  10. Avoids 

Bài viết là tổng hợp các kiến thức cần biết về cấu trúc Avoid bao gồm công thức, cách sử dụng và cả mẹo phân biệt nó với cấu trúc Prevent. Vietop hy vọng bài viết sẽ hữu ích trong quá trình bạn ôn tập và thực hành chủ điểm ngữ pháp này. Chúc bạn học tốt! 

Bài viết liên quan:

danh từ đếm được và không đếm được
Phân biệt danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh
Việc nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được trong quá trình tiếng Anh là khá phổ biến, không chỉ với những người mới bắt đầu mà cả những bạn học đã lâu cũng có đôi...
cấu trúc allow
Cấu trúc và cách dùng Allow trong tiếng Anh kèm bài tập vận dụng
Trong tiếng Anh, khi muốn nói “Cho phép ai làm việc gì” thì chúng ta sẽ sử dụng động từ Allow. Hôm nay Vietop sẽ giới thiệu đến bạn bài học về cấu trúc và cách dùng Allow trong...
cấu trúc Tell
Các cấu trúc Tell trong tiếng Anh và cách sử dụng
Động từ “Tell” thường được xuất hiện trong giao tiếp tiếng Anh hằng ngày, nhưng vẫn có nhiều bạn khi sử dụng cấu trúc Tell vẫn còn hay bị nhầm lẫn với cấu trúc Talk, Say hay Speak. Bài...
cấu trúc regret
Cách dùng và cấu trúc Regret trong tiếng Anh đầy đủ nhất 
Bạn đã bao giờ cảm thấy hối tiếc về điều gì trong cuộc sống chưa? Nếu có thì bạn đã biết diễn đạt cảm giác hối tiếc này như thế nào trong tiếng Anh chưa? Cùng Vietop tìm hiểu...
cấu trúc Without
Các cấu trúc Without trong tiếng Anh kèm bài tập vận dụng
Cấu trúc Without hẳn đã không còn xa lạ gì khi chúng ta học ngữ pháp tiếng Anh đến phần câu điều kiện. Với bài viết dưới đây, Vietop sẽ giới thiệu đến các bạn phần tổng hợp kiến...
cấu trúc Have to
Nắm vững cấu trúc Have to – Phân biệt Must và Have to
Cấu trúc Have to là một trong những phổ biến và quan trọng trong tiếng Anh. Cấu trúc này xuất hiện cả trong những bài thi thông thường và những cuộc thi quan trọng. Bạn đã biết cách sử...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0