Tìm hiểu cấu trúc As long as – Phân biệt các từ cùng chức năng

ngocdo
15.07.2022

Hôm nay, Vietop xin gửi đến các bạn phần chi tiết hơn về cấu trúc As long as – một cấu trúc ngữ pháp thường gặp trong cả văn viết và trong giao tiếp hằng ngày, cũng như cách phân biệt nó với một số từ có công dụng tương tự. Hãy cùng xem qua bài viết dưới đây nhé!

Định nghĩa

As long as là một liên từ phụ thuộc (subordinating conjunction) thường mang ý nghĩa “miễn là” hoặc “chỉ cần”, tuy nhiên cũng còn có một số ý nghĩa khác. 

E.g.: As long as we’re happy, that’s all that matters. (Miễn là chúng ta hạnh phúc, đó là tất cả những gì quan trọng.)

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Cách sử dụng cấu trúc As long as

cấu trúc As long as

As long as mang nghĩa “miễn là”, “chỉ cần”

E.g.: As long as you are still alive, you will definitely encounter the good things in life. (Chỉ cần bạn còn sống, bạn nhất định sẽ gặp được những điều tốt đẹp trong cuộc đời.)

As long as mang nghĩa so sánh “cũng dài như”

E.g.: This bridge is as long as the other bridge. (Cây cầu này cũng dài như cây cầu kia.)

As long as mang nghĩa “trong lúc” hoặc “trong khoảng thời gian”

E.g.: The boy waited for his mother as long as she browsing stuff. (Cậu bé đứng đợi mẹ trong khoảng thời gian bà ấy lựa đồ.)

As long as dùng để về một hành động kéo dài trong bao lâu

E.g.: Your plan can be as long as a month. (Kế hoạch của bạn có thể dài đến một tháng.)

Phân biệt As long as và các từ tương tự

Unless

cấu trúc As long as

Unless mang ý nghĩa “trừ khi”, mang ý nghĩa giống như if not hoặc except if. 

E.g.: Unless this event is free, I won’t go. (Trừ khi sự kiện này miễn phí, tôi sẽ không đi.)

I won’t go unless this event is free. (Tôi sẽ không đi trừ khi sự kiện này miễn phí.)

So long as/ provided (that)/ providing (that)

cấu trúc As long as

Đây là những cụm từ mang ý nghĩa gần giống với As long as, đều có nghĩa là “nếu”, “miễn là”, “trong trường hợp là” hay “với điều kiện là”

E.g.: So long as a tiger stands still, it is invisible in the jungle. (Chỉ cần một con hổ đứng yên, nó sẽ như vô hình trong rừng rậm.)

They may do whatever they like provided that it is within the law. (Họ có thể làm bất cứ điều gì họ thích với điều kiện nằm trong khuôn khổ của pháp luật.)

You can get a senior citizen’s reduction providing you’ve got a railcard. (Ông bà có thể được giảm giá dành cho người cao tuổi nếu ông bà có thẻ thanh toán.)

As long as và as far as

Bạn chú ý sự khác biệt giữa 2 cụm từ này: As long as nghĩa là miễn là, chỉ cần, bao lâu. Còn As far as chỉ đến mức độ, địa điểm nào đó, hoặc đưa ra ý kiến, nhận định.

E.g.: As long as you are safe and sound, I will feel happy. (Miễn là em bình an, thì tôi sẽ cảm thấy hạnh phúc.)

I’m willing to go as far as your place just to meet you. (Tôi sẵn sàng đến tận nơi em sống để được gặp em.)

As long as và as much as

Bạn chú ý sự khác biệt giữa 2 cụm từ này: As long as nghĩa là miễn là, chỉ cần, bao lâu. Còn As far as mang nghĩa nhiều nhất như là, nhiều nhất có thể.

E.g.: You can stay at my place as long as you want. (Bạn có thể ở lại chỗ tôi bao lâu tùy thích.)

They want peace as much as we do. (Họ mong muốn hòa bình nhiều như chúng tôi muốn vậy.)

Bài tập về As long as

Choose the correct answer

  1. We can win the championship, ________ we avoid bad injuries.
  • providing
  • unless
  1. I will leave now, ________ there is anything left to do now.
  • unless
  • as long as
  1. We can hold the party in the garden ________ it doesn’t rain.
  • provided
  • unless
  1. The public will be admitted to the galleries, ________ they make a donation.
  • unless
  • providing
  1. You can keep the puppy ________ you promise to take care of it.

Select 2 correct answers

  • as long as
  • provided that
  • unless
  1. You can take my car ________ you drive carefully.
  • as long as
  • provided that
  • either could be used here
  1. I can’t help you ________ you tell me what is wrong.
  • unless
  • providing
  1. You won’t pass the exam ________ you try a bit harder.
  • unless
  • provided that
  1. He wouldn’t eat anything ________ he cooked it himself.
  • providing
  • unless
  1. You can take this seat, ________ no one has reserved it.

Select 2 correct answers

  • unless
  • providing
  • as long as
  1. My parents don’t care who I marry ________ I am happy.
  • as long as
  • unless
  1. You can go out now ________ you finish your homework first.
  • providing
  • provided that
  • as long as
  • All are correct
  1. You can borrow my car unless / as long as you promise not to drive too fast.
  2. I’m playing tennis tomorrow unless / providing it rains.
  3. I’m playing tennis tomorrow unless / providing it doesn’t rain.
  4. I don’t mind if you come home late unless / as long as you come in quietly.
  5. I’m going now unless / provided you want me to stay.
  6. I don’t watch TV unless / as long as I’ve got nothing else to do.
  7. Children are allowed to use the swimming pool unless / provided they are with an adult.
  8. Unless / Provided they are with an adult, children are not allowed to use the swimming pool.
  9. We can sit here in the corner unless / as long as you’d rather sit over there by the window.
  10. A: Our holiday cost a lot of money.

B: Did it? Well, that doesn’t matter unless / as long as you enjoyed yourselves.

Đáp án

  1. providing
  2. unless
  3. provided
  4. providing
  5. as long as / provided that 
  6. You can take my car as long as
  7. unless
  8. unless
  9. unless
  10. providing / provided that / as long as
  11. as long as
  12. providing / provided that / as long as
  13. as long as
  14. unless
  15. providing
  16. as long as
  17. unless
  18. unless
  19. provided
  20. Unless
  21. unless
  22. as long as

Hy vọng qua bài viết trên, Vietop đã có thể giúp các bạn nắm vững hơn kiến thức về cấu trúc As long as cũng như một số cụm từ tương tự nó trong tiếng Anh. Chúc các bạn học tốt và hãy cùng đón chờ các bài viết tiếp theo nhé!

Bài viết liên quan:

Bài tập Thì hiện tại đơn hiện tại tiếp diễn và quá khứ đơn
Bài tập Thì hiện tại đơn hiện tại tiếp diễn và quá khứ đơn có đáp án
Thì Hiện tại đơn, thì Hiện tại tiếp diễn và thì Quá khứ đơn là ba trong những thì tiếng Anh cơ bản, thường xuất hiện nhiều trong đề thi tốt nghiệp và kỳ thi đại học. Ở bài...
Cấu trúc be able to
Cấu trúc be able to – Phân biệt be able to, can và could
Trong tiếng Anh, khi muốn diễn tả khả năng để ai làm gì đó, việc gì đó có thể xảy ra thì cấu trúc be able to là cấu trúc rất phổ biến và dễ sử dụng. Hãy tham...
Cấu trúc Hope trong tiếng Anh
Cấu trúc Hope trong tiếng Anh
Cấu trúc hope là một trong những cấu trúc cơ bản trong tiếng Anh. Vậy bạn đã biết cách sử dụng cấu trúc này sao cho đúng chưa? Bài viết dưới đây IELTS Vietop sẽ giúp bạn nắm được...
Cấu trúc Expect
Cấu trúc Expect trong tiếng Anh kèm bài tập vận dụng
Cấu trúc Expect là cấu trúc được sử dụng rộng rãi trong ngữ pháp và văn nói tiếng Anh. Tuy nhiên, nhiều người dùng lại gặp rắc rối khi dùng cụm từ này. Để giúp các bạn nắm rõ...
cấu trúc What about và How about
Phân biệt cấu trúc What about và How about kèm bài tập vận dụng
Ngoài Let’s… hay To suggest… là những cấu trúc quen thuộc để đưa ra lời gợi ý hay lời mời gọi làm một hành động nào đó, thì trong tiếng Anh ta còn có cấu trúc What about và...
Thì tương lai tiếp diễn và tương lai hoàn thành
So sánh Thì tương lai tiếp diễn và tương lai hoàn thành
Thì tương lai tiếp diễn – Future Continuous và thì tương lai hoàn thành – Future Perfect là hai trong số các thì cơ bản của tiếng Anh, xuất hiện khá nhiều trong các bài thi từ kiểm tra...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0