Thực hành bài tập về so sánh hơn có đáp án từ cơ bản đến nâng cao

An Bùi
20.08.2022

So sánh hơn là dạng bài tập khá quen thuộc và cơ bản với nhiều người học tiếng Anh. Nếu bạn còn chưa nắm chắc dạng bài tập này thì hãy tham khảo ngay bài tập về so sánh hơn (tính từ ngắn, tính từ dài, trạng từ, …) mà Vietop đã tổng hợp dưới đây nhé.

bài tập về so sánh hơn

Tóm tắt kiến thức so sánh hơn

So sánh hơn với tính từ và trạng từ ngắn

Cấu trúc:

S1 + tính từ/trạng từ ngắn thêm “er” + than + S2

* Lưu ý:

  • Những tính từ hoặc trạng từ ngắn là những từ có một âm tiết.
  • Nếu tính từ/trạng từ kết thúc bằng phụ âm và trước phụ âm là nguyên âm thì khi thêm “er”, ta nhân đôi phụ âm.

E.g.: big → bigger, hot → hotter …

Tính từ/trạng từ có 2 âm tiết kết thúc bằng y, et, ow, er, le, ure thì khi thêm “er”, ta chuyển “y” thành “i”. Ngoại trừ: guilty, eager.

E.g.: happy → happier …

So sánh hơn với tính từ và trạng từ dài

Cấu trúc:

S1 + more + tính từ/trạng từ dài + than + S2

*Lưu ý:

  • Tính từ/trạng từ dài là những từ có 2 âm tiết trở lên.
  • Các trường hợp bất quy tắc:

Good/ well → Better

Bad/ badly → Worse

Many/ much → More

Little → Less

Far → Farther (về khoảng cách), further (nghĩa rộng ra)

Near → Nearer

Late → Later

Old → Older (về tuổi tác), elder (về cấp bậc hơn là tuổi tác)

Happy → happier

Simple → simpler 

Narrow → narrower

Clever → cleverer

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập về so sánh hơn

bài tập về so sánh hơn

Bài tập

Bài 1: Điền vào chỗ trống dạng đúng của so sánh hơn. 

  1. Traveling in winter is  ………… (interesting) than in summer.
  2. Lana is…………… (old) than John.
  3. China is far ………… (large) than the UK.
  4.  My garden is a lot ………………. (colorful) than this park.
  5. Helen is …………… (quiet) than her sister.
  6. My Geography class is ……………. (boring) than my Math class.
  7. My Class is …………. (big) than yours.
  8. The weather this autumn is even ……………… (bad) than last autumn.
  9. This box is ……………… (beautiful) than that one.
  10. A holiday by the mountains is ……………….(good) than a holiday by the sea.

Bài 2: Viết câu với dạng so sánh hơn sử dụng những từ cho trước.

  1. French / English (difficult).
  2. dogs / cats (intelligent).
  3. the girls / the boys (quiet).
  4. Moscow / London (big).
  5. the black car / the white car (cheap).
  6. Dan / Harry (young).
  7. my room / your room (nice).
  8. Robert / Henry (happy).
  9. Lisa / Tony (tall).
  10. Tokyo / Paris (busy).

Bài 3: Hoàn thành câu với từ/cụm từ thích hợp.

  1. My father is heavy. My uncle is much ………………. than him.
  2. The test in geography was easy, but the test in biology was …………………..
  3. Florida is sunny. Do you know the ………………. place in the USA?
  4. Stan is a successful sportsman, but his sister is ………………. than him.
  5. My mother has a soft voice, but my teacher’s voice is ………………. than hers.
  6. Amy has a beautiful baby, but my daughter has the ………………. baby on earth.
  7. I live in a large family, but my grandfather lived in a ………………. one.
  8. We have only a little time for this exercise, but in the examination we’ll have even ………………. time.
  9. Lucy is clever, but Carol is ………………. than her.
  10. Have you visited the old castle? It was the ………………. one we visited during our holidays.

Bài 4: Chọn đáp án đúng nhất.

1. A: Betty’s perfume smells _____. B: It is a _____ perfume and isn’t known by many people.

A) beautifully / newly

B) as beautiful as / newer

C) beautiful / new

D) the most beautiful / as new as

2. The baby is sleeping _____, but I think she will wake up in an hour because she is _____.

A) peacefully / hungry

B) more peaceful / as hungry as

C) peaceful / hungrily

D) the most peacefully / hungrier

3. A: Can a whale swim _____ a dolphin can? B: I don’t know. Ask Joseph. You can get a _____ answer to your question.

A) fast / good

B) faster than / the best

C) as fast as / better

D) the fastest / well

4. Your watch says 10:45 a.m., mine says 11 a.m; in this case either your watch is very _____ or my watch is

very _____.

A) slower / fast

B) slowly / faster

C) slowest / fastest

D) slow / fast

5. A: Do you know Calvin? B: Yes, but I don’t know him very _____.

A) good

B) well

C) bad

D) worse

6. The United States is _____ away from Turkey than the Republic of Ireland.

A) as far

B) far

C) the farthest

D) farther

7. The _____ way of traveling is by plane, and it is also _____ in my opinion.

A) fastest / comfortably

B) fastest / the most comfortable

C) as fast as / more comfortable

D) fast / less comfortably

8. The artist has painted this portrait _____ than most of his other paintings, so I think it is _____ of all.

A) more colourfully / the most beautiful

B) as colourful / beautifully

C) colourfully / more beautiful

D) most colourful / as beautifully as

9. A: How did you find the hotel? B: It was the _____ hotel I have ever stayed in. C: I am glad you liked it.

A) as nice as

B) the nicest

C) nicer than

D) nice

10. The bus wasn’t _____ it was yesterday, but a lady asked me _____ if she could have my seat.

A) fully / as polite as

B) full / more politely

C) as full as / politely

D) fuller than / the politest 

Bài 5: Hoàn thành câu với từ thích hợp.

  1. We live in a small house, but my grandparents’ house is even ………… than ours.
  2. Skateboarding is a dangerous hobby. Bungee jumping is ………… than skateboarding.
  3. Here is Emily. She’s six years old. Her brother is nine, so he is ………….
  4. In the last holidays I read a good book, but my father gave me an even ………… one last weekend.
  5. School is boring, but homework is ………… than school.
  6. This magazine is cheap, but that one is ………….
  7. Yesterday John told me a funny joke. This joke was the ………… joke I’ve ever heard.
  8. This is a nice cat. It’s much ………… than my friend’s cat.
  9. This is a difficult exercise. But the exercise with an asterisk is the ………… exercise on the worksheet.
  10. He has an interesting hobby, but my sister has the ………….. one in the world.

Bài 6: Hoàn thành câu với dạng so sánh hơn của tính từ.

1. Orange juice is ……………..  than soft drink.  (healthy) 

2. Elephants are …………….. (big) than bears. 

3. Gold is ……………..  than silver. (expensive) 

4. Bikes are …………….. than cars. (slow)   

5. I am …………….. at English than my brother .(good)  

6. My friend is …………….. than me. (tall) 

7. Sandy is …………….. than Tamara. (thin) 

8. My father is …………….. than Tom’s father. (strong) 

9. “Harry Potter “books are …………….. than “The Book of the Jungle”. (interesting) 

10. The tiger is …………….. than a fox .(heavy) 

Bài 7:  Hoàn thành câu với dạng đúng của tính từ.

1. Doris reads …………….. books than Peter, but Frank reads the ……………… (many / many)

2. France is as …………….. as Spain. (beautiful)

3. They live in a …………….. house, but Fred lives in a …………….. one. (big / big))

4. My sister is three years …………….. than me. (young)

5. This was the …………….. film I have ever seen. (bad)

6. I think tennis is …………….. than cycling. (interesting)

7. I talked to Claire and she is a very …………….. girl. (smart)

8. His company earned …………….. money than the years before. (little)

9. She was the …………….. girl at college. (popular)

10. They didn’t stay out as …………….. as last Saturday. (late)

Bài 8: Hoàn thành câu với dạng so sánh hơn của tính từ.

1. The weather is …………….. than last week. (hot) 

2. The girls are ……………..  than the boys. (happy) 

3. Berta is …………….. than Debby.(beautiful) 

4. French is  …………….. than English. (difficult) 

5. Tina is 5 years old. Sandra is 10 years old. Sandra is …………….. than Tina.(old) 

6. Russia is …………….. than France. (large) 

7. I am …………….. at math than my best friend (bad)   

8. Love is …………….. than money.(important) 

9. His car is …………….. than mine. (cheap)

10. The first movie is …………….. than the second.I don’t recommend it.  (boring) 

Đáp án

Bài 1:

  1. more interesting
  2. older
  3. larger
  4. more colourful
  5. quieter
  6. more boring
  7. bigger
  8. worse
  9. more beautiful
  10. better

Bài 2:

  1. French is more difficult than English.
  2. Dogs are more intelligent than cats.
  3. The girls are quieter than the boys.
  4. Moscow is bigger than London.
  5. The black car is cheaper than the white car.
  6. Dan is younger than Harry.
  7. My room is nicer than your room.
  8. Robert is happier than Henry.
  9. Lisa is taller than Tony.
  10. Tokyo is busier than Paris.

Bài 3:

  1. heavier
  2. easier
  3. sunniest
  4. more successful
  5. softer
  6. most beautiful
  7. larger
  8. less
  9. cleverer
  10. oldest

Bài 4: 

  1. C
  2. A
  3. C
  4. D
  5. B
  6. D
  7. B
  8. A
  9. B
  10. C

Bài 5:

  1. smaller
  2. more dangerous
  3. older
  4. better 
  5. more boring
  6. cheaper
  7. funniest 
  8. nicer 
  9. most difficult
  10. most interesting

Bài 6: 

  1. healthier
  2. bigger
  3. more expensive
  4. slower
  5. better
  6. taller
  7. thinner
  8. stronger
  9. more interesting
  10. heavier

Bài 7:

  1. more / most
  2. beautiful
  3. big / bigger
  4. younger
  5. worst
  6. more interesting
  7. smart
  8. less
  9. most popular
  10. late

Bài 8:

  1. hotter
  2. happier
  3. more beautiful
  4. more difficult
  5. older
  6. larger
  7. worse
  8. more important
  9. cheaper
  10. more boring

Trên đây là những bài tập về so sánh hơn (tính từ ngắn, tính từ dài, trạng từ, …). Mong rằng bài viết đã giúp bạn củng cố thêm kiến thức về so sánh hơn. Vietop chúc bạn thành công.

Bài viết liên quan:

CẤU TRÚC WHETHER VÀ WHETHER OR TRONG TIẾNG ANH
Cấu Trúc Whether và Whether or trong tiếng Anh
Rất nhiều bạn không thể phân biệt được khi nào thì dùng “if” khi nào thì dùng “whether” trong khi hoc tiếng Anh. Cấu trúc “whether or not/ whether … or not” được sử dụng rất phổ biến trong Writing IELTS. Đôi khi chúng ta vẫn mơ hồ...
Bài tập thì hiện tại tiếp diễn
Bài tập thì hiện tại tiếp diễn từ cơ bản đến nâng cao có đáp án
Thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous tense là một trong số 12 thì cơ bản của tiếng Anh. Trong bài viết ngày hôm nay, Vietop xin gửi đến các bạn hệ thống bài tập thì hiện tại...
cau truc prefer would prefer would rather
Phân biệt cấu trúc Prefer, Would Prefer và Would Rather
Cấu trúc Prefer, Would Prefer và Would Rather là những phần kiến thức quan trọng mà bất cứ người học ngữ pháp tiếng Anh nào cũng cần phải nắm rõ. Trên thực tế, bạn có thể áp dụng cả...
Bài tập về Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được trong tiếng Anh
Bài tập về Danh từ đếm được và Danh từ không đếm được trong tiếng Anh
Chắc hẳn, nhiều bạn học tiếng Anh vẫn còn đang gặp nhiều rắc rối trong việc phân biệt giữa danh từ đếm được (Countable Nouns) và danh từ không đếm (Uncountable Nouns) được. Vậy thì giữa hai loại danh...
Bài tập danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh
Tổng hợp Bài tập danh từ số ít và danh từ số nhiều trong tiếng Anh
Danh từ số ít (Singular Nouns) và Danh từ số nhiều (Plural Nouns) thuộc một trong những phần ngữ pháp về phân loại từ phổ biến nhất trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày. Tuy nhiên, vẫn còn nhiều...
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) – Công thức, cách dùng, dấu hiệu nhận biết và bài tập có đáp án
Thì hiện tại tiếp diễn (present continuous) là dạng thì cơ bản và khá phổ biến trong kì thi IELTS. Bài học này sẽ giúp các bạn tìm hiểu và ghi nhớ những điểm quan trọng về thì này...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0