Tổng hợp bài tập về Be going to có đáp án chi tiết

Hà Vũ
18.08.2022

Cấu trúc ngữ pháp Be going to là một trong những cấu trúc tiếng Anh cơ bản được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt là IELTS Speaking. Tuy cấu trúc này khá ngắn gọn và dễ nhớ, vẫn còn nhiều bạn học tiếng Anh chưa thực sự nắm rõ được cách sử dụng hoàn chỉnh của cấu trúc này. Hôm nay, Luyện thi IELTS Vietop sẽ giúp bạn tìm hiểu thêm về cấu trúc Be going to thông qua các dạng bài tập về Be going to nhé!

Be going to

Tổng quan về cấu trúc Be going to

Cấu trúc

Khẳng địnhS + am/is/are/was/were + going to + V(nguyên thể) + O.
Phủ địnhS + am/is/are/was/were + not + going to + V(nguyên thể) + O.
Nghi vấnAm/Is/Are/Was/Were + S + going to + V(nguyên thể) + O?

Cách dùng

  1. Mô tả một quyết định hay một kế hoạch đã dự tính trước trong tương lai.

E.g: They are going to visit their family this weekend. 

(Họ dự tính đi thăm gia đình họ vào cuối tuần này.)

  1. Cấu trúc was/were + going to được dùng để chỉ một dự định trong quá khứ nhưng không được thực hiện.

E.g: I was going to go out with my friends, but I didn’t go. 

(Tôi dự tính sẽ đi chơi với bạn bè của mình, nhưng tôi đã không đi.)

  1. Dùng để dự đoán một điều gì đó sắp xảy ra.

E.g: Look at those black clouds! It’s going to rain.

(Nhìn những đám mây đen kia kìa! Trời sắp mưa rồi đó.)

Để có thể hiểu rõ hơn về cấu trúc Be going to, các bạn hãy áp dụng lý thuyết vừa học vào các dạng bài tập dưới đây nhé!

KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Bài tập về Be going to

cấu trúc Be going to và will

Bài 1: Put in the verbs in brackets into the gaps and form sentences. Use going to-future.

  1. He ______ (not call) her this weekend.
  2. We ______ (see) the new movie.
  3. My little brother ______ (play) some games.
  4. They ______ (have) a picnic next Thursday.
  5. Jeremy ______(go shopping) with his girlfriend.
  6. She ______ (buy) some carrots in the supermarket.
  7. David ______ (write) a letter to his mother on Mothers’ Day.
  8. Mary ______(not play) the piano again.
  9. I ______(do) my homework after school.
  10. We ______(have) coffee together.
  11. I ______ (not click) the blue button.
  12. ______(she/fly) to Tokyo?
  13. What ______(you/say)?
  14. ______(they/buy) new T-shirts?
  15. My mother ______(not eat) dinner.
  16. My sister ______(give) her best friend a birthday gift.
  17. We ______(study) Chinese.
  18. Where ______(they/go) tonight?
  19. What time ______(you/phone) me?
  20. He ______(not feed) the rabbit.

Bài 2: Rewrite sentences using words given, using be going to – future

  1. Liz / not borrow / Hiro’s books.
  2. We / not laugh / at her.
  3. Andy and Lisa / compose / a song.
  4. Where / Theresa / sleep?
  5. How much milk / they / drink?
  6. He / do / a test.
  7. There / be / a meeting / at school.
  8. When / you / give / me / the keys?
  9. She / not go / to the party / with us.
  10.  She / not tell / the joke?
  11. You / have / lunch?
  12. My brother / wash / his car.
  13. Next summer / I / travel / to / Korea.
  14. They / play / basketball / this afternoon.
  15. What / you / do / tomorrow?

Bài 3: Choose the correct options

  1. Peter is going to fly/was going to a kite this afternoon.
  2. They are going to take/were going to take some photos on the weekend, but it rained.
  3. We were going to order/are going to order pizza for this dinner.
  4. Paul was going to get/is going to get a part-time job, but he found a full-time job.
  5. Were you going to call/Are you going to call me last night?
  6. Were you going to call/Are you going to call me tonight?
  7. Molly was going to start/is going to start university next year.
  8. I was going to meet/am going to meet him yesterday, but I was so busy.
  9. My brother was going to get up/is going to get up at 6pm, but he couldn’t.
  10. We were going to buy/are going to buy some candies for the party next week.

Bài 4: Write the following words in the right order to form sentences with to be going to in affirmative, negative or interrogative

  1. to / a / to / Lisa / teacher / going / be /is.
  2. shopping / aren’t / We / to / going / tomorrow / go.
  3. to / is / dentist / the / She / going / visit / afternoon / this.
  4. his / repair / isn’t / to / going / car / He.
  5. clean / his / Ban / going / bedroom / is / to?
  6. am / not / travel / I / to / going / to / Vietnam.
  7. study / to / are / They / Japanese / on / going / Friday.

Bài 5: Use be going to in the following sentences

  1. Are you ______(watch) the new movie tomorrow?
  2. Theresa ______(not visit) her aunt today because she is tired.
  3. I ______(draw) a picture on Sunday.
  4. The customers ______(buy) all these carrots.
  5. There are no clouds in the sky. It ______(not rain) today.
  6. My mother ______(cook) lunch for us later.
  7. ______ I ______(come) with you to the party tomorrow?
  8. My friends ______(not play) football with me this weekend.

Bài 6:  Underline and correct the mistakes in these sentences. Write “True” if the sentence is right

  1. “I haven’t got my pen”. 

“That’s OK. I’ll lend you mine.”

  1. It’s Jolie’s birthday next week, so we will give her some presents.
  2. Will you lend me some money? I promise I’m going to give you back tomorrow.
  3. We will have a picnic tomorrow. It’s all planned, so we hope it won’t rain.
  4. Johnny’s starting university next month. What is he going to study?
  5. You’re not going to like that film. It’s so terrible.
  6. Do you think they’ll like the flowers we give them?
  7. Look! The bus will leave! Hurry up or we’ll miss it.

Bài 7: Choose the correct answers

  1. A: There’s no butter left.

B: I know. I am going to/will buy some.

  1. A: There’s no butter left.

B: Really? I am going to/will buy some.

  1. A: Why do you need to borrow my sunglasses?

B: I am going to/will travel to Vietnam next week.

  1. A: I’m really cold.

B: I am going to/will turn off the fan.

  1. A: Are you going to Jolie’s party tonight?

B: Yes. Are you going to go too? I am going to/will give you a lift.

  1. A: Why are you bringing those pencils?

B: I am going to/will paint a picture.

  1. A: Have you chosen the dish yet?

B: No, I haven’t. I can’t decide… Okay, I am going to/will have some spaghetti, please.

Đáp án

Bài 1: Put in the verbs in brackets into the gaps and form sentences. Use going to-future

  1. isn’t going to call
  2. are going to see
  3. is going to play
  4. are going to have
  5. is going to go shopping
  6. is going to buy
  7. is going to write
  8. isn’t going to play
  9. am going to do
  10. are going to have
  11. am not going to click
  12. Is she going to fly
  13. are you going to say
  14. Are they going to buy
  15. isn’t going to eat
  16. is going to give
  17. are going to study
  18. are they going to go
  19. are you going to phone
  20. isn’t going to feed

Bài 2: Rewrite sentences using words given, using be going to – future

  1. Liz isn’t going to borrow Hiro’s books.
  2. We are not going to laugh at her.
  3. Andy and Lisa are going to compose a song.
  4. Where is Theresa going to sleep?
  5. How much milk are they going to drink?
  6. He is going to do a test.
  7. There is going to be a meeting at school.
  8. When are you going to give me the keys?
  9. She isn’t going to go to the party with us.
  10. Isn’t she going to tell the joke?
  11. Are you going to have lunch?
  12. My brother is going to wash his car.
  13. Next summer, I am going to travel to Korea.
  14. They are going to play basketball this afternoon.
  15. What are you going to do tomorrow?

Bài 3: Choose the correct options

  1. is going to fly
  2. were going to take
  3. are going to order
  4. was going to get
  5. Were you going to call
  6. Are you going to call
  7. is going to start
  8. was going to meet
  9. was going to get up
  10. are going to buy

Bài 4: Write the following words in the right order to form sentences with to be going to in affirmative, negative or interrogative

  1. Lisa is going to be a teacher.
  2. We aren’t going to go shopping tomorrow.
  3. She is going to visit the dentist this afternoon.
  4. He isn’t going to repair his car.
  5. Is Ban going to clean his bedroom?
  6. I am not going to travel to Vietnam.
  7. They are going to study Japanese on Friday.

Bài 5: Use be going to in the following sentences

1. going to watch2. is not going to visit3. am going to draw4. are going to buy
5. is not going to rain6. is going to cook7. Am I going to come8. are not going to play

Bài 6:  Underline and correct the mistakes in these sentences. Write “True” if the sentence is right

  1. True
  2. will give -> are going to give
  3. I’m going to give -> I will give
  4. will have -> are going to have
  5. True
  6. are not going to like -> will like
  7. True
  8. will leave -> is going to leave

Bài 7: Choose the correct answers

  1. am going to buy 2. will buy 3. am going to travel 4. will turn off

      5. will give 6. am going to paint 7. will have

Hy vọng rằng sau khi ôn luyện kiến thức tổng hợp cũng như làm quen một số dạng bài tập về Be going to từ cơ bản đến nâng cao, bạn học có thể nắm rõ hơn về cấu trúc Be going to. Các bạn đừng quên luyện tập thường xuyên để không quên kiến thức nhé. Vietop chúc bạn chinh phục thành công môn tiếng Anh!

Bài viết liên quan:

by the time là gì
By the time là gì? Tìm hiểu cấu trúc và cách sử dụng
By the time là một cụm từ khá quen thuộc với người học ngữ pháp tiếng Anh, tuy nhiên có một số bạn vẫn còn gặp khó khăn với cụm từ này vì chưa hiểu rõ được nghĩa và...
Bài tập Danh động từ trong tiếng Anh
Bài tập Danh động từ trong tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao
Danh động từ tiếng Anh thường được các bạn học biết đến như là các động từ thêm đuôi -ing. Tuy nhiên, dạng ngữ pháp này vẫn thường khiến các bạn học “rối não” khi không nắm rõ các...
Bài tập thì tương lai gần
Thì tương lai gần (Near Future) – Bài tập thì tương lai gần
Trong quá trình học ngữ pháp tiếng Anh, nhiều bạn vẫn hay nhầm lẫn giữa Thì tương lai gần – Near future tense với thì tương lai đơn – Future simple tense. Với bài viết hôm nay, Vietop xin...
bài tập so sánh kép
Tổng hợp các bài tập so sánh kép từ cơ bản đến nâng cao
So sánh kép là dạng so sánh dùng để miêu tả sự càng ngày càng phát triển về số lượng, chất lượng. Ngoài các dạng như so sánh hơn, so sánh hơn nhất thì so sánh kép cũng rất...
cấu trúc to V
Tổng hợp các cấu trúc to V thường gặp kèm bài tập vận dụng
Bạn có hay sử dụng cấu trúc to V ở trong giao tiếp tiếng Anh hằng ngày của mình không? Có những dạng cấu trúc to V cơ bản nào được sử dụng phổ biến trong tiếng Anh? Những...
cau truc prefer would prefer would rather
Phân biệt cấu trúc Prefer, Would Prefer và Would Rather
Cấu trúc Prefer, Would Prefer và Would Rather là những phần kiến thức quan trọng mà bất cứ người học ngữ pháp tiếng Anh nào cũng cần phải nắm rõ. Trên thực tế, bạn có thể áp dụng cả...

Bài nổi bật

Các khóa học IELTS tại Vietop

Khóa học IELTS 1 kèm 1
Chỉ 1 thầy 1 trò, chắc chắn đạt điểm IELTS đầu ra mong muốn.
Khóa học IELTS Youth
Giấc mơ du học trong tầm tay. Dành cho học sinh cấp 2, cấp 3.
Khóa học IELTS Cấp tốc
Cam kết tăng ít nhất 1.0 band điểm chỉ sau 1 tháng học.
Khóa học IELTS General
Hoàn thiện giấc mơ định cư và làm việc tại nước ngoài.
Khóa học IELTS Writing
Chỉ sau 10 buổi tăng 1.0 band IELTS Writing.
Khóa học IELTS Online
Cam kết tăng 0.5 -1.0 band score chỉ sau 80 giờ học.
Tổng hợp bài mẫu đề thi IELTS Writing Quý 1/2021
Bộ Forecast IELTS Speaking quý 2/2021 – version 1.0